Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện

Dữ liệu ngành hàng nông nghiệp

16/05/2011
Giá trị tiêu dùng các loại thịt vào dịp Tết và trung bình tháng (VNĐ/người)

Chi tiêu cho các loại thịt
2002
2004
2006
Dịp Tết
Trung bình tháng
Dịp Tết
Trung bình tháng
Dịp Tết
Trung bình tháng
Thịt lợn
23,744
16,722
28,797
23,006
36,041
30,717
Thịt trâu bò
24,960
8,189
34,684
11,314
47,686
15,369
Thịt gà và gia cầm
31,194
10,247
41,222
12,453
57,627
17,936
Thịt khác
31,066
4,239
19,497
3,912
29,027
5,504
Thịt chế biến
12,018
3,548
14,767
3,576
20,004
4,771
Tổng chi cho thịt
122,983
42,945
138,968
54,260
190,385
74,297

Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ điều tra VHLSS 2002, 2004, 2006, GSO
16/05/2011
Cơ cấu chi tiêu cho các loại thịt tính bình quân đầu người hàng tháng qua các năm 2002, 2004, 2006 (%)

2002
2004
2006
Thịt lợn
38.94
42.40
41.34
Thịt trâu bò
19.07
20.85
20.69
Thịt gà và gia cầm
23.86
22.95
24.14
Thịt khác
9.87
7.21
7.41
Thịt chế biến
8.26
6.59
6.42

Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ điều tra VHLSS 2002, 2004, 2006, GSO
16/05/2011
Giá trị và tỷ lệ chi tiêu cho các loại thịt bình quân đầu người tháng

Giá trị chi tiêu các loại thịt bình quân đầu người tháng (VNĐ)
% chi tiêu các loại thịt bình quân đầu người tháng
2002
2004
2006
2002
2004
2006
Thịt lợn
16,722
23,006
30,717
38.94
42.40
41.34
Thịt trâu bò
8,189
11,314
15,369
19.07
20.85
20.69
Thịt gà và gia cầm
10,247
12,453
17,936
23.86
22.95
24.14
Thịt khác
4,239
3,912
5,504
9.87
7.21
7.41
Thịt chế biến
3,548
3,576
4,771
8.26
6.59
6.42
Tổng chi cho thịt
42,945
54,260
74,297
100
100
100
Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ điều tra VHLSS 2002, 2004, 2006, GSO

16/05/2011
Tổng chi cho thịt trong cơ cấu chi tiêu đời sống và chi bình quân hàng tháng (VNĐ)

2002
2004
2006
Tổng chi cho thịt (VNĐ)
         42,945
54,260
74,297
Chi tiêu đời sống hàng tháng (VNĐ)
267,733
385,373
          485,091
Chi bình quân hàng tháng (VNĐ)
 292,335
          425,503
          539,436
% chi cho thịt so với chi đời sống hàng tháng
16.04
14.08
15.32
% chi cho thịt so với chi bình quân hàng tháng
14.69
12.75
13.77

Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ điều tra VHLSS 2002, 2004, 2006, GSO
16/05/2011
Khối lượng tiêu dùng thịt của Việt Nam qua các năm (1000 tấn)

Khối lượng tiêu dùng thịt (1000 tấn)
2002
2003
2004
2005
2006
2007
 Sơ bộ 2008
Thịt lợn
1,190
1,244
1,386
1,583
1,731
1,855
1,889
Thịt trâu, bò
202
205
215
225
235
245
255
Thịt gà
349
374
352
328
373
504
619

Nguồn: Bộ Nông nghiệp Mỹ (USDA)
16/05/2011
Diễn biến giá thịt bò tại một số thị trường lớn

Thay đổi giá của thịt bò đùi
Thị trường
Cần Thơ
Đà Nẵng
Hà Nội
Tp.Hồ Chí Minh
Giá quý 1 (VNĐ/kg)
89.333
95.472
87.250
97.542
Giá quý 2 (VNĐ/kg)
106.153
110.806
106.208
112.986
Giá quý 3 (VNĐ/kg)
108.514
114.347
108.111
116.139
Thay đổi giá quý 2 so với quý 1
VNĐ/kg
16.820
15.333
18.958
15.445
%
18,83
16,06
21,73
15,83
Thay đổi giá quý 3 so với quý 1
VNĐ/kg
19.181
18.875
20.861
18.597
%
21,47
19,77
23,91
19,07
Thay đổi giá quý 3 so với quý 2
VNĐ/kg
2.361
3.542
1.903
3.153
%
2,22
3,20
1,79
2,79

Nguồn: www.agro.vn
16/05/2011
Diễn biến giá thịt lợn mông sấn tại một số thị trường

Thay đổi giá của thịt lợn mông sấn
Thị trường
Cần Thơ
Đà Nẵng
Hà Nội
Tp.Hồ Chí Minh
Giá quý 1 (VNĐ/kg)
56.653
59.899
59.042
60.986
Giá quý 2 (VNĐ/kg)
61.701
63.236
60.840
64.292
Giá quý 3 (VNĐ/kg)
60.611
62.514
64.368
63.632
Thay đổi giá quý 2 so với quý 1
VNĐ/kg
5.048
3.337
1.798
3.306
%
8,91
5,57
3,05
5,42
Thay đổi giá quý 3 so với quý 1
VNĐ/kg
3.958
2.615
5.326
2.646
%
6,99
4,37
9,02
4,34
Thay đổi giá quý 3 so với quý 2
VNĐ/kg
-1.090
-722
3.528
-660
%
-1,77
-1,14
5,80
-1,03

16/05/2011
Diễn biến giá thịt lợn hơi tại một số thị trường

Thay đổi giá của thịt lợn hơi trên 80 kg
Thị trường
Cần Thơ
Đà Nẵng
Hà Nội
Tp.Hồ Chí Minh
Giá quý 1 (VNĐ/kg)
32.321
35.121
35.949
36.239
Giá quý 2 (VNĐ/kg)
36.625
37.903
35.369
38.757
Giá quý 3 (VNĐ/kg)
34.543
36.725
35.431
37.688
Thay đổi giá quý 2 so với quý 1
VNĐ/kg
4.304
2.782
-580
2.518
%
13,3
7,9
-1,6
6,9
Thay đổi giá quý 3 so với quý 1
VNĐ/kg
2.222
1.604
-518
1.449
%
6,9
4,6
-1,4
4,0
Thay đổi giá quý 3 so với quý 2
VNĐ/kg
-4.291
-2.774
578
-2.511
%
-5,7
-3,1
0,2
-2,8

16/05/2011
Khối lượng tiêu dùng các loại thịt trung bình tháng theo khu vực sống của Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh (kg/người)

Khối lượng tiêu dùng (kg/người)
TP. Hồ Chí Minh
Hà Nội
Thành thị
Nông thôn
Chung
Thành thị
Nông thôn
Chung
Thịt lợn
2004
1.33
1.34
1.33
1.51
1.29
1.43
2006
1.46
1.69
1.50
1.69
1.31
1.56
Thịt trâu, bò
2004
0.31
0.18
0.34
0.47
0.34
0.42
2006
0.30
0.19
0.32
0.49
0.21
0.44
Thịt gà
2004
0.28
0.45
0.30
0.56
0.26
0.46
2006
0.34
0.25
0.33
0.54
0.35
0.49

Nguồn: AGROINFO, Tính toán dựa trên số liệu điều tra VHLSS 2004, 2006
16/05/2011
Chênh lệch giá trị tiêu dùng các loại thịt giữa dịp Tết và trung bình tháng theo nhóm thu nhập (lần)

Năm
Nghèo nhất
Nghèo
Trung bình
Giàu
Giàu nhất
Thịt lợn
2002
2.66
2.04
1.68
1.27
0.85
2004
2.39
1.83
1.40
1.09
0.78
2006
2.15
1.67
1.30
1.02
0.80
Thịt trâu, bò
2002
4.42
4.65
4.06
3.73
2.15
2004
4.51
4.26
3.80
3.36
2.59
2006
5.02
4.46
4.20
3.43
2.30
Thịt gà
2002
3.69
3.64
3.58
3.27
2.21
2004
3.71
3.82
3.67
3.33
2.80
2006
3.78
3.91
3.62
3.40
2.79
Nguồn: AGROINFO, Tính toán dựa trên số liệu điều tra VHLSS 2002, 2004, 2006

Tìm kiếm dữ liệu
Tiêu đề
Nội dung
Nhóm dữ liệu
Nhóm dữ liệu
Đất
Nước
Xuất nhập khẩu
Số liệu Dự báo
Chỉ số giá tiêu dùng
Tăng trưởng
Đầu tư
Tỷ Giá
Lãi suất ngân hàng
Thuế suất
Giá cả thị trường
Diện tích năng suất sản lượng
Lạm phát
Thủy sản
Số liệu điều tra
Niêm giám Thống kê
Tiêu Dùng