09/05/2011
Dự báo sản lượng, xuất khẩu và nhập khẩu thịt bò, bê của thế giới năm 2009 (triệu USD)
|
|
|
2007
|
2008
|
DB 2009
|
Thay đổi 09/08 (%)
|
|
Sản xuất
|
|
Mỹ
|
12,096
|
12,163
|
12,105
|
-0,48
|
|
Brazil
|
9,303
|
9,024
|
8,935
|
-0,99
|
|
Achentina
|
3,3
|
3,15
|
3,01
|
-4,44
|
|
Ấn Độ
|
2,413
|
2,47
|
2,475
|
0,20
|
|
Úc
|
2,172
|
2,159
|
2,1
|
-2,73
|
|
Canada
|
1,279
|
1,285
|
1,34
|
4,28
|
|
Thế giới
|
58,898
|
58,538
|
57,648
|
-1,52
|
|
Xuất khẩu
|
|
Brazil
|
2,189
|
1,801
|
1,675
|
-7,0
|
|
Úc
|
1,4
|
1,407
|
1,35
|
-4,1
|
|
Mỹ
|
0,65
|
0,856
|
0,826
|
-3,5
|
|
Ấn Độ
|
0,678
|
0,625
|
0,6
|
-4,0
|
|
Canada
|
0,457
|
0,494
|
0,525
|
6,3
|
|
Achentina
|
0,534
|
0,421
|
0,4
|
-5,0
|
|
Thế giới
|
7,643
|
7,566
|
7,23
|
-4,4
|
|
Nhập khẩu
|
|
Nga
|
1,03
|
1,137
|
1,075
|
-5,5
|
|
Nhật Bản
|
0,686
|
0,659
|
0,66
|
0,2
|
|
Mexico
|
0,403
|
0,408
|
0,35
|
-14,2
|
|
Hàn Quốc
|
0,308
|
0,295
|
0,255
|
-13,6
|
|
Canada
|
0,242
|
0,23
|
0,235
|
2,2
|
|
|
Thế giới
|
7,121
|
6,834
|
6,632
|
-3,0
|
Nguồn: USDA
09/05/2011
Dự báo sản lượng, xuất khẩu và nhập khẩu thịt lợn của thế giới năm 2009 (triệu USD)
|
|
|
2007
|
2008
|
DB 2009
|
Thay đổi 09/08 (%)
|
|
Sản xuất
|
|
Trung Quốc
|
42,878
|
46,15
|
48,7
|
5,5
|
|
Mỹ
|
9,962
|
10,599
|
10,339
|
-2,5
|
|
Brazil
|
2,99
|
3,015
|
3,01
|
-0,2
|
|
Nga
|
1,91
|
2,06
|
2,145
|
4,1
|
|
Canada
|
1,894
|
1,92
|
1,96
|
2,1
|
|
Hàn
Quốc
|
1,043
|
1,056
|
1,0
|
-5,3
|
|
Thế giới
|
94,7
|
98,441
|
100,318
|
1,9
|
|
Xuất khẩu
|
|
Mỹ
|
1,425
|
2,117
|
1,837
|
-13,2
|
|
Canada
|
1,033
|
1,129
|
1,15
|
1,9
|
|
Brazil
|
0,73
|
0,625
|
0,61
|
-2,4
|
|
Trung Quốc
|
0,35
|
0,223
|
0,21
|
-5,8
|
|
Úc
|
0,54
|
0,48
|
0,5
|
4,2
|
|
Hàn
Quốc
|
0,13
|
0,11
|
0,15
|
36,4
|
|
Thế giới
|
5,162
|
6,137
|
5,379
|
-12,4
|
|
Nhập khẩu
|
|
Nhật
|
1,21
|
1,267
|
1,24
|
-2,1
|
|
Mỹ
|
0,439
|
0,377
|
0,381
|
1,1
|
|
Hàn Quốc
|
0,447
|
0,43
|
0,4
|
-7,0
|
|
Hồng Kông
|
0,302
|
0,346
|
0,345
|
-0,3
|
|
Trung Quốc
|
0,198
|
0,43
|
0,3
|
-30,2
|
|
Canada
|
0,171
|
0,195
|
0,205
|
5,1
|
|
|
Thế giới
|
5,087
|
5,916
|
5,13
|
-13,3
|
Nguồn: USDA
09/05/2011
Tỷ giá hối đoái VND/USD trên thị trường liên ngân hàng
|
Tỷ giá
|
|
Tháng 4/2007
|
16,044
|
|
Tháng 5/2007
|
16,055
|
|
Tháng 6/2007
|
16,117
|
|
Tháng 7/2007
|
16,140
|
|
Tháng 8/2007
|
16,192
|
|
Tháng 9/2007
|
16,194
|
|
Tháng 10/2007
|
16,086
|
|
Tháng 11/2007
|
16,063
|
|
Tháng 12/2007
|
16,043
|
|
Tháng 1/2008
|
15,988
|
|
Tháng 2/2008
|
15,954
|
|
Tháng 3/2008
|
15,913
|
|
Tháng 4/2008
|
16,120
|
|
Tháng 5/2008
|
16,185
|
|
Tháng 6/2008
|
16,534
|
|
Tháng 7/2008
|
16,830
|
|
Tháng 8/2008
|
16,627
|
|
Tháng 9/2008
|
16,628
|
|
Tháng 10/2008
|
16,690
|
|
Tháng 11/2008
|
16,945
|
|
Tháng 12/2008
|
16,985
|
Nguồn: Ngân hàng ngoại thương Việt Nam
09/05/2011
Thay đổi lãi suất cơ bản năm 2008 (%/năm)
|
|
Lãi suất
|
|
01/01/2008
|
8,25
|
|
02/01/2008
|
8,75
|
|
05/19/2008
|
12
|
|
06/11/2008
|
14
|
|
10/21/2008
|
13
|
|
11/05/2008
|
12
|
|
11/21/2008
|
11
|
|
12/05/2008
|
10
|
|
12/22/2008
|
8,5
|
Nguồn: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
09/05/2011
Giá lợn giống tại Tiền Giang năm 2008
|
|
Lợn giống trại Thân Cửu Nghĩa
|
Lợn giống 10kg/con (giống địa phương)
|
|
T1
|
62.000
|
33.500
|
|
T2
|
61.000
|
36.500
|
|
T3
|
66.750
|
46.250
|
|
T4
|
81.250
|
66.500
|
|
T5
|
80.000
|
74.000
|
|
T6
|
88.000
|
76.000
|
|
T7
|
79.000
|
74.500
|
|
T8
|
76.500
|
69.375
|
|
T9
|
74.000
|
66.250
|
|
T10
|
68.000
|
53.125
|
|
T11
|
74.250
|
55.000
|
|
T12
|
71.125
|
63.750
|
|
Cả năm
|
73.490
|
59.563
|
Nguồn: Dữ liệu thị trường nông sản AGRODATA
09/05/2011
Giá khô đậu tương Ấn Độ giao tại cảng Bedi/Kandla (USD/tấn), giá ngô trên thị trường Chicago - Mỹ (Uscent/bushel) theo tháng năm 2008
|
|
Khô đậu tương
|
Ngô Chicago
|
|
Tháng 1
|
410
|
485
|
|
Tháng 2
|
410
|
541
|
|
Tháng 3
|
405
|
553
|
|
Tháng 4
|
416
|
602
|
|
Tháng 5
|
418
|
605
|
|
Tháng 6
|
454
|
700
|
|
Tháng 7
|
490
|
659
|
|
Tháng 8
|
482
|
567
|
|
Tháng 9
|
362
|
546
|
|
Tháng 10
|
284
|
415
|
|
Tháng 11
|
274
|
382
|
|
Tháng 12
|
280
|
365
|
Nguồn: Nguồn: Dữ liệu thị trường nông sản AGRODATA
09/05/2011
Mức giảm khối lượng hoặc tăng chi tiêu đối với một số loại thực phẩm chủ yếu nhằm đối phó với tình trạng tăng giá tiêu dùng (% so với tiêu dùng thường ngày)
|
|
Mức giảm khối lượng so với tiêu dùng thường ngày (%)
|
Mức tăng giá trị so với tiêu dùng thường ngày (%)
|
|
Thịt bò
|
26.8
|
25.3
|
|
Thịt lợn
|
24.9
|
23.9
|
|
Thịt gia cầm
|
25.7
|
22
|
|
Thủy hải sản
|
24.7
|
22.5
|
|
Thịt xông khói
|
20.3
|
16.4
|
|
Giò, chả (lợn hoặc bò)
|
22.4
|
16.1
|
|
Thịt hộp
|
20.1
|
14.7
|
|
Nem, chả rế
|
20.3
|
13.1
|
|
Xúc xích
|
16.9
|
15.7
|
|
Cá hộp
|
17.5
|
10.7
|
Nguồn: Số liệu Điều tra Người tiêu dùng thực phẩm 2008, AGROINFO
09/05/2011
Tỷ lệ người tiêu dùng đã từng mua các loại thực phẩm tại các địa điểm sau trên tổng số (%)
|
|
Thịt bò
|
Thịt lợn
|
Thịt gia cầm
|
|
Đại siêu thị
|
17,3
|
13,5
|
12,6
|
|
Siêu thị
|
28,3
|
26,5
|
26,3
|
|
Siêu thị mini, cửa hàng tự chọn
|
5,6
|
4,5
|
6,1
|
|
Cửa hàng ven đường, tiệm tạp hoá
|
2,2
|
2
|
2
|
|
Cửa hàng giới thiệu sản phẩm
|
5,8
|
6,8
|
6,5
|
|
Quầy sạp trong chợ quy hoạch
|
78
|
86,3
|
74,8
|
|
Chợ tạm, chợ cóc
|
16,2
|
16,2
|
15,5
|
Nguồn: Số liệu Điều tra Người tiêu dùng thực phẩm 2008, AGROINFO
09/05/2011
Biến động giá giữa gà sống, gà làm sẵn và cám trên thị trường (T1/2008=100)
|
|
Cám
|
Gà CN sống
|
Gà ta sống
|
|
VND/kg
|
Thay đổi (%)
|
VND/kg
|
Thay đổi (%)
|
VND/kg
|
Thay đổi (%)
|
|
T1
|
3.688
|
100
|
32.278
|
100
|
56.944
|
100
|
|
T2
|
3.991
|
108
|
33.750
|
104
|
63.500
|
111
|
|
T3
|
4.279
|
116
|
30.474
|
94
|
63.632
|
111
|
|
T4
|
4.350
|
117
|
31.786
|
98
|
67.071
|
117
|
|
T5
|
4.981
|
135
|
34.000
|
105
|
70.500
|
123
|
|
T6
|
4.692
|
127
|
37.250
|
115
|
74.333
|
130
|
|
T7
|
4.167
|
113
|
32.105
|
99
|
65.879
|
115
|
|
T8
|
4.321
|
117
|
31.118
|
96
|
65.353
|
114
|
|
T9
|
4.342
|
117
|
30.789
|
95
|
63.158
|
110
|
|
T10
|
4.676
|
126
|
29.105
|
90
|
59.789
|
105
|
|
T11
|
3.700
|
100
|
27.500
|
85
|
57.500
|
101
|
|
T12
|
2.925
|
79
|
28.965
|
89
|
57.500
|
111
|
|
Cả năm
|
4.176
|
31.593
|
63.763
|
Nguồn: Dữ liệu thị trường nông sản AGRODATA
09/05/2011
Giá gà làm sẵn tại thị trường Hà Nội và Lâm Đồng năm 2007 – 2008 (VND/kg)
|
|
Hà Nội
|
Lâm Đồng
|
|
Gà ta làm sẵn
|
Gà công nghiệp làm sẵn
|
Gà ta làm sẵn
|
Gà công nghiệp làm sẵn
|
|
2007
|
2008
|
2007
|
2008
|
2007
|
2008
|
2007
|
2008
|
|
T1
|
68.000
|
76.800
|
39.000
|
44.200
|
78.750
|
78.800
|
35.000
|
40.800
|
|
T2
|
73.750
|
92.400
|
40.250
|
55.250
|
80.000
|
97.500
|
35.667
|
47.500
|
|
T3
|
79.500
|
90.000
|
40.400
|
50.625
|
82.000
|
95.000
|
35.000
|
45.000
|
|
T4
|
65.000
|
90.000
|
30.000
|
50.000
|
80.000
|
95.000
|
33.000
|
45.000
|
|
T5
|
66.500
|
90.000
|
31.200
|
50.000
|
80.000
|
95.000
|
34.500
|
49.000
|
|
T6
|
64.500
|
90.000
|
29.500
|
50.000
|
80.000
|
95.000
|
35.000
|
50.000
|
|
T7
|
64.500
|
90.000
|
32.500
|
50.000
|
79.500
|
97.200
|
35.000
|
50.000
|
|
T8
|
66.500
|
91.875
|
34.600
|
51.875
|
79.600
|
100.000
|
35.600
|
50.000
|
|
T9
|
72.000
|
95.000
|
37.000
|
52.500
|
80.000
|
97.500
|
36.000
|
47.500
|
|
T10
|
71.600
|
91.000
|
37.600
|
49.500
|
78.000
|
95.000
|
35.250
|
42.600
|
|
T11
|
71.750
|
87.500
|
38.125
|
40.625
|
80.000
|
90.000
|
36.200
|
42.000
|
|
T12
|
74.375
|
82.500
|
40.750
|
44.167
|
78.250
|
90.000
|
40.000
|
42.000
|
|
Cả năm
|
69.418
|
89.507
|
35.470
|
49.507
|
79.805
|
94.182
|
35.111
|
46.309
|
Nguồn: Dữ liệu thị trường nông sản AGRODATA
|