Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện

Dữ liệu ngành hàng nông nghiệp

09/05/2011
Biến động giữa giá nguyên liệu TACN cho bò và giá thịt bò trên thị trường (T1/2008=100%)

 
Thịt bò đùi
Thịt bò thăn
Giá bò hơi
Giá cỏ voi
T1
100
100
100
100
T2
116,10
116,35
131,42
121,31
T3
105,03
108,75
124,12
129,51
T4
123,56
110,06
147,68
131,15
T5
129,84
110,06
165,23
132,60
T6
134,36
111,37
162,21
151,64
T7
129,45
115,30
128,63
160,66
T8
132,76
119,23
109,88
163,93
T9
136,42
120,55
102,60
163,93
T10
127,61
120,55
127,67
163,93
T11
134,60
125,79
122,79
170,49
T12
137,73
124,04
114,75
177,05

Nguồn: Dữ liệu thị trường nông sản AGRODATA
09/05/2011
Giá thịt bò đùi theo tháng tại một số thị trường năm 2008

 
Cần Thơ
Đà Nẵng
Hà Nội
Tp Hồ Chí Minh
VND/kg
Thay đổi (%)
VND/kg
Thay đổi (%)
VND/kg
Thay đổi (%)
VND/kg
Thay đổi (%)
T1
88.250
100
93.250
100
81.500
100
94.625
100
T2
96.375
109
103.375
111
94.625
116
106.125
112
T3
83.900
95
90.900
97
85.600
105
93.400
99
T4
100.900
114
104.100
112
100.700
124
105.400
111
T5
106.091
120
110.818
119
105.818
130
114.000
120
T6
109.700
124
114.800
123
109.500
134
116.400
123
T7
105.833
120
113.083
121
105.500
129
114.667
121
T8
107.000
121
113.100
121
108.200
133
115.300
122
T9
112.000
127
116.000
124
111.182
136
117.909
125
T10
103.273
117
110.364
118
104.000
128
113.091
120
T11
101.600
115
114.400
123
109.700
135
118.200
125
T12
113.083
128
120.750
129
112.250
138
126.333
134
Cả năm
102.334
 
108.745
 
102.381
 
111.288
 

Nguồn: Dữ liệu thị trường nông sản AGRODATA
09/05/2011
Biến động giá TACN và nguyên liệu TACN theo tháng năm 2008

 
Giá TAHH cho lợn thịt (VNĐ/kg)
Giá ngô hạt trong nước (VND/kg)
Giá ngô vàng tại Chicago (USD/tấn)
Giá đậu tương tại Chicago (USD/tấn)
VND/kg
Thay đổi (%)
VND/kg
Thay đổi (%)
VND/kg
Thay đổi (%)
VND/kg
Thay đổi (%)
T1
5480
100
3975
100
184.6
100
459.0
100
T2
5900
107.7
4200
105.7
200.8
108.8
489.3
106.6
T3
6055
110.5
4200
105.7
211.6
114.6
515.9
112.4
T4
6240
113.9
4250
106.9
229.2
124.1
478.3
104.2
T5
6300
115.0
4200
105.7
235.0
127.3
509.0
110.9
T6
6735
122.9
4600
115.7
235.6
127.6
528.7
115.2
T7
7200
131.4
4667
117.4
272.1
147.4
576.0
125.5
T8
7140
130.3
4750
119.5
221.9
120.2
492.2
107.2
T9
7055
128.7
4500
113.2
212.2
114.9
453.7
98.9
T10
6955
126.9
4100
103.1
185.7
100.6
390.2
85.0
T11
6700
122.3
3088
77.7
153.4
83.1
340.6
74.2

Nguồn: Dữ liệu thị trường nông sản AGRODATA
09/05/2011
Giá thịt bò đùi theo tháng tại một số thị trường năm 2008

 
Cần Thơ
Đà Nẵng
Hà Nội
Tp Hồ Chí Minh
VND/kg
Thay đổi (%)
VND/kg
Thay đổi (%)
VND/kg
Thay đổi (%)
VND/kg
Thay đổi (%)
T1
88.250
100
93.250
100
81.500
100
94.625
100
T2
96.375
109
103.375
111
94.625
116
106.125
112
T3
83.900
95
90.900
97
85.600
105
93.400
99
T4
100.900
114
104.100
112
100.700
124
105.400
111
T5
106.091
120
110.818
119
105.818
130
114.000
120
T6
109.700
124
114.800
123
109.500
134
116.400
123
T7
105.833
120
113.083
121
105.500
129
114.667
121
T8
107.000
121
113.100
121
108.200
133
115.300
122
T9
112.000
127
116.000
124
111.182
136
117.909
125
T10
103.273
117
110.364
118
104.000
128
113.091
120
T11
101.600
115
114.400
123
109.700
135
118.200
125
T12
113.083
128
120.750
129
112.250
138
126.333
134
Cả năm
102.334
 
108.745
 
102.381
 
111.288
 

Nguồn: Dữ liệu thị trường nông sản AGRODATA
09/05/2011
Giá thịt lợn hơi trên 80kg theo tháng tại một số thị trường

 
Cần Thơ
Đà Nẵng
Hà Nội
Tp Hồ Chí Minh
VND/kg
Thay đổi (%)
VND/kg
Thay đổi (%)
VND/kg
Thay đổi (%)
VND/kg
Thay đổi (%)
T1
29.527
100
32.625
100
35.700
100
33.050
100
T2
33.958
115
37.667
115
37.083
104
38.813
117
T3
33.479
113
35.071
107
35.063
98
36.854
112
T4
36.667
124
37.417
115
35.692
100
38.646
117
T5
36.979
125
37.979
116
35.167
99
38.833
117
T6
36.229
123
38.313
117
35.250
99
38.792
117
T7
35.250
119
37.592
115
35.458
99
38.333
116
T8
33.458
113
36.021
110
35.667
100
37.313
113
T9
34.921
118
36.563
112
35.167
99
37.417
113
T10
32.417
110
34.063
104
33.167
93
35.000
106
T11
28.708
97
31.708
97
34.183
96
32.625
99
T 12
28.250
96
31.521
97
31.458
88
32.354
98
Cả năm
33.320
 
35.545
 
34.921
 
36.502
 

Nguồn: Dữ liệu thị trường nông sản AGRODATA
09/05/2011
Giá thịt lợn mông sấn theo tháng tại một số thịt trường

 
Cần Thơ
Đà Nẵng
Hà Nội
Tp Hồ Chí Minh
VND/kg
Thay đổi (%)
VND/kg
Thay đổi (%)
VND/kg
Thay đổi (%)
VND/kg
Thay đổi (%)
T1
54.917
100
57.758
100
56.083
100
58.250
100
T2
58.167
106
62.292
108
59.875
107
64.000
110
T3
56.875
104
59.646
103
61.167
109
60.708
104
T4
61.208
111
62.167
108
61.333
109
63.875
110
T5
61.750
112
63.667
110
60.688
108
64.375
111
T6
62.146
113
63.875
111
60.500
108
64.625
111
T7
60.938
111
62.813
109
62.375
111
63.688
109
T8
59.479
108
61.979
107
65.604
117
63.458
109
T9
61.417
112
62.750
109
65.125
116
63.750
109
T10
60.167
110
61.542
107
62.000
111
63.042
108
T11
58.167
106
61.667
107
63.208
113
62.625
108
T 12
58.792
107
61.958
107
59.708
106
63.042
108
Cả năm
59.502
 
61.843
 
61.472
 
62.953
 

Nguồn: Dữ liệu thị trường nông sản AGRODATA
09/05/2011
Kim ngạch và tăng trưởng kim ngạch của 10 quốc gia nhập khẩu thịt lớn của Việt Nam năm 2008 (triệu USD)

 
Năm 2007
Năm 2008
Tốc độ tăng trưởng 08/07 (%)
Giá trị
Cơ cấu (%)
Giá trị
Cơ cấu (%)
Hồng Kông
34,4
76,0
40,0
70,8
16,0
Malaysia
6,5
14,5
8,8
15,5
34,0
Trung Quốc
0,2
0,4
4,1
7,2
2129,0
Bỉ
1,2
2,6
1,3
2,2
6,0
Canada
0,8
1,9
1,2
2,1
38,0
Mỹ
0,2
0,5
0,4
0,7
85,0
Ý
0,1
0,3
0,2
0,3
4,0
Lào
0,3
0,7
0,1
0,2
-60,0
Nhật Bản
0,0
0,0
0,1
0,2
398,0
Tây Ban Nha
0,2
0,5
0,1
0,1
-65,0

Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng cục Hải Quan
09/05/2011
Kim ngạch và tăng trưởng kim ngạch của 5 quốc gia xuất khẩu thịt lớn vào Việt Nam năm 2008 (triệu USD)

 
Năm 2007
Năm 2008
Tăng trưởng 08/07 (%)
Giá trị
Cơ cấu (%)
Giá trị
Cơ cấu (%)
Mỹ
31
46,5
96
51,3
208,5
Brazil
16
24,1
34
18,0
108,5
Ấn Độ
5
6,9
18
9,7
292,5
Canada
0
0,6
11
5,9
2657,1
Achentina
4
5,5
9
4,6
136,2

Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng cục Hải Quan
09/05/2011
Kim ngạch và cơ cấu nhập khẩu thịt tươi, ướp lạnh, đông lạnh năm 2007-2008 (nghìn USD)

 
Năm 2007
Năm 2008
Giá trị
Cơ cấu (%)
Giá trị
Cơ cấu (%)
Thịt trâu, bò tươi, ướp lạnh
2692
4,0
3538
1,9
Thịt trâu, bò đông lạnh
8534
12,7
24910
13,3
Thịt lợn tươi, ướp lạnh, đông lạnh
104
0,2
22310
11,9
Phụ phẩm của lợn, trâu, bò…
1518
2,3
6952
3,7
Thịt và phụ phẩm của gia cầm
51283
76,4
128374
68,4
Thịt khác
3003
4,5
1707
0,9
Tổng
67134
100,0
187792
100,0

Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng cục Hải Quan
09/05/2011
Chăn nuôi cả nước năm 2006-2008 (nghìn con)

 
Năm 2006
Năm 2007
Năm 2008
Thay đổi 08/07 (%)
Đàn trâu
2.921,1
2.996,4
2.897,7
96,7
Đàn bò
6.510,8
6.724,7
6.337,7
94,2
Đàn lợn
26.855,3
26.560,7
26.701,6
100,5
Đàn gia cầm
214.565
226.027
247.320.1
109,4
Tổng
 250.852,2
 
 262.308,8
 
283.257,2
 
108,0
 

Nguồn: Tổng Cục Thống kê
Tìm kiếm dữ liệu
Tiêu đề
Nội dung
Nhóm dữ liệu
Nhóm dữ liệu
Đất
Nước
Xuất nhập khẩu
Số liệu Dự báo
Chỉ số giá tiêu dùng
Tăng trưởng
Đầu tư
Tỷ Giá
Lãi suất ngân hàng
Thuế suất
Giá cả thị trường
Diện tích năng suất sản lượng
Lạm phát
Thủy sản
Số liệu điều tra
Niêm giám Thống kê
Tiêu Dùng