Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện

Dữ liệu ngành hàng nông nghiệp

09/05/2011
Giá trị sản xuất của ngành chăn nuôi theo quý năm 2006-2008 (giá so sánh 1994- tỷ đồng)

 
Năm 2005
Năm 2006
Năm 2007
Năm 2008
Quý 1
6363,1
7024,2
7300,9
7389,6
Quý 2
6189,4
6702,2
7019,0
6935,2
Quý 3
6661,1
6971,4
7305,7
7768,6
Quý 4
6894,1
7209,0
7571,0
8845,0

Nguồn: Tổng cục Thống kê
09/05/2011
Bảng giá trị sản xuất ngành nông nghiệp năm 2006-2008 (giá so sánh 1994 - tỷ đồng)

 
Năm 2006
Năm 2007
Năm 2008
2008/2007 (%)
Trồng trọt
111613,2
114703,1
120874,5
105.4
Chăn nuôi
27906,8
29196,6
30938,4
106.0
Dịch vụ
3191,1
3275,4
3366,6
102.8
Tổng
142711,1
147175,1
155179,5
105.4

Nguồn: Tổng cục Thống kê
09/05/2011
Mức độ thường xuyên sử dụng thịt lợn tươi sống của các hộ gia đình tại Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh (% người tiêu dùng được hỏi)

 
Hà Nội
TP. Hồ Chí Minh
Chung
Sử dụng hàng ngày
45,1
40,3
42,7
Sử dụng vài lần/tuần
51,8
52,9
52,4
Sử dụng vài lần/tháng
3,1
6,3
4,7
Rất ít khi sử dụng
0
0,5
0,2

Nguồn: Số liệu Điều tra Người tiêu dùng thực phẩm 2008, AGROINFO
09/05/2011
Giá trị tiêu dùng thịt trung bình tháng phân theo khu vực sống (1000 đồng/người)

Giá trị tiêu dùng (1000 đồng/người)
Năm
Thành thị
Nông thôn
Thịt lợn
2002
26.15
13.85
2004
34.14
19.11
2006
42.45
26.80
Thịt trâu, bò
2002
12.24
5.98
2004
15.86
8.26
2006
22.05
11.46
Thịt gà
2002
9.75
5.90
2004
9.83
7.77
2006
14.91
11.27

Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ điều tra VHLSS 2002, 2004, 2006, GSO
09/05/2011
Khối lượng tiêu dùng thịt trung bình tháng phân theo khu vực sống (kg/người)

Khối lượng tiêu dùng (kg/người)
Năm
Thành thị
Nông thôn
Thịt lợn
2002
1.06
0.70
2004
1.20
0.83
2006
1.30
0.95
Thịt trâu, bò
2002
0.35
0.22
2004
0.30
0.20
2006
0.32
0.20
Thịt gà
2002
0.42
0.29
2004
0.35
0.32
2006
0.36
0.32

Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ điều tra VHLSS 2002, 2004, 2006, GSO
09/05/2011
Đối tác ĐTNN trong ngành chăn nuôi và thức ăn gia súc (đến tháng 7/2008)

TT
Đối tác
Số lượng
Vốn đăng ký
Vốn điều lệ
1
Thái Lan
9
270.872.500
99.821.000
2
Đài Loan
13
80.183.822
38.675.471
3
BVI
5
66.100.000
51.420.000
4
Hà Lan
1
49.500.000
24.166.666
5
Pháp
8
23.709.470
8.291.970
6
Đối tác khác
50
263.266.686
117.746.661
 
Tổng
86
753.632.478
340.121.768

Nguồn: Cục Đầu tư nước ngoài – Bộ Kế hoạch và Đầu tư
09/05/2011
Lộ trình cam kết cắt giảm thuế nhập khẩu thịt của Việt Nam năm 2007-2008

 
Thuế suất ưu đãi WTO
Thuế CEPT
Thuế ACFTA
Thuế AKFTA
2007
2008
2008 (QĐ số 83/2008/QD-BTC)
2007
2008
2007
2008
2008
Thịt trâu bò tươi, ướp lạnh
20
15
17
5
5
5
5
20
Thịt trâu, bò đông lạnh
20
15
17
5
5
5
5
20
Thịt lợn tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
30
25
27
5
5
5
5
30
Thịt cừu, dê tươi ướp lạnh hoặc đông lạnh
10
9
8
5
5
5
5
10
Thịt ngựa, lừa
10
10
10
5
5
5
5
20
Phụ phẩm sau giết mổ của trâu, bò lợn
15
13
13
5
5
5
5
15
Thịt và phụ phẩm dạng thịt của gia cầm
20
15
40
20
20
15
15
20
020711-13[1]
20
15
40
20
20
15
15
20
020714[2]
20
15
20
20
20
15
15
20
020724-26[3]
20
15
40
20
20
15
15
20
020727[4]
20
15
20
20
10
15
15
20
020732-33[5]
20
15
40
5
0
5
0
20
020734-36[6]
15
15
15
5
0
5
0
15
Phụ phẩm của loài khác
10
10
10
5
0
5
5
10
Thịt sấy khô và hun khói của lợn
20
18
18
5
5
5
5
20
Thịt sấy khô và hun khói của trâu, bò
20
18
18
5
5
5
5
20
Thịt lợn muối xông khói
20
18
18
5
5
5
5
20
Xúc xích
40
36
36
40
40
 
 
40
Thịt hộp, thịt muối
40
36
36
40
40
 
 
40

Nguồn: Biểu thuế 2009


[1] Gà chưa chặt mảnh tươi, ướp lạnh, đông lạnh; gà đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ tươi hoặc ướp lạnh
[2] Gà đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ đông lạnh: cánh, đùi, gan
[3] Gà tây chưa chặt mảnh tươi, ướp lạnh, đông lạnh; gà tây đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ tươi hoặc ướp lạnh
[4] Gà tây đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ đông lạnh
[5] Vịt, ngan, ngỗng hoặc gà lôi chưa chặt mảnh tươi, ướp lạnh, đông lạnh
[6] Gan béo tươi, ướp lạnh, đông lạnh
09/05/2011
Thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh năm 2008

 
Đơn vị tính
Thiệt hại
A. Thiên tai
- Đợt rét đậm, rét hại đầu năm
Con
137.932
- Cơn bão số 4 (8/2008)
Con
27600
B. Dịch bệnh
- Dịch cúm gia cầm
Con
106.580
- Dịch lợn tai xanh
Con
300.906
- Dịch LMLM
Con
207

Nguồn: MARD
09/05/2011

 
Lợn giống trại Thân Cửu Nghĩa
Lợn giống 10 kg/con
VND/kg
Thay đổi (%)
VND/kg
Thay đổi (%)
Giá quý 1
63.250
100
38.750
100
Giá quý 2
83.083
131,4
72.167
186,2
Giá quý 3
77.000
121,7
70.042
180,8
Giá quý 4
71.125
112,5
57.292
147,8
Cả năm
73.615
 
59.563
 
Nguồn: AGRODATA,Trung tâm Thông tin PTNNNT – www.agro.gov.vn

09/05/2011
Diễn biến giá gà làm sẵn tại thị trường Hà Nội và Lâm Đồng năm 2007-2008 (VNĐ/kg)

Thay đổi giá gà làm sẵn trên thị trường
Thị trường
Hà Nội
Lâm Đồng
2007
2008
Thay đổi 08/07 (%)
2007
2008
Thay đổi 08/07 (%)
Gà ta làm sẵn
Giá quý 1
73.750
86.400
117,2
80.250
90.433
112,7
Giá quý 2
65.333
90.000
137,8
80.000
95.000
118,8
Giá quý 3
89.750
92.292
102,8
79.700
98.233
123,3
Giá quý 4
72.575
87.000
119,9
78.750
91.667
116,4
Cả năm
75.352
88.923
118,0
79.675
93.833
117,8
Gà công nghiệp làm sẵn
Giá quý 1
39.883
50.025
125,4
35.222
44.433
126,2
Giá quý 2
30.233
50.000
165,4
34.167
48.000
140,5
Giá quý 3
34.700
51.458
148,3
35.533
49.167
138,4
Giá quý 4
38.825
44.764
115,3
37.150
42.200
113,6
Cả năm
35.910
49.062
136,6
35.518
45.950
129,4

Nguồn: AGRODATA, Trung tâm Thông tin PTNNNT – www.agro.gov.vn
Tìm kiếm dữ liệu
Tiêu đề
Nội dung
Nhóm dữ liệu
Nhóm dữ liệu
Đất
Nước
Xuất nhập khẩu
Số liệu Dự báo
Chỉ số giá tiêu dùng
Tăng trưởng
Đầu tư
Tỷ Giá
Lãi suất ngân hàng
Thuế suất
Giá cả thị trường
Diện tích năng suất sản lượng
Lạm phát
Thủy sản
Số liệu điều tra
Niêm giám Thống kê
Tiêu Dùng