Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện

Dữ liệu ngành hàng nông nghiệp

21/04/2011
Kim ngạch và cơ cấu nhập khẩu thịt tươi, ướp lạnh, đông lạnh 5 tháng đầu năm 2008-2009 (triệu USD)

 
5 tháng 2008
5 tháng 2009
Giá trị
Cơ cấu 9%)
Giá trị
Cơ cấu (%)
Thịt và phụ phẩm của gia cầm
50,80
71,8
30,66
72,5
Thịt trâu, bò tươi, ướp lạnh, đông lạnh
13,27
18,8
9,51
22,5
Thịt lợn tươi, ướp lạnh, đông lạnh
4,61
6,5
0,71
1,7
Phụ phẩm của lợn, trâu, bò…
1,36
1,9
0,50
1,2
Thịt khác
0,67
0,9
0,93
2,2
Tổng
70,71
100
42,32
100,0

Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng cục Hải Quan
21/04/2011
Số lượng và sản lượng gia cầm xuất chuồng năm 2008 – 2009

Vùng
Thời điểm 1/4/2008
Thời điểm 1/4/2009
Số gia cầm xuất chuồng (triệu con)
Sản lượng thịt gia cầm hơi giết bán (nghìn tấn)
Số gia cầm xuất chuồng (triệu con)
Sản ượng thịt gia cầm hơi giết bán (nghìn tấn)
Đ.B Sông Hồng
59
83
66
91
Đông Bắc
42
37
56
45
Bắc Trung Bộ
34
27
38
33
D.H Miền Trung
13
12
30
26
Đông Nam Bộ
17
22
18
29
Đ.B Sông Cửu Long
45
55
48
59
Tổng
210
236
257
283

Nguồn: GSO
21/04/2011
Số lượng và sản lượng thịt lợn xuất chuồng năm 2008 - 2009

Vùng
Thời điểm 1/4/2008
Thời điểm 1/4/2009
Số lợn thịt xuất chuồng (triệu con)
Số lượng thịt lợn hơi xuất chuồng (nghìn tấn)
Số lợn thịt xuất chuồng (triệu con)
Số lượng thịt lợn hơi xuất chuồng (nghìn tấn)
Đ.B Sông Hồng
7,31
472
8,25
538
Đông Bắc
4,09
242
4,08
243
Bắc Trung Bộ
3,26
186
3,29
199
D.H Miền Trung
1,66
91
3,54
198
Đông Nam Bộ
2,59
201
2,33
220
Đ.B Sông Cửu Long
3,69
329
3,55
311
Tổng
22,61
1.521
25,04
1.709

Nguồn: GSO
21/04/2011
Diễn biến giá lợn giống theo quý tại Tiền Giang năm 2008-2009

 
Lợn giống trại Thân Cửu Nghĩa
Lợn giống 10 kg/con
VND/kg
Thay đổi (%)
VND/kg
Thay đổi (%)
Giá quý 1/08
63.250
100
38.750
100
Giá quý 2/08
83.083
131,4
72.167
186,2
Giá quý 3/08
77.000
121,7
70.042
180,8
Giá quý 4/08
71.125
112,5
57.292
147,8
Giá quý 1/09
75.833
119,9
66.917
172,7
Giá quý 2/09
83.125
131,4
70.000
180,6

21/04/2011
Giá khô đậu tương Ấn Độ và ngô tại thị trường Chicago theo quý năm 2008 - 2009

 
Khô đậu tương
Ngô Chicago
USD/tấn
Thay đổi (%)
Uscent/bushel
Thay đổi (%)
Quý 1/2008
408
100
526
100
Quý 2/2008
430
105.2
636
120.7
Quý 3/2008
445
109.0
591
112.2
Quý 4/2008
280
68.5
388
73.6
Quý 1/2009
386
94.6
379
72.1
Quý 2/2009
450
110.1
420
79.7

21/04/2011
Diễn biến giá cám và ngô hạt theo quý tại An Giang năm 2008-2009

 
Cám
Ngô hạt
VND/kg
Thay đổi (%)
VND/kg
Thay đổi (%)
Quý 1/08
3.986
100
4.083
100
Quý 2/08
4.674
117,3
4.500
110.2
Quý 3/08
4.277
107,3
4.267
104.5
Quý 4/08
3.767
94,5
4.100
100.4
Quý 1/09
2.967
74,4
4.178
102.3
Quý 2/09
3.218
80,7
4.083
100.0
Nguồn: AGRODATA, Trung tâm thông tin PTNNNT – www.agro.gov.vn

21/04/2011
Kim ngạch và cơ cấu xuất khẩu thịt chế biến của Việt Nam tới các quốc gia 5 tháng đầu năm 2008 - 2009

 
5 tháng đầu năm 2008
5 tháng đầu năm 2009
Thay đổi 09/08 (%)
Kim ngạch (USD)
Cơ cấu (%)
Kim ngạch (USD)
Cơ cấu (%)
Nga
210.336
34,5
192.000
41,4
-8.7
Hồng Kông
239.005
39,3
112.309
24,2
-53.0
Mỹ
-
102.971
22,2
Hàn Quốc
141.137
23,2
270.38
5,8
-80.8
Nhật
-
17.136
3,7
Đức
8.850
1,5
8.196
1,8
-7.4
Tổng
608.866
463.982
-23.8

Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng cục Hải Quan
21/04/2011
Kim ngạch và cơ cấu nhập khẩu thịt chế biến của Việt Nam 5 tháng đầu năm 2008 - 2009

 
5 tháng đầu năm 2008
5 tháng đầu năm 2009
Thay đổi (%)
Kim ngạch (USD)
Cơ cấu (%)
Kim ngạch (USD)
Cơ cấu (%)
Pháp
154.427
26,4
174.877
29,8
13.2
Đan Mạch
115.565
19,7
139.092
23,7
20.4
Mỹ
181.146
30,9
112.756
19,2
-37.8
Úc
2.669
0,5
39.200
6,7
1,368.7
Brazil
3.380
0,6
37.651
6,4
1,013.9
Hàn Quốc
5.391
0,,9
18.183
3,1
237.3
Đức
18.345
3,1
13.399
2,3
-27.0
Tổng
586.004
586.285
0.0

Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng cục Hải Quan
21/04/2011
Kim ngạch nhập khẩu thịt lợn của các quốc gia nhập khẩu thịt của Việt Nam 5 tháng đầu năm 2009 (nghìn USD)

 
5 tháng 2008
5 tháng 2009
Thay đổi (%)
Hồng Kông
21645,7
11183,1
51,7
Trung Quốc
2630,9
1594,5
60,6
Malaysia
3565,8
1926,6
54,0
Lào
65,4
178,7
273,5

Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng cục Hải Quan
21/04/2011
Kim ngạch và cơ cấu xuất khẩu theo loại thịt của Việt Nam 5 tháng đầu năm 2009 so với cùng kỳ (nghìn USD)

 
5 tháng đầu năm 2008
5 tháng đầu năm 2009
Kim ngạch
Cơ cấu (%)
Kim ngạch
Cơ cấu (%)
Thịt trâu, bò, tươi, ướp lạnh
2
0,01
4
0,03
Thịt trâu, bò đông lạnh
45
0,16
6
0,04
Thịt lợn tươi, ướp lạnh, đông lạnh
27.909
97,11
14.886
92,50
Phụ phẩm của lợn, trâu, bò, cừu…
0,00
310
1,92
Thịt và phụ phẩm của gia cầm
75
0,26
307
1,90
Thịt khác
707
2,46
581
3,61
Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng cục Hải Quan

Tìm kiếm dữ liệu
Tiêu đề
Nội dung
Nhóm dữ liệu
Nhóm dữ liệu
Đất
Nước
Xuất nhập khẩu
Số liệu Dự báo
Chỉ số giá tiêu dùng
Tăng trưởng
Đầu tư
Tỷ Giá
Lãi suất ngân hàng
Thuế suất
Giá cả thị trường
Diện tích năng suất sản lượng
Lạm phát
Thủy sản
Số liệu điều tra
Niêm giám Thống kê
Tiêu Dùng