Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện

Dữ liệu ngành hàng nông nghiệp

05/04/2011
10 thị trường có kim ngạch xuất khẩu lớn nhất 5 tháng đầu năm 2009 (triệu USD)

Quốc gia
Kim ngạch
Tăng trưởng so với cùng kỳ năm 2008 (%)
Nhật Bản
243.8
-13.9
Mỹ
219.7
11.6
Hàn Quốc
100.7
-8.8
Đức
75.0
1.0
Tây Ban Nha
62.7
-2.2
Ý
39.3
-40.9
Úc
39.3
-13.9
Trung Quốc
37.9
77.5
Hà Lan
36.0
-34.9
Ucraina
31.8
-13.4

Nguồn: AGROINFO, Tổng hợp từ số liệu của Tổng cục Hải quan
05/04/2011
Kim ngạch xuất khẩu thủy sản theo tháng năm 2008-2009 (triệu USD)

Năm
Tháng
Giá trị
2008
1
301.5
 
2
180.1
 
3
305.2
 
4
336.2
 
5
368.3
 
6
387.4
 
7
467.3
 
8
481.8
 
9
461.4
 
10
467.9
 
11
358.4
 
12
320.6
2009
1
210.7
 
2
229.4
 
3
290.7
 
4
306.5
 
5
313.1
 
6*
330.0

Nguồn: AGROINFO, Tổng hợp từ số liệu của Tổng cục Hải quan và Tổng cục Thống kê
05/04/2011
Giá cá tra giống loại 2,5cm/con tại An Giang theo tháng năm 2008-2009 (VND/kg)

Năm
Tháng
Giá
2008
4
1200
 
5
969
 
6
881
 
7
900
 
8
900
 
9
1011
 
10
1130
 
11
891
 
12
810
2009
1
810
 
2
1090
 
3
1164
 
4
1175
 
5
1175
 
6
1175

Nguồn:AGRODATA
05/04/2011
Giá tôm sú loại 40 con/kg theo tháng tại Bạc Liêu, năm 2008-2009 (VND/kg)

Năm
Tháng
Giá
2008
1
81500
 
2
85000
 
3
85000
 
4
80000
 
5
76000
 
6
73500
 
7
72000
 
8
69250
 
9
62333
 
10
65000
 
11
65000
 
12
65000
2009
1
75000
 
2
80000
 
3
85000
 
4
94750
 
5
96875
 
6
86625

Nguồn: AGRODATA
05/04/2011
Giá tôm càng xanh theo tháng tại An Giang, năm 2008-2009 (VND/kg)

Năm
Tháng
Giá
2008
1
83500
 
2
96667
 
3
100000
 
4
100000
 
5
101250
 
6
105000
 
7
96000
 
8
96000
 
9
83000
 
10
78000
 
11
76000
 
12
90000
2009
1
90667
 
2
100000
 
3
105000
 
4
105000
 
5
121667
 
6
136000

Nguồn: AGRODATA
05/04/2011
Giá bán buôn cá tra ao thịt trắng và thịt vàng theo tháng tại An Giang năm 2008-2009 (VND/kg)

Năm
Tháng
Cá tra ao thịt trắng
Cá tra ao thịt vàng
2008
1
14200
13125
 
2
14766
13833
 
3
14280
13450
 
4
14750
13850
 
5
14612
13712
 
6
14400
13460
 
7
14350
13575
 
8
14300
13450
 
9
16580
15640
 
10
16325
15425
 
11
14450
13575
 
12
14000
13300
2009
1
14100
13366
 
2
15625
14750
 
3
15840
14720
 
4
16200
15000
 
5
16067
14967
 
6
15040
14380

Nguồn: AGRODATA
05/04/2011
Tăng trưởng giá trị sản xuất ngành thủy sản quý 2 theo giá so sánh năm 1994 năm 2005-2009 (%)

 
Tăng trưởng chung
Tăng trưởng nuôi trồng
Tăng trưởng khai thác
Q2/2005
10.7
15.6
5.9
Q2/2006
6.4
12.0
0.3
Q2/2007
20.7
33.0
5.8
Q2/2008
13.3
24.2
-3.1
Q2/2009
4.7
3.6
6.7

Nguồn: Tổng cục Thống kê
05/04/2011
GDP và tốc độ tăng trưởng GDP của ngành thủy sản quý 2 năm 2005-2009 (nghìn tỷ đồng, %)

 
GDP thực tế
GDP so sánh 94
Tăng trưởng
Q2/2004
7153
2350
 
Q2/2005
9277
2632
12
Q2/2006
9958
2810
6.8
Q2/2007
11605
3113
10.8
Q2/2008
15323
3366
8.1
Q2/2009
16890
3489
3.7

Nguồn: Tổng cục Thống kê
05/04/2011
Kim ngạch xuất khẩu tôm, cua Việt Nam tới 10 thị trường lớn nhất 5 tháng đầu năm 2008-2009 (triệu USD)
Nước
2008
(triệu USD)
2009
(triệu USD)
Tăng trưởng 2009/2008 (%)
Vị trí 2008
Vị trí 2009
Nhật Bản
122.0
118.0
-3.3
1
1
Mỹ
100.0
90.9
-9.1
2
2
Hàn Quốc
19.7
23.5
19.4
6
3
Trung Quốc
6.4
20.3
218.9
13
4
Canada
22.4
16.4
-26.7
4
5
Úc
18.0
16.2
-10.0
7
6
Đức
21.4
14.4
-32.6
5
7
Đài Loan
23.0
12.1
-47.3
3
8
Hồng Kông
10.1
9.9
-2.0
9
9
Thụy Sỹ
7.2
8.6
19.7
12
10
Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng cục Hải quan
05/04/2011
Kim ngạch và tốc độ tăng giảm kim ngạch xuất khẩu thủy sản 6 tháng đầu năm 2009 so với tháng trước và so với cùng kỳ năm trước (triệu USD, %)

Tháng
Kim ngạch
Tăng/giảm so với tháng trước (%)
Tăng/giảm so với cùng kỳ năm trước (%)
1
210.7
100
-30.1
2
229.4
8.9
27.3
3
290.7
26.7
-4.7
4
306.5
5.4
-8.8
5
313.1
2.1
-15.0
6
330.0
5.4
-14.8

Nguồn: AGROINFO tính toán dựa trên số liệu của Tổng cục Hải quan và Tổng cục thống kê
Tìm kiếm dữ liệu
Tiêu đề
Nội dung
Nhóm dữ liệu
Nhóm dữ liệu
Đất
Nước
Xuất nhập khẩu
Số liệu Dự báo
Chỉ số giá tiêu dùng
Tăng trưởng
Đầu tư
Tỷ Giá
Lãi suất ngân hàng
Thuế suất
Giá cả thị trường
Diện tích năng suất sản lượng
Lạm phát
Thủy sản
Số liệu điều tra
Niêm giám Thống kê
Tiêu Dùng