Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện

Dữ liệu ngành hàng nông nghiệp

16/05/2011
Giá khô đậu tương Ấn Độ giao tại cảng Bedi/Kandla (USD/tấn), giá ngô trên thị trường Chicago - Mỹ (Uscent/bushel) theo tháng năm 2008

 
Khô đậu tương
Ngô Chicago
Tháng 1
410
485
Tháng 2
410
541
Tháng 3
405
553
Tháng 4
416
602
Tháng 5
418
605
Tháng 6
454
700
Tháng 7
490
659
Tháng 8
482
567
Tháng 9
362
546
Tháng 10
284
415
Tháng 11
274
382
Tháng 12
280
365

Nguồn: Nguồn: Dữ liệu thị trường nông sản AGRODATA
16/05/2011
Giá khô đậu tương Ấn Độ giao tại cảng Bedi/Kandla (USD/tấn), giá ngô trên thị trường Chicago - Mỹ (Uscent/bushel) theo tháng năm 2008

 
Khô đậu tương
Ngô Chicago
Tháng 1
410
485
Tháng 2
410
541
Tháng 3
405
553
Tháng 4
416
602
Tháng 5
418
605
Tháng 6
454
700
Tháng 7
490
659
Tháng 8
482
567
Tháng 9
362
546
Tháng 10
284
415
Tháng 11
274
382
Tháng 12
280
365

Nguồn: Nguồn: Dữ liệu thị trường nông sản AGRODATA
16/05/2011
Mức giảm khối lượng hoặc tăng chi tiêu đối với một số loại thực phẩm chủ yếu nhằm đối phó với tình trạng tăng giá tiêu dùng (% so với tiêu dùng thường ngày)

 
Mức giảm khối lượng so với tiêu dùng thường ngày (%)
Mức tăng giá trị so với tiêu dùng thường ngày (%)
 Thịt bò
26.8
25.3
 Thịt lợn
24.9
23.9
 Thịt gia cầm
25.7
22
 Thủy hải sản
24.7
22.5
 Thịt xông khói
20.3
16.4
 Giò, chả (lợn hoặc bò)
22.4
16.1
 Thịt hộp
20.1
14.7
 Nem, chả rế
20.3
13.1
 Xúc xích
16.9
15.7
 Cá hộp
17.5
10.7

Nguồn: Số liệu Điều tra Người tiêu dùng thực phẩm 2008, AGROINFO
16/05/2011
Tỷ lệ người tiêu dùng đã từng mua các loại thực phẩm tại các địa điểm sau trên tổng số (%)

 
Thịt bò
Thịt lợn
Thịt gia cầm
Đại siêu thị
17,3
13,5
12,6
Siêu thị
28,3
26,5
26,3
Siêu thị mini, cửa hàng tự chọn
5,6
4,5
6,1
Cửa hàng ven đường, tiệm tạp hoá
2,2
2
2
Cửa hàng giới thiệu sản phẩm
5,8
6,8
6,5
Quầy sạp trong chợ quy hoạch
78
86,3
74,8
Chợ tạm, chợ cóc
16,2
16,2
15,5

Nguồn: Số liệu Điều tra Người tiêu dùng thực phẩm 2008, AGROINFO
16/05/2011
Biến động giá giữa gà sống, gà làm sẵn và cám trên thị trường (T1/2008=100)

 
Cám
Gà CN sống
Gà ta sống
VND/kg
Thay đổi (%)
VND/kg
Thay đổi (%)
VND/kg
Thay đổi (%)
T1
3.688
100
32.278
100
56.944
100
T2
3.991
108
33.750
104
63.500
111
T3
4.279
116
30.474
94
63.632
111
T4
4.350
117
31.786
98
67.071
117
T5
4.981
135
34.000
105
70.500
123
T6
4.692
127
37.250
115
74.333
130
T7
4.167
113
32.105
99
65.879
115
T8
4.321
117
31.118
96
65.353
114
T9
4.342
117
30.789
95
63.158
110
T10
4.676
126
29.105
90
59.789
105
T11
3.700
100
27.500
85
57.500
101
T12
2.925
79
28.965
89
57.500
111
Cả năm
4.176
31.593
63.763

Nguồn: Dữ liệu thị trường nông sản AGRODATA
16/05/2011
Giá gà làm sẵn tại thị trường Hà Nội và Lâm Đồng năm 2007 – 2008 (VND/kg)

 
Hà Nội
Lâm Đồng
Gà ta làm sẵn
Gà công nghiệp làm sẵn
Gà ta làm sẵn
Gà công nghiệp làm sẵn
2007
2008
2007
2008
2007
2008
2007
2008
T1
68.000
76.800
39.000
44.200
78.750
78.800
35.000
40.800
T2
73.750
92.400
40.250
55.250
80.000
97.500
35.667
47.500
T3
79.500
90.000
40.400
50.625
82.000
95.000
35.000
45.000
T4
65.000
90.000
30.000
50.000
80.000
95.000
33.000
45.000
T5
66.500
90.000
31.200
50.000
80.000
95.000
34.500
49.000
T6
64.500
90.000
29.500
50.000
80.000
95.000
35.000
50.000
T7
64.500
90.000
32.500
50.000
79.500
97.200
35.000
50.000
T8
66.500
91.875
34.600
51.875
79.600
100.000
35.600
50.000
T9
72.000
95.000
37.000
52.500
80.000
97.500
36.000
47.500
T10
71.600
91.000
37.600
49.500
78.000
95.000
35.250
42.600
T11
71.750
87.500
38.125
40.625
80.000
90.000
36.200
42.000
T12
74.375
82.500
40.750
44.167
78.250
90.000
40.000
42.000
Cả năm
69.418
89.507
35.470
49.507
79.805
94.182
35.111
46.309

Nguồn: Dữ liệu thị trường nông sản AGRODATA
16/05/2011
Biến động giữa giá nguyên liệu TACN cho bò và giá thịt bò trên thị trường (T1/2008=100%)

 
Thịt bò đùi
Thịt bò thăn
Giá bò hơi
Giá cỏ voi
T1
100
100
100
100
T2
116,10
116,35
131,42
121,31
T3
105,03
108,75
124,12
129,51
T4
123,56
110,06
147,68
131,15
T5
129,84
110,06
165,23
132,60
T6
134,36
111,37
162,21
151,64
T7
129,45
115,30
128,63
160,66
T8
132,76
119,23
109,88
163,93
T9
136,42
120,55
102,60
163,93
T10
127,61
120,55
127,67
163,93
T11
134,60
125,79
122,79
170,49
T12
137,73
124,04
114,75
177,05

Nguồn: Dữ liệu thị trường nông sản AGRODATA
16/05/2011
Giá thịt bò đùi theo tháng tại một số thị trường năm 2008

 
Cần Thơ
Đà Nẵng
Hà Nội
Tp Hồ Chí Minh
VND/kg
Thay đổi (%)
VND/kg
Thay đổi (%)
VND/kg
Thay đổi (%)
VND/kg
Thay đổi (%)
T1
88.250
100
93.250
100
81.500
100
94.625
100
T2
96.375
109
103.375
111
94.625
116
106.125
112
T3
83.900
95
90.900
97
85.600
105
93.400
99
T4
100.900
114
104.100
112
100.700
124
105.400
111
T5
106.091
120
110.818
119
105.818
130
114.000
120
T6
109.700
124
114.800
123
109.500
134
116.400
123
T7
105.833
120
113.083
121
105.500
129
114.667
121
T8
107.000
121
113.100
121
108.200
133
115.300
122
T9
112.000
127
116.000
124
111.182
136
117.909
125
T10
103.273
117
110.364
118
104.000
128
113.091
120
T11
101.600
115
114.400
123
109.700
135
118.200
125
T12
113.083
128
120.750
129
112.250
138
126.333
134
Cả năm
102.334
 
108.745
 
102.381
 
111.288
 

Nguồn: Dữ liệu thị trường nông sản AGRODATA
16/05/2011
Giá thịt lợn mông sấn theo tháng tại một số thịt trường

 
Cần Thơ
Đà Nẵng
Hà Nội
Tp Hồ Chí Minh
VND/kg
Thay đổi (%)
VND/kg
Thay đổi (%)
VND/kg
Thay đổi (%)
VND/kg
Thay đổi (%)
T1
54.917
100
57.758
100
56.083
100
58.250
100
T2
58.167
106
62.292
108
59.875
107
64.000
110
T3
56.875
104
59.646
103
61.167
109
60.708
104
T4
61.208
111
62.167
108
61.333
109
63.875
110
T5
61.750
112
63.667
110
60.688
108
64.375
111
T6
62.146
113
63.875
111
60.500
108
64.625
111
T7
60.938
111
62.813
109
62.375
111
63.688
109
T8
59.479
108
61.979
107
65.604
117
63.458
109
T9
61.417
112
62.750
109
65.125
116
63.750
109
T10
60.167
110
61.542
107
62.000
111
63.042
108
T11
58.167
106
61.667
107
63.208
113
62.625
108
T 12
58.792
107
61.958
107
59.708
106
63.042
108
Cả năm
59.502
 
61.843
 
61.472
 
62.953
 

Nguồn: Dữ liệu thị trường nông sản AGRODATA
09/05/2011
Dự báo sản lượng, xuất khẩu và nhập khẩu thịt gà broiler của thế giới năm 2009 (triệu USD)

 
 
2007
2008
DB 2009
Thay đổi 09/08(%)
Sản lượng
Mỹ
16.225
16.561
15.919
-3.9
Trung Quốc
11.291
11.895
12.133
2.0
Brazil
10.305
11.033
11.36
3.0
Ấn Độ
2.24
2.49
2.35
-5.6
Achentina
1.32
1.42
1.55
9.2
Thế giới
68.187
71.249
71.354
0.1
Xuất khẩu
Brazil
2.922
3.242
3.306
2.0
Mỹ
2.678
3.158
2.744
-13.1
Trung Quốc
0.358
0.285
0.215
-24.6
Achentina
0.125
0.164
0.15
-8.5
Thế giới
7.382
8.396
7.858
-6.4
Nhập khẩu
Nga
1.222
1.159
0.98
-15.4
Nhật Bản
0.696
0.737
0.67
-9.1
Trung Quốc
0.482
0.399
0.425
6.5
Hồng Kông
0.215
0.236
0.245
3.8
 
Thế giới
7.025
7.732
7.555
-2.3

Nguồn: USDA
Tìm kiếm dữ liệu
Tiêu đề
Nội dung
Nhóm dữ liệu
Nhóm dữ liệu
Đất
Nước
Xuất nhập khẩu
Số liệu Dự báo
Chỉ số giá tiêu dùng
Tăng trưởng
Đầu tư
Tỷ Giá
Lãi suất ngân hàng
Thuế suất
Giá cả thị trường
Diện tích năng suất sản lượng
Lạm phát
Thủy sản
Số liệu điều tra
Niêm giám Thống kê
Tiêu Dùng