Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện

Dữ liệu ngành hàng nông nghiệp

16/05/2011
Giá trị tiêu dùng các loại thịt vào dịp lễ Tết giữa các nhóm thu nhập (1000 đồng/người)

Năm
Nghèo nhất
Nghèo
Trung bình
Giàu
Giàu nhất
Chênh lệch giữa nhóm giàu nhất và nghèo nhất (lần)
Thịt lợn
2002
20.32
23.20
24.75
24.87
25.55
1.26
2004
24.03
28.40
29.84
30.40
31.44
1.31
2006
30.61
35.63
36.32
36.75
40.99
1.34
Thịt trâu, bò
2002
16.55
24.67
22.47
25.57
29.91
1.81
2004
23.20
26.52
30.03
36.73
47.29
2.04
2006
35.42
38.55
43.86
51.38
58.86
1.66
Thịt gà
2002
14.37
17.74
20.59
23.05
25.84
1.80
2004
19.21
24.37
27.76
31.60
34.93
1.82
2006
27.66
35.58
37.75
41.80
51.07
1.85

Nguồn: AGROINFO, Tính toán dựa trên số liệu điều tra VHLSS 2002, 2004, 2006
16/05/2011
Khối lượng tiêu dùng thịt trung bình tháng phân theo các nhóm thu nhập (kg/người)

Năm
Nghèo nhất
Nghèo
Trung bình
Giàu
Giàu nhất
Chênh lệch giữa nhóm giàu nhất và nghèo nhất
Thịt lợn
2002
0.43
0.61
0.74
0.93
1.21
2.80
2004
0.48
0.70
0.91
1.13
1.41
2.93
2006
0.57
0.81
1.01
1.24
1.59
2.77
Thịt trâu, bò
2002
0.16
0.22
0.20
0.22
0.40
2.52
2004
0.14
0.17
0.19
0.24
0.35
2.39
2006
0.15
0.17
0.19
0.25
0.37
2.43
Thịt gà
2002
0.20
0.24
0.28
0.33
0.51
2.61
2004
0.21
0.26
0.30
0.37
0.46
2.17
2006
0.21
0.27
0.31
0.36
0.46
2.15

Nguồn: AGROINFO, Tính toán dựa trên số liệu điều tra VHLSS 2002, 2004, 2006
16/05/2011
Khối lượng tiêu dùng thịt dịp lễ Tết phân theo các nhóm thu nhập (kg/người)

Năm
Nghèo nhất
Nghèo
Trung bình
Giàu
Giàu nhất
Chênh lệch giữa nhóm giàu nhất và nghèo nhất
Thịt lợn
2002
1.14
1.21
1.24
1.15
1.03
0.91
2004
1.12
1.25
1.26
1.22
1.11
0.99
2006
1.19
1.33
1.31
1.23
1.23
1.04
Thịt trâu, bò
2002
0.65
0.98
0.81
0.86
0.83
1.27
2004
0.60
0.72
0.72
0.82
1.00
1.65
2006
0.73
0.70
0.79
0.83
0.89
1.22
Thịt gà
2002
0.70
0.86
0.98
1.05
1.08
1.54
2004
0.76
0.96
1.07
1.20
1.25
1.65
2006
0.81
1.03
1.09
1.15
1.26
1.56

Nguồn: AGROINFO, Tính toán dựa trên số liệu điều tra VHLSS 2002, 2004, 2006
16/05/2011
Giá trị tiêu dùng thịt gà bình quân đầu người dịp Tết và trung bình tháng (1000 đồng/người)

Giá trị tiêu dùng thịt gà (1000 đồng)
ĐB sông Hồng
Đông Bắc
Tây Bắc
Bắc Trung Bộ
Nam Trung Bộ
Tây Nguyên
Đông Nam Bộ
ĐB SCL
Dịp Tết
2002
26.13
32.44
17.88
16.96
15.79
16.28
18.66
13.39
2004
35.50
42.16
24.49
22.91
21.10
22.97
22.80
17.25
2006
51.17
58.78
35.90
30.58
29.80
30.10
32.97
24.26
Trung bình tháng
2002
7.24
8.70
7.06
4.70
4.15
5.51
10.23
5.34
2004
9.70
11.59
9.30
6.34
5.12
6.67
9.08
6.59
2006
13.89
15.64
13.66
8.81
7.53
10.98
14.27
9.50
Chênh lệch giữa Tết và các tháng trong năm (lần)
2002
3.61
3.73
2.53
3.61
3.81
2.96
1.82
2.51
2004
3.66
3.64
2.63
3.61
4.12
3.44
2.51
2.62
2006
3.69
3.76
2.63
3.47
3.96
2.74
2.31
2.55

Nguồn: AGROINFO, Tính toán dựa trên số liệu điều tra VHLSS 2002, 2004, 2006
16/05/2011
Khối lượng tiêu dùng thịt gà bình quân đầu người dịp Tết và trung bình tháng (kg/người)

Khối lượng tiêu dùng thịt gà (kg)
ĐB sông Hồng
Đông Bắc
Tây Bắc
Bắc Trung Bộ
Nam Trung Bộ
Tây Nguyên
Đông Nam Bộ
ĐB SCL
Dịp Tết
2002
1.18
1.50
0.84
0.81
0.69
0.76
0.76
0.69
2004
1.32
1.60
0.88
0.89
0.76
0.89
0.83
0.75
2006
1.36
1.65
0.94
0.91
0.77
0.85
0.80
0.79
Trung bình tháng
2002
0.33
0.41
0.33
0.23
0.18
0.27
0.44
0.28
2004
0.36
0.44
0.35
0.25
0.18
0.27
0.34
0.30
2006
0.38
0.44
0.35
0.26
0.20
0.31
0.36
0.32
Chênh lệch giữa Tết và các tháng trong năm (lần)
2002
3.59
3.66
2.53
3.59
3.81
2.77
1.71
2.44
2004
3.62
3.62
2.54
3.50
4.11
3.30
2.46
2.55
2006
3.54
3.75
2.68
3.47
3.87
2.75
2.20
2.46

Nguồn: AGROINFO, Tính toán dựa trên số liệu điều tra VHLSS 2002, 2004, 2006
16/05/2011
Giá trị tiêu dùng thịt trâu, bò bình quân đầu người dịp Tết và trung bình tháng (1000 đồng/người)

Giá trị tiêu dùng thịt trâu, bò (1000 đồng)
ĐB sông Hồng
Đông Bắc
Tây Bắc
Bắc Trung Bộ
Nam Trung Bộ
Tây Nguyên
Đông Nam Bộ
ĐB SCL
Dịp Tết
2002
29.0
36.1
28.9
21.5
21.7
17.4
19.8
17.4
2004
36.4
35.9
30.1
32.0
44.3
34.2
36.1
34.6
2006
53.9
46.4
45.9
41.8
74.6
55.6
41.4
45.2
Trung bình tháng
2002
7.4
6.5
7.4
5.6
7.9
7.7
13.9
7.2
2004
12.4
8.6
8.9
8.8
12.7
9.0
15.2
9.2
2006
16.5
11.5
13.3
12.1
19.1
15.4
20.8
12.9
Chênh lệch giữa Tết và các tháng trong năm (lần)
2002
3.9
5.6
3.9
3.9
2.7
2.3
1.4
2.4
2004
2.9
4.2
3.4
3.6
3.5
3.8
2.4
3.8
2006
3.3
4.0
3.5
3.5
3.9
3.6
2.0
3.5

Nguồn: AGROINFO, Tính toán dựa trên số liệu điều tra VHLSS 2002, 2004, 2006
16/05/2011
Chênh lệch tiêu dùng thịt lợn và thịt trâu, bò bình quân đầu người dịp Tết và trung bình tháng (lần)

Chênh lệch tiêu dùng thịt lợn và thịt trâu bò
ĐB sông Hồng
Đông Bắc
Tây Bắc
Bắc Trung Bộ
Nam Trung Bộ
Tây Nguyên
Đông Nam Bộ
ĐB SCL
Dịp Tết
2002
1.95
2.10
1.44
1.33
1.35
1.06
1.01
1.06
2004
1.91
2.59
1.87
1.40
1.07
1.11
0.88
1.11
2006
1.81
2.50
1.93
1.53
0.79
0.86
1.19
1.30
Trung bình tháng
2002
4.33
4.19
2.22
2.87
1.92
1.84
2.05
2.65
2004
3.67
6.00
3.50
4.00
2.00
3.50
3.67
4.00
2006
5.06
6.05
2.86
3.75
2.07
3.37
3.99
5.19

Nguồn: AGROINFO, Tính toán dựa trên số liệu điều tra VHLSS 2002, 2004, 2006
16/05/2011
Khối lượng tiêu dùng thịt trâu, bò bình quân đầu người dịp Tết và trung bình tháng (kg/người)
Khối lượng tiêu dùng thịt trâu, bò (kg)
ĐB sông Hồng
Đông Bắc
Tây Bắc
Bắc Trung Bộ
Nam Trung Bộ
Tây Nguyên
Đông Nam Bộ
ĐB SCL
Dịp Tết
2002
0.77
0.95
1.11
0.90
0.66
0.76
0.69
0.66
2004
0.78
0.85
0.91
0.86
0.93
0.72
0.79
0.72
2006
0.83
0.90
0.91
0.78
1.37
0.99
0.66
0.70
Trung bình tháng
2002
0.23
0.24
0.31
0.21
0.26
0.33
0.39
0.23
2004
0.30
0.20
0.20
0.20
0.30
0.20
0.30
0.20
2006
0.25
0.21
0.29
0.23
0.36
0.26
0.30
0.21
Chênh lệch giữa Tết và các tháng trong năm (lần)
2002
3.34
4.00
3.54
4.30
2.55
2.33
1.77
2.91
2004
2.61
4.25
4.54
4.29
3.11
3.59
2.65
3.62
2006
3.34
4.21
3.12
3.43
3.82
3.79
2.22
3.41
Nguồn: AGROINFO, Tính toán dựa trên số liệu điều tra VHLSS 2002, 2004, 2006
16/05/2011
Giá trị tiêu dùng thịt lợn dịp Tết và trung bình tháng giữa các vùng kinh tế (1000 đồng/người)

Giá trị tiêu dùng thịt lợn (1000 đồng)
ĐB sông Hồng
Đông Bắc
Tây Bắc
Bắc Trung Bộ
Nam Trung Bộ
Tây Nguyên
Đông Nam Bộ
ĐB SCL
Dịp Tết
2002
29.0
36.1
28.9
21.5
21.7
17.4
19.8
17.4
2004
35.1
45.4
37.6
25.9
27.2
20.4
23.2
20.7
2006
43.8
55.5
45.7
32.3
34.9
24.2
28.6
27.2
Trung bình tháng
2002
19.9
18.2
12.8
11.4
12.0
12.6
22.6
15.5
2004
26.6
24.5
16.0
16.1
16.8
16.3
32.7
20.7
2006
35.3
32.8
23.7
22.7
23.2
24.6
39.7
30.5
Chênh lệch giữa Tết và các tháng trong năm (lần)
2002
1.5
2.0
2.3
1.9
1.8
1.4
0.9
1.1
2004
1.3
1.9
2.3
1.6
1.6
1.3
0.7
1.0
2006
1.2
1.7
1.9
1.4
1.5
1.0
0.7
0.9

Nguồn: AGROINFO, Tính toán dựa trên số liệu điều tra VHLSS 2002, 2004, 2006
16/05/2011
Khối lượng tiêu dùng thịt lợn bình quân đầu người dịp Tết và trung bình tháng theo vùng kinh tế (kg/người)
Khối lượng tiêu dùng thịt lợn (kg)
ĐB sông Hồng
Đông Bắc
Tây Bắc
Bắc Trung Bộ
Nam Trung Bộ
Tây Nguyên
Đông Nam Bộ
ĐB SCL
Dịp Tết
2002
1.5
2
1.6
1.2
0.9
0.8
0.7
0.7
2004
1.5
2.2
1.7
1.2
1
0.8
0.7
0.8
2006
1.5
2.3
1.8
1.2
1.1
0.9
0.8
0.9
Trung bình tháng
2002
1
1
0.7
0.6
0.5
0.6
0.8
0.6
2004
1.1
1.2
0.7
0.8
0.6
0.7
1.1
0.8
2006
1.3
1.3
0.8
0.9
0.7
0.9
1.2
1.1
 


Chênh lệch giữa Tết và các tháng trong năm (lần)
2002
1.5
2.0
2.3
2.0
1.8
1.3
0.9
1.2
2004
1.4
1.8
2.4
1.5
1.7
1.1
0.6
1.0
2006
1.2
1.7
2.1
1.4
1.5
1.0
0.7
0.9

Nguồn: AGROINFO, Tính toán dựa trên số liệu điều tra VHLSS 2002, 2004, 2006
Tìm kiếm dữ liệu
Tiêu đề
Nội dung
Nhóm dữ liệu
Nhóm dữ liệu
Đất
Nước
Xuất nhập khẩu
Số liệu Dự báo
Chỉ số giá tiêu dùng
Tăng trưởng
Đầu tư
Tỷ Giá
Lãi suất ngân hàng
Thuế suất
Giá cả thị trường
Diện tích năng suất sản lượng
Lạm phát
Thủy sản
Số liệu điều tra
Niêm giám Thống kê
Tiêu Dùng