Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện

Dữ liệu ngành hàng nông nghiệp

05/04/2011
Top 10 nước dẫn đầu thế giới về sản lượng thủy sản đánh bắt giai đoạn 2005-2007 (tấn)

2005
2006
2007
Tăng trưởng trung bình giai đoạn 2005-2007 (%)
 Trung Quốc
         14,850,730
         14,905,838
         14,987,636
0.5
 Pê-ru
           9,393,488
           7,020,925
           7,221,330
-11.2
 Indonexia
           4,717,024
           4,829,078
           4,942,429
2.4
 Mỹ
           4,961,267
           4,858,804
           4,770,169
-1.9
 Nhật Bản
           4,495,784
           4,459,809
           4,316,333
-2.0
 Chi-lê
           4,738,583
           4,466,596
           4,142,557
-6.5
 Ấn Độ
           3,691,364
           3,844,838
           3,953,476
3.5
 Nga
           3,247,948
           3,349,860
           3,482,510
3.5
 Na uy
         2,546,876
           2,401,842
           2,513,621
-0.5
 Philippines
           2,272,513
           2,322,032
           2,502,683
5.0
 Tổng
         93,416,746
         90,943,823
         91,181,899
-1.2

Nguồn: AGROINFO, Tổng hợp từ số liệu của FAO
05/04/2011
Top 10 nước dẫn đầu thế giới về sản lượng thủy sản nuôi trồng (tấn)

Nước
2005
2006
2007
Tăng trưởng trung bình giai đoạn 2005-2007 (%)
Trung Quốc
   37,615,311
   39,359,174
   41,172,951
4.6
Ấn Độ
     2,966,646
     3,169,305
     3,354,757
6.3
Indonesia
     2,124,093
     2,479,247
     3,121,379
21.3
Philippines
     1,895,848
     2,092,274
     2,214,785
8.1
Việt Nam
     1,467,300
     1,693,727
     1,942,000
15,0
Hàn Quốc
     1,057,725
     1,279,163
     1,399,075
15.2
Thái Lan
     1,304,213
     1,406,981
     1,390,031
3.3
Nhật Bản
     1,253,963
     1,223,953
     1,279,346
1.1
Bangladesh
         882,091
         892,049
         945,812
3.6
Chi-lê
         713,706
         835,996
         853,140
9.6
Tổng
57,731,890
61,316,851
65,190,030
6.3

Nguồn: AGROINFO, Tính toán dựa trên số liệu của FAOSTAT và MARD[1]


[1] Số liệu của Việt Nam được lấy từ Bộ NN và PTNT, con số này thấp hơn so với con số của FAO công bố.
05/04/2011
 
Đơn vị: Lượng = tấn; Giá trị =1.000 USD
 
TT
Mặt hàng/Tên nước
5 tháng 2007
5 tháng 2008
% 08/07
Thị phần (%)
Lượng
Giá trị
Lượng
Giá trị
Lượng
Giá trị
2007
2008
5
Thức ăn gia súc &NL
 
432,634
 
846,506
 
195.7
100
100
1
ẤN ĐỘ
 
227,758
 
494,897
 
217.3
52.6
58.5
2
HOA KỲ
 
17,700
 
62,040
 
350.5
4.1
7.3
3
TRUNG QUỐC
 
23,062
 
57,746
 
250.4
5.3
6.8
4
ACHENTINA
 
30,292
 
27,161
 
89.7
7.0
3.2
5
THÁI LAN
 
23,281
 
24,837
 
106.7
5.4
2.9
6
INĐÔNÊXIA
 
19,365
 
19,766
 
102.1
4.5
2.3
7
ARẬP THỐNG NHẤT
 
4,470
 
17,530
 
392.1
1.0
2.1
8
MALAIXIA
 
6,065
 
11,355
 
187.2
1.4
1.3
9
ĐÀI LOAN
 
6,049
 
8,962
 
148.2
1.4
1.1
10
PHILIPPIN
 
3,148
 
8,792
 
279.3
0.7
1.0
6
Dầu mỡ động, thực vật
 
134,834
 
337,054
 
250.0
100
100
1
INĐÔNÊXIA
 
37,062
 
137,897
 
372.1
27.5
40.9
2
MALAIXIA
 
57,227
 
109,625
 
191.6
42.4
32.5
3
TRUNG QUỐC
 
0
 
31,113
 
 
0.0
9.2
4
ACHENTINA
 
19,187
 
30,002
 
156.4
14.2
8.9
5
THÁI LAN
 
13,434
 
10,626
 
79.1
10.0
3.2
6
NHẬT BẢN
 
0
 
3,785
 
 
0.0
1.1
7
ẤN ĐỘ
 
1,053
 
2,400
 
228.1
0.8
0.7
8
HÀN QUỐC
 
997
 
2,213
 
221.9
0.7
0.7
9
SINGAPO
 
1,307
 
1,839
 
140.7
1.0
0.5
10
ÔXTRÂYLIA
 
 
 
1,349
 
 
 
0.4
7
Lúa mì
560,856
135,771
339,378
138,647
60.5
102.1
100
100
1
ÔXTRÂYLIA
198,486
47,728
202,558
85,372
102.1
178.9
35.2
61.6
2
CANAĐA
80,611
20,531
54,106
18,585
67.1
90.5
15.1
13.4
3
HOA KỲ
68,060
17,832
33,426
13,586
49.1
76.2
13.1
9.8
4
TRUNG QUỐC
61,262
13,933
17,812
5,486
29.1
39.4
10.3
4.0
5
BRAXIN
 
 
11,000
5,776
 
 
0.0
4.2
6
UCRAINA
 
 
5,200
2,533
 
 
0.0
1.8
7
INĐÔNÊXIA
5,401
1,345
5,001
2,660
92.6
197.8
1.0
1.9
8
ACHENTINA
115,089
27,312
4,377
1,889
3.8
6.9
20.1
1.4
9
ÁO
 
 
981
395
 
 
 
0.3
10
SINGAPO
6,809
1,471
 
 
 
 
1.1
 
05/04/2011
 
Nước
2006
2007
2008
 
Sản lượng
Xuất khẩu
Sản lượng
Xuất khẩu
Sản lượng
Xuất khẩu
Brazil
44,500
42,194
35,000
36,000
33,000
33,000
Ấn Độ
55,000
26,377
50,000
30,000
50,000
23,000
INDONESIA
20,000
20,000
25,000
16,300
20,500
18,000
MALAYSIA
19,000
16,602
20,000
19,000
23,000
22,000
SRI LANKA
14,300
8,190
14,640
8,500
14,900
8.800
VIETNAM
100,000
116,670
90,000
83,000
80,000
75,000
CHINA
18,000
10,000
18,000
3,000
23,000
5,000
THAILAND
10.500
1,400
10,500
1,500
10,500
1,500
MADAGASCAR
3,000
1,995
3,000
2,000
3,000
1,500
CAMBODIA
1,400
400
1,400
400
1,500
500
ECUADOR
3,500
1,913
3,500
2,000
3,500
2,500
TOTAL
289.230
245,741
271,040
201,700
262,900
190,800
BLACK PEPPER
244,230
202,870
227,040
175,600
217.800
165,400
WHITE PEPPER
45,000
42,871
44.000
26,100
45,100
25.400
05/04/2011
 
Thời gian
Nhu cầu
Cung
Tồn kho vụ trước
n bằng cung-cầu
 
 
Sx trong nước
Nhập khẩu
 
 
Vụ mùa 2008 (T6-T9/08)
430
240
120
120
Dự trữ: 50
Vụ đông xuân 2009 (T9/08-T3/09)
870
 
 
 
 
T9-T12/09
540
240
300
50
Dự trữ: 50
T1-T3/2009
230
 
 
 
 
05/04/2011
 
Thị trường cung cấp gỗ dương cho Việt Nam trong quí I/2008
 
Lượng (m3)
trị giá (USD)
Giá TB USD/m3)
Mỹ
16.780
5.196.020
310
Trung Quốc
4.621
1.211.318
262
Samoa
 
 
 
Romania
125
39.388
315
New Zealand
 
 
 
Malaysia
 
 
 
Canada
1.029
350.596
341
Nga
62
9.293
150
Đài Loan
1.566
419.618
268
Đức
955
140.248
147
Italia
503
166.788
332
UAE
 
 
 
Guatemala
 
 
 
Indonesia
47
17.931
382
Nhật Bản
 
 
 
Tổng
25.688
7.551.201
294
05/04/2011
 

Thị trường
Giá xuất khẩu bình quân Q1/08
Tăng/Giảm so với cùng kỳ 2007
Giá xuất khẩu bình quân T3/2008
Tăng/Giảm so với cùng kỳ 2007
Hoa Kỳ
275 USD/m3
-11%
251 USD/m3
14,54%
Trung Quốc
258 USD/m3
- 1%
244 USD/m3,
14,38%
American Samoa
 
 
257,7USD.m3
 
Rômania
 
 
346 USD/m3
 

05/04/2011
 
Chủng loại
ĐVT
Tháng 4/2008
4 tháng năm 2008
Lượng
Trị giá (USD)
Lượng
Trị giá (USD)
Ván MDF
hộp
 
 
110
4.101
 
Kg
 
 
88.322
90.753
 
kiện
17.400
9.918
17.400
9.918
 
M
 
 
34.078
29.680
 
M2
878.706
1.627.845
1.956.958
3.371.286
 
M3
22.196
6.082.160
116.444
31.660.167
 
tấm
172.817
737.965
873.344
3.853.985
 
tấn
5.200
9.360
8.939
46.225
Ván MDF tổng
 
8.467.248
 
39.066.114
Gỗ hương
Kg
45.450
12.726
45.450
12.726
 
M2
 
 
362
217.146
 
M3
6.316
3.630.636
23.780
13.929.503
 
tấn
 
 
 
 
Gỗ hương Tổng
 
3.643.362
 
14.198.730
Gỗ chò
M3
19.709
5.069.099
34.434
8.792.056
Gỗ trắc
Kg
20.500
11.480
144.780
51.250
 
M2
 
 
7.00
6.696
 
M3
862
1.026.066
7.051
6.977.410
Gỗ trắc tổng
 
1.037.546
 
7.035.355
Gỗ lim
M3
2.592
1.163.285
14.301
6.032.240
Gỗ gõ
M3
2.087
842.674
10.991
4.615.302
Gỗ anh đào
M3
629
429.313
2.183
1.642.703
Ván Plywood
Feet2
 
 
571
24.127
 
kiện
1.440
17.640
1.440
17.640
 
M2
72.789
90.988
459.542
686.148
 
M3
5.687
2.094.035
23.233
8.085.694
 
MET
 
 
202
2.941
 
tấm
42.192
119.033
371.259
597.728
Ván plywood tổng
 
2.321.695
 
9.408.790
Gỗ căm xe
M3
14.175
5.616.018
66.368
29.293.942
 
tấn
 
 
3.863
24.955.351
Gỗ căm xe tổng
14.175
5.616.018
 
2.524.378
Gỗ cao su
M3
15.026
3.738.352
69.560
17.360.449
 
tấn
23
8.782
23
8.782
Gỗ cao su tổng
 
3.747.134
 
17.369.231
05/04/2011
 
Chủng loại
Giá xuất khẩu
Nước nhập khẩu
Cảng
Thời gian giao hàng
Cà phê hạt            
(2,837.95 USD/tấn
Tây Ban Nha
Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh) CF      
 
ngày 14/5/2008
Cà phê chưa rang Robusta loại R1-2%        
2,160.00 USD/tấn
Italy
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh) FOB   
 
 
Cà phê robusta 2   
2.054,00 USD/tấn   
Đức
Cảng khô - ICD Thủ Đức    FOB
 
Cà phê Robusta loại 1   
2.154,39 USD/tấn   
Bỉ  
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)    FOB
 
Cà phê hòa tan           
5.5 USD/Kg
Hàn Quốc 
Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh) FOB
 
ngày 19/6/2008
Cà phê hạt       
2,600.00 USD/Tấn
Australia
Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh) FOB
 
 
Cà phê ch­a rang robusta loại Pleiku    
2,086.22  USD/T  
Rumani 
Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh)     FOB
 
 
Cà phê nhân Arabica    
3,201.03 USD/T    
Nhật
   Cảng Hải Phòng     FOB
 
 
Cà phê chưa rang Robusta loại I   
:    2,195.00USD/tấn  
Đức
    ICD TP.HCM    FOB   
 
ngày 20/6/2008
Cà phê sữa 3 trong 1
:    3.23USD/kg  
Đài Loan   
ICD TP.HCM    FOB   
 
 
05/04/2011
 
Chủng loại
Giá chè xuất khẩu
Nước nhập khẩu
Cảng
Thời gian giao hàng
Chè xanh Mộc Châu Việt Nam         
1.70 USD/kg
Afgakistan
Cảng Hải Phòng FOB   
14/5/2008
Chè đen PS               
860.45 USD/T
Nga Cảng Hải Phòng FOB   
 
 
 
Trà đen    
345,73 USD/tấn   
Malaysia
ICD Tây Nam (Cảng Sài gòn KV IV)    CF
 
Trà xanh   
.   1,61 USD/kg  
Ả Rập Xê út   
ICD III -Transimex (Cảng SG khu vực IV)    FOB
 
Chè vàng     
881.8 USD/Tấn
Trung Quốc
Cửa khẩu Móng Cái (Quảng Ninh) DAF
 
đến ngày 19/6/2008
Trà hương       
0.57 USD/Kg
Campuchia
Cửa khẩu Lệ Thanh (Gia Lai) DAF
 
Chè xanh Sencha   
2.60USD/kg   
Afgakistan   
Cảng Hải Phòng    CFR   
20/6/2008
Chè đen PS earl grey B1   
2.37USD/kg   
 Kô-eot   
Cảng Hải Phòng    CF   
 
Trà lên men    
5.00 USD/kg   
Đài Loan    
Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh)     FOB
 
 
Chè đen OPA Việt Nam    
1.62 USD/kg   
ả Rập Xê út    
Cảng Hải Phòng     CANDF
 
 
Tìm kiếm dữ liệu
Tiêu đề
Nội dung
Nhóm dữ liệu
Nhóm dữ liệu
Đất
Nước
Xuất nhập khẩu
Số liệu Dự báo
Chỉ số giá tiêu dùng
Tăng trưởng
Đầu tư
Tỷ Giá
Lãi suất ngân hàng
Thuế suất
Giá cả thị trường
Diện tích năng suất sản lượng
Lạm phát
Thủy sản
Số liệu điều tra
Niêm giám Thống kê
Tiêu Dùng