Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện

Dữ liệu ngành hàng nông nghiệp

09/05/2011
Diễn biến giá thịt bò đùi tại một số thị trường chính (VNĐ/kg)

Thị trường
Cần Thơ
Đà Nẵng
Hà Nội
Tp. Hồ Chí Minh
VNĐ/kg
Thay đổi (%)
VNĐ/kg
Thay đổi (%)
VNĐ/kg
Thay đổi (%)
VNĐ/kg
Thay đổi (%)
Giá quý 1
89.508
100
95.842
100
87.242
100
98.050
100
Giá quý 2
105.564
117,9
109.906
114,7
105.339
120,7
111.933
114,2
Giá quý 3
108.278
121,0
114.061
119,0
108.294
124,1
115.959
118,3
Giá quý 4
105.985
118,4
115.171
120,2
108.650
124,5
119.208
121,6
Cả năm
102.334
 
108.745
 
102.381
 
111.288
 

Nguồn: AGRODATA, Trung tâm Thông tin PTNNNT – www.agro.gov.vn
09/05/2011
Diễn biến giá thịt lợn tại một số thị trường chính

Thay đổi về giá của thịt lợn
Thị trường
Cần Thơ
Đà Nẵng
Hà Nội
Tp. Hồ Chí Minh
VNĐ/kg
Thay đổi (%)
VNĐ/kg
Thay đổi (%)
VNĐ/kg
Thay đổi (%)
VNĐ/kg
Thay đổi (%)
Thịt lợn hơi trên 80 kg
Giá quý 1
32.321
100
35.121
100
35.949
100
36.239
100
Giá quý 2
36.625
113,3
37.903
107,9
35.369
98,4
38.757
106,9
Giá quý 3
34.543
106,9
36.725
104,6
35.431
98,6
37.688
104,0
Giá quý 4
29.792
92,2
32.431
92,3
32.936
91,6
33.326
92,0
Cả năm
33.320
 
35.545
 
34.921
 
36.502
 
Thịt lợn mông sấn
Giá quý 1
56.653
100
59.899
100
59.042
100
60.986
100
Giá quý 2
61.701
108,9
63.236
105,6
60.840
103,0
64.292
105,4
Giá quý 3
60.611
107,0
62.514
104,4
64.368
109,0
63.632
104,3
Giá quý 4
59.042
104,2
61.722
103,0
61.639
104,4
62.903
103,1
Cả năm
59.502
 
61.843
 
61.472
 
62.953
 

Nguồn: AGRODATA, Trung tâm thông tin PTNNNT – www.agro.gov.vn
09/05/2011

 
Năm 2007
Năm 2008
Thay đổi 08/07 (%)
Kim ngạch (nghìn USD)
Cơ cấu (%)
Kim ngạch (nghìn USD)
Cơ cấu (%)
Hồng Kông
325,3
30,1
583,6
46,2
179,4
Nga
178,2
16,5
369,9
29,3
207,6
Hàn Quốc
269,9
25,0
250,1
19,8
92,6
Campuchia
4,2
0,4
30,7
2,4
729,1
Đức
-  
0,0
15,6
1,2
-
Malaysia
0,05
0,0
8,2
0,7
16.137,3
Đài Loan
2,9
0,3
3,7
0,3
127,9

Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng cục Hải Quan
09/05/2011
Kim ngạch và cơ cấu nhập khẩu thịt chế biến của Việt Nam năm 2007-2008

 
Năm 2007
Năm 2008
Thay đổi 08/07 (%)
Kim ngạch (USD)
Cơ cấu (%)
Kim ngạch (USD)
Cơ cấu (%)
Pháp
        328.369
      34,9
     332.776
        28,5
1,3
Mỹ
        123.770
      13,2
     285.198
        24,4
130,4
Đan Mạch
        327.308
      34,8
     223.011
        19,1
-31,9
Bỉ
                 -  
          -  
       87.451
          7,5
-
Brazil
               644
        0,1
       46.727
          4,0
7.155,7
Philippines
          64.209
        6,8
       45.532
          3,9
-29,1
Canada
                 -  
          -  
       38.831
          3,3
 -

Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng cục Hải Quan
09/05/2011
Kim ngạch nhập khẩu thịt trâu, bò, lợn, gia cầm của các quốc gia nhập khẩu thịt của Việt Nam năm 2007-2008 (USD)

 
Thịt trâu, bò tươi, ướp lạnh, đông lạnh
Thịt lợn tươi, ướp lạnh,
đông lạnh
 
Thịt và phụ phẩm của gia cầm tươi, ướp lạnh, đông lạnh
2007
2008
2007
2008
2007
2008
Hồng Kông
-
450.00
34.202.810
39.730.711
80.798
122.173
Malaysia
175
 -
6.539.885
8.588.805
360
170.134
Trung Quốc
-
 -
178.004
4.017.896
5.400
-
Lào
-
 -
301.023
119.733
-
-
Panama
5.353
4.395
6.414
7.599
5.568
1.833
Hàn Quốc
55
 -
3.650
50
78
6.016

Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng cục Hải Quan
09/05/2011
Kim ngạch và cơ cấu xuất khẩu theo loại thịt của Việt Nam năm 2007-2008

 
Năm 2007
Năm 2008
Kim ngạch (nghìn USD)
Cơ cấu (%)
Kim ngạch (nghìn USD)
Cơ cấu (%)
Thịt trâu, bò tươi, ướp lạnh
6,3
0,014
6,5
0,012
Thịt trâu, bò đông lạnh
0,9
0,002
45,0
0,080
Thịt lợn tươi, ướp lạnh, đông lạnh
41275,0
91,186
52570,4
93,182
Phụ phẩm của lợn, trâu, bò, dê…
0,4
0,001
102,3
0,181
Thịt và phụ phẩm của gia cầm
133,5
0,295
312,0
0,553
Thịt khác
3848,6
8,502
3380,6
5,992

Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng cục Hải Quan
09/05/2011
Kim ngạch và tốc độ tăng trưởng kim ngạch nhập khẩu thịt của một số quốc gia (triệu USD)

 
Năm 2007
Năm 2008
Tăng trưởng 08/07 (%)
Úc
5,927
7,589
28,05
Hàn Quốc
0,609
2,608
327,66
New Zealand
1,166
2,236
91,75
Pháp
0,385
1,099
185,64
Hà Lan
0,508
1,066
110,02
Đức
1,028
0,747
-27,37

Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng cục Hải Quan
09/05/2011
Kim ngạch nhập khẩu thịt bò, lợn, gia cầm theo tháng năm 2008

 
Lợn
Gia cầm
Tháng 1
2,250
0,378
10,379
Tháng 2
1,871
0,514
5,668
Tháng 3
1,698
1,000
11,757
Tháng 4
2,793
0,956
9,119
Tháng 5
4,655
1,765
13,876
Tháng 6
2,729
3,724
13,003
Tháng 7
1,185
4,408
20,651
Tháng 8
2,294
3,695
14,243
Tháng 9
2,285
1,767
10,772
Tháng 10
2,346
3,354
11,633
Tháng 11
2,009
0,177
2,703
Tháng 12
2,469
0,572
4,334

Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng cục Hải Quan
09/05/2011
Sản lượng thịt xuất chuồng năm 2006 – 2008

Sản lượng thịt xuất chuồng (nghìn tấn)
Năm 2006
Năm 2007
Năm 2008
Thay đổi 08/07 (%)
Trâu
64,3
67,5
71,5
106,0
159,5
206,1
227,2
110,2
Lợn
2.505,0
2.662,0
2771,0
104,1
Gia cầm
344,4
358,8
416,9
116,2
Tổng
3.073,2
3.294,4
3486,7
105.8

Nguồn: Tổng Cục Thống kê
21/04/2011
Price movements of ready-to-cook chicken in Hanoi and Lam Dong by month in 2008-2009 (VND/kg)

 
 
Hanoi
Lam Dong
Ready-to-cook original chicken
Ready-to-cook industrial chicken
Ready-to-cook original chicken
Ready-to-cook industrial chicken
VND/kg
%
VND/kg
%
VND/kg
%
VND/kg
%
2008
Jan
76,800
100
44,200
100
78,800
100
40,800
100
Feb
92,400
120
55,250
125
97,500
124
47,500
116
Mar
90,000
117
50,625
115
95,000
121
45,000
110
Apr
90,000
117
50,000
113
95,000
121
45,000
110
May
90,000
117
50,000
113
95,000
121
49,000
120
Jun
90,000
117
50,000
113
95,000
121
50,000
123
Jul
90,000
117
50,000
113
97,200
123
50,000
123
Aug
91,875
120
51,875
117
100,000
127
50,000
123
Sep
95,000
124
52,500
119
97,500
124
47,500
116
Oct
91,000
119
49,500
112
95,000
121
42,600
104
Nov
87,500
114
40,625
92
90,000
114
42,000
103
Dec
82,500
107
44,167
100
90,000
114
42,000
103
2009
Jan
87,500
114
43,333
98
91,250
116
40,800
100
Feb
95,000
124
45,000
102
92,000
117
40,000
98
Mar
90,000
117
45,000
102
90,000
114
40,000
98
Apr
90,000
117
45,000
102
90,000
114
40,000
98
May
90,000
117
45,000
102
87,000
110
41,250
101
 
Jun
86,667
113
42,500
96
85,000
108
40,000
98

Source: AGRODATA, AGROINFO – www.agro.gov.vn
Tìm kiếm dữ liệu
Tiêu đề
Nội dung
Nhóm dữ liệu
Nhóm dữ liệu
Đất
Nước
Xuất nhập khẩu
Số liệu Dự báo
Chỉ số giá tiêu dùng
Tăng trưởng
Đầu tư
Tỷ Giá
Lãi suất ngân hàng
Thuế suất
Giá cả thị trường
Diện tích năng suất sản lượng
Lạm phát
Thủy sản
Số liệu điều tra
Niêm giám Thống kê
Tiêu Dùng