Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện

Dữ liệu ngành hàng nông nghiệp

05/04/2011
 
Thị trường
Giá xuất khẩu cao su sang các thị trường
 
Tháng 12/2007 (USD/tấn)
Tháng 1/2008 (USD/tấn)
Hàn Quốc
1669
2037
Hoa Kỳ
1738
1977
Nhật Bản
2310
2417
Trung Quốc
2406
2656
05/04/2011
 
 
Chủng loại
Giá cao su xuất khẩu
Nước nhập khẩu
Thời gian giao hàng
Cao su ly tâm           
1,780.00  USD/T
 Australia
14/5/2008
Cao su thiên nhiên         
1,950.61 USD/T
Pakixtan ICD III -Transimex
 
Cao su sơ chế    
:    1,771.01USD/tấn   
 
 
cao su tự nhiên     
1.916,75 USD/tấn   
 Braxin    ICD III -Transimex
8 - 14/5/2008
 
.   2.772,00 USD/tấn   
 
 
Cao su tự nhiên Việt Nam SVR CV50
:    3,250.80USD/tấn   
: Italy
 
Cao su thiên nhiên SVR 3L sơ chế    
2,953.52 USD/T    
Hồng Kông    
 
Cao su tự nhiên SVR CV 50 sơ chế           
2,900.22 USD/tấn
Ba Lan
 
Mủ cao su tự nhiên ly tâm LA 60%DRC  
1,756.54 USD/Tấn
Anh
 
Mủ cao su RSS 3    
2,806.65  USD/T   
Đức    
20/6/2008
 
05/04/2011
 
 
Năm
 
Sản lượng
 
 
Nhu cầu
 
 
Cao su tự nhiên
Cao su tổng hợp
Tổng
Cao su tự nhiên
Cao su tổng hợp
Tổng
1998
6,634
9,880
16,514
6,570
9,870
16,440
1999
6,577
10,390
16,967
6,650
10,280
16,930
2000
6,762
10,870
17,632
7,340
10,830
18,170
2001
7,332
10,483
17,815
7,333
10,253
17,586
2002
7,337
10,882
18,219
7,628
10,692
18,320
2003
8,033
11,390
19,423
8,033
11,371
19,404
2004
8,756
12,019
20,775
8,715
11,839
20,554
2005
8,892
12,151
21,043
9,082
11,895
20,977
2006
9,846
12,646
22,419
9,216
12,371
21,587
2007
9,725
13,583
23,489
9,735
13,197
22,932
 
Nguồn: International Rubber Study Group (IRSG) Vol 52 No 1, October 1997
            International Rubber Study Group (IRSG) Vol 56 No 12, September 2002
            International Rubber Study Group (IRSG) Vol 62 No 6/Vol 62 No 7, May/June 2008
            2007,
05/04/2011
 
Đơn vị: Lượng = tấn; Giá trị = 1.000 USD
TT
Mặt hàng/Tên nước
5 tháng 2007
5 tháng 2008
% 08/07
Thị phần (%)
Lượng
Giá trị
Lượng
Giá trị
Lượng
Giá trị
2007
2008
1
Phân bón các loại
1,438,884
339,916
1,985,027
904,811
138.0
266.2
100
100
1
TRUNG QUỐC
758,525
200,369
1,108,425
536,633
146.1
267.8
52.7
55.8
2
NGA
54,934
8,430
201,710
75,862
367.2
899.9
3.8
10.2
3
HÀN QUỐC
39,418
8,139
89,253
51,704
226.4
635.2
2.7
4.5
4
PHILIPPIN
62,385
16,713
73,800
42,550
118.3
254.6
4.3
3.7
5
CANAĐA
54,855
13,055
82,981
39,370
151.3
301.6
3.8
4.2
6
NHẬT BẢN
114,001
15,383
96,473
25,406
84.6
165.2
7.9
4.9
7
SINGAPO
46,825
10,934
34,089
16,309
72.8
149.2
3.3
1.7
8
ĐÀI LOAN
52,250
6,490
61,684
15,446
118.1
238.0
3.6
3.1
9
QUATA
5,000
1,525
31,678
13,020
633.6
853.8
0.3
1.6
10
ẤN ĐỘ
 
 
6,107
4,179
 
 
 
0.3
2
Thuốc trừ sâu & NL
 
156,667
 
245,236
 
156.5
100
100
1
TRUNG QUỐC
 
63,283
 
113,735
 
179.7
40.4
46.4
2
SINGAPO
 
33,340
 
43,244
 
129.7
21.3
17.6
3
ẤN ĐỘ
 
14,695
 
19,671
 
133.9
9.4
8.0
4
ĐỨC
 
6,831
 
13,803
 
202.1
4.4
5.6
5
MALAIXIA
 
3,685
 
13,264
 
360.0
2.4
5.4
6
NHẬT BẢN
 
11,854
 
9,042
 
76.3
7.6
3.7
7
HÀN QUỐC
 
5,218
 
6,745
 
129.3
3.3
2.8
8
THÁI LAN
 
4,076
 
5,929
 
145.5
2.6
2.4
9
INĐÔNÊXIA
 
4,352
 
5,695
 
130.9
2.8
2.3
10
HOA KỲ
 
2,818
 
4,949
 
175.6
1.8
2.0
3
Gỗ và sản phẩm gỗ
 
384,268
 
484,123
 
126.0
100
100
1
LÀO
 
47,448
 
62,920
 
132.6
12.3
13.0
2
TRUNG QUỐC
 
43,553
 
52,330
 
120.2
11.3
10.8
3
HOA KỲ
 
33,397
 
48,882
 
146.4
8.7
10.1
4
MIANMA
 
13,956
 
33,542
 
240.3
3.6
6.9
5
CADĂCXTAN
 
29,105
 
25,628
 
88.1
7.6
5.3
6
THÁI LAN
 
25,187
 
24,516
 
97.3
6.6
5.1
7
BRAXIN
 
17,956
 
20,813
 
115.9
4.7
4.3
8
NIUZILÂN
 
18,394
 
18,484
 
100.5
4.8
3.8
9
ĐÀI LOAN
 
15,735
 
13,467
 
85.6
4.1
2.8
10
INĐÔNÊXIA
 
7,668
 
6,579
 
85.8
2.0
1.4
4
Cao su
77,851
143,859
85,233
207,785
109.5
144.4
100
100
1
ĐÀI LOAN
5,751
10,179
16,015
33,086
278.5
325.1
7.4
18.8
2
THÁI LAN
16,751
29,576
15,674
37,405
93.6
126.5
21.5
18.4
3
HÀN QUỐC
7,608
14,549
12,362
30,675
162.5
210.8
9.8
14.5
4
CADĂCXTAN
13,024
25,077
10,412
26,814
79.9
106.9
16.7
12.2
5
NHẬT BẢN
3,764
9,304
6,376
19,849
169.4
213.3
4.8
7.5
6
NGA
2,389
4,819
4,944
15,620
206.9
324.1
3.1
5.8
7
TRUNG QUỐC
10,398
17,513
3,121
5,976
30.0
34.1
13.4
3.7
8
HOA KỲ
981
1,872
2,634
6,942
268.5
370.9
1.3
3.1
9
INĐÔNÊXIA
6,542
10,759
2,506
6,596
38.3
61.3
8.4
2.9
10
MALAIXIA
3,365
6,089
2,364
4,700
70.3
77.2
4.3
2.8
05/04/2011
 
Đơn vị: Lượng = tấn; Giá trị = 1.000 USD
Thứ
 
5 tháng 2007
5 tháng 2008
% 08/07
Thị phần (%)
tự
Mặt hàng/Tên nước
Lượng
Giá trị
Lượng
Giá trị
Lượng
Giá trị
2007
2008
6
Hạt tiêu
37,058
106,500
36,484
129,527
98.5
121.6
100
100
1
HOA KỲ
4,462
13,419
3,957
10,930
88.7
81.5
12.0
10.8
2
ARẬP THỐNG NHẤT
3,041
8,559
3,171
10,863
104.3
126.9
8.2
8.7
3
SINGAPO
2,134
5,949
2,359
7,809
110.5
131.3
5.8
6.5
4
HÀ LAN
1,716
5,038
2,329
8,714
135.7
173.0
4.6
6.4
5
ĐỨC
4,328
12,319
2,175
9,820
50.3
79.7
11.7
6.0
6
NGA
1,043
3,309
1,806
6,327
173.2
191.2
2.8
5.0
7
UCRAINA
1,139
3,356
1,517
5,071
133.2
151.1
3.1
4.2
8
BALAN
628
2,008
1,024
3,321
163.1
165.4
1.7
2.8
9
ẤN ĐỘ
3,593
9,149
994
3,381
27.7
37.0
9.7
2.7
10
TÂY BAN NHA
535
1,779
955
3,915
178.5
220.0
1.4
2.6
7
Hàng rau quả
 0
130,191
0
157,905
 
121.3
100
100
1
NGA
0
9,329
0
17,357
 
186.1
7.2
11.0
2
TRUNG QUỐC
0
11,343
0
15,501
 
136.7
8.7
9.8
3
NHẬT BẢN
0
11,097
0
12,418
 
111.9
8.5
7.9
4
ĐÀI LOAN
0
9,672
0
11,906
 
123.1
7.4
7.5
5
INĐÔNÊXIA
0
946
0
10,750
 
1,136.1
0.7
6.8
6
HOA KỲ
0
7,540
0
8,886
 
117.8
5.8
5.6
7
HÀ LAN
0
4,107
0
6,106
 
148.7
3.2
3.9
8
HÀN QUỐC
0
5,554
0
4,906
 
88.3
4.3
3.1
9
SINGAPO
0
4,351
0
4,716
 
108.4
3.3
3.0
10
THÁI LAN
0
3,484
0
4,531
 
130.0
2.7
2.9
8
Hàng thuỷ sản
0
1,317,692
0
1,510,465
 
114.6
100
100
1
NHẬT BẢN
0
241,473
0
281,048
 
116.4
18.3
18.6
2
HOA KỲ
0
235,979
0
210,663
 
89.3
17.9
13.9
3
HÀN QUỐC
0
94,329
0
110,681
 
117.3
7.2
7.3
4
ĐỨC
0
55,118
0
74,239
 
134.7
4.2
4.9
5
NGA
0
60,112
0
67,988
 
113.1
4.6
4.5
6
ITALIA
0
44,576
0
66,352
 
148.9
3.4
4.4
7
TÂY BAN NHA
0
52,831
0
64,408
 
121.9
4.0
4.3
8
HÀ LAN
0
48,107
0
55,587
 
115.5
3.7
3.7
9
ÔXTRÂYLIA
0
37,508
0
45,750
 
122.0
2.8
3.0
10
ĐÀI LOAN
0
40,520
0
39,011
 
96.3
3.1
2.6
9
Gỗ và sản phẩm gỗ
 0
943,140
0
1,150,083
 
121.9
100
100
1
HOA KỲ
0
345,202
0
402,632
 
116.6
36.6
35.0
2
NHẬT BẢN
0
126,489
0
135,444
 
107.1
13.4
11.8
3
ANH
0
92,232
0
103,311
 
112.0
9.8
9.0
4
ĐỨC
0
41,695
0
64,111
 
153.8
4.4
5.6
5
TRUNG QUỐC
0
51,479
0
62,523
 
121.5
5.5
5.4
6
PHÁP
0
42,465
0
48,339
 
113.8
4.5
4.2
7
HÀN QUỐC
0
34,988
0
39,362
 
112.5
3.7
3.4
8
HÀ LAN
0
22,677
0
36,187
 
159.6
2.4
3.1
9
ÔXTRÂYLIA
0
16,176
0
24,472
 
151.3
1.7
2.1
10
ITALIA
0
15,262
0
22,883
 
149.9
1.6
2.0
10
SP mây, tre, cói & thảm
93,624
0
91,788
 
98.0
100
100
1
ĐỨC
0
20,953
0
14,083
 
67.2
22.4
15.3
2
NHẬT BẢN
0
10,845
0
13,221
 
121.9
11.6
14.4
3
HOA KỲ
0
9,870
0
12,731
 
129.0
10.5
13.9
4
PHÁP
0
4,537
0
5,134
 
113.1
4.8
5.6
5
ĐÀI LOAN
0
4,853
0
4,257
 
87.7
5.2
4.6
6
TÂY BAN NHA
0
4,740
0
4,206
 
88.7
5.1
4.6
7
ITALIA
0
4,053
0
4,057
 
100.1
4.3
4.4
8
ANH
0
4,537
0
3,136
 
69.1
4.8
3.4
9
HÀN QUỐC
0
2,494
0
2,921
 
117.1
2.7
3.2
10
HÀ LAN
0
2,720
0
2,882
 
105.9
2.9
3.1
 
Nguồn: Số liệu chính thức của Tổng cục Hải quan
05/04/2011
 
Đơn vị: Lượng = tấn; Giá trị = 1.000 USD
Thứ
 
5 tháng 2007
5 tháng 2008
% 08/07
Thị phần (%)
tự
Mặt hàng/Tên nước
Lượng
Giá trị
Lượng
Giá trị
Lượng
Giá trị
2007
2008
1
GẠO
1,867,842
587,919
2,233,572
1,259,666
119.6
214.3
100
100
1
Philippin
502,792
156,164
1,043,131
580,240
207.5
371.6
26.9
46.7
2
Cu Ba
88,267
31,798
230,398
70,623
261.0
222.1
4.7
10.3
3
Malayxia
140,101
42,909
205,398
128,164
146.6
298.7
7.5
9.2
4
Irắc
0
0
102,500
48,130
 
 
0.0
4.6
5
Inđônêxia
625,587
201,696
46,622
21,376
7.5
10.6
33.5
2.1
6
Nga
10,773
3,929
27,303
13,836
253.4
352.2
0.6
1.2
7
Singapo
41,755
12,992
21,108
10,871
50.6
83.7
2.2
0.9
8
Đài Loan
4,327
1,652
16,738
8,346
386.8
505.1
0.2
0.7
9
Nhật Bản
58,262
16,803
11,047
4,234
19.0
25.2
3.1
0.5
10
Arập thống nhất
775
247
4,002
2,155
 
 
0.0
0.2
2
CÀ PHÊ
756,505
1,101,554
495,631
1,016,063
65.5
92.2
100
100
1
Đức
103,450
151,238
67,227
140,706
65.0
93.0
13.7
13.6
2
Hoa Kỳ
78,520
114,202
52,532
108,994
66.9
95.4
10.4
10.6
3
Tây Ba Nha
50,472
74,038
40,012
83,281
79.3
112.5
6.7
8.1
4
Italya
57,881
86,283
39,848
81,301
68.8
94.2
7.7
8.0
5
Bỉ
22,686
33,591
29,014
60,354
127.9
179.7
3.0
5.9
6
Nhật Bản
24,974
38,174
27,842
61,066
111.5
160.0
3.3
5.6
7
Anh
24,995
35,665
21,888
45,077
87.6
126.4
3.3
4.4
8
HÀN QUỐC
14,976
21,487
19,698
41,283
131.5
192.1
2.0
4.0
9
THỤY SỸ
67,105
93,346
17,695
34,023
26.4
36.4
8.9
3.6
10
SINGAPO
5,287
7,257
14,040
28,207
265.6
388.7
0.7
2.8
3
Chè
37,073
34,524
34,118
44,066
92.0
127.6
100
100
1
ĐÀI LOAN
7,216
6,052
6,588
7,577
91.3
125.2
19.5
19.3
2
NGA
4,309
4,203
4,343
5,237
100.8
124.6
11.6
12.7
3
ARẬP THỐNG NHẤT
371
482
2,092
2,901
563.9
601.7
1.0
6.1
4
TRUNG QUỐC
5,210
4,984
1,885
2,107
36.2
42.3
14.1
5.5
5
HOA KỲ
1,971
1,250
1,537
1,089
78.0
87.2
5.3
4.5
6
MALAIXIA
1,032
527
1,125
592
109.0
112.2
2.8
3.3
7
INĐÔNÊXIA
3,055
1,917
918
707
30.0
36.9
8.2
2.7
8
BALAN
1,283
1,123
877
1,005
 
 
3.5
2.6
9
ẤN ĐỘ
572
567
813
736
142.1
129.9
1.5
2.4
10
ĐỨC
797
959
706
1,221
88.6
127.3
2.1
2.1
4
Cao su
230,574
425,937
187,892
458,959
81.5
107.8
100
100
1
TRUNG QUỐC
145,421
269,354
121,211
300,979
83.4
111.7
63.1
64.5
2
HÀN QUỐC
12,030
20,267
10,987
24,581
91.3
121.3
5.2
5.8
3
ĐỨC
9,955
18,956
7,430
17,906
74.6
94.5
4.3
4.0
4
ĐÀI LOAN
10,171
20,059
6,800
17,252
66.9
86.0
4.4
3.6
5
NHẬT BẢN
4,701
10,202
5,464
13,923
116.2
136.5
2.0
2.9
6
NGA
5,540
11,315
4,334
12,049
78.2
106.5
2.4
2.3
7
HOA KỲ
4,998
7,270
3,590
7,923
71.8
109.0
2.2
1.9
8
THỔ NHĨ KỲ
2,893
5,184
3,168
6,668
109.5
128.6
1.3
1.7
9
MALAIXIA
8,248
16,001
3,134
7,524
38.0
47.0
3.6
1.7
10
BỈ
4,029
5,509
3,101
5,317
77.0
96.5
1.7
1.7
5
Hạt điều
48,958
199,708
55,625
288,604
113.6
144.5
100
100
 
HOA KỲ
15,771
67,532
15,286
78,893
96.9
116.8
32.2
27.5
 
TRUNG QUỐC
9,501
34,295
10,788
54,739
113.5
159.6
19.4
19.4
 
HÀ LAN
6,621
27,414
8,556
44,669
129.2
162.9
13.5
15.4
 
ÔXTRÂYLIA
3,767
15,824
3,776
20,084
100.2
126.9
7.7
6.8
 
ANH
2,440
10,812
3,659
19,550
150.0
180.8
5.0
6.6
 
NGA
1,615
6,580
2,875
13,872
178.0
210.8
3.3
5.2
 
CANAĐA
1,671
6,677
2,396
13,806
143.4
206.8
3.4
4.3
 
TÂY BAN NHA
582
2,747
669
3,952
114.9
143.8
1.2
1.2
 
ĐỨC
811
3,595
622
3,395
76.7
94.4
1.7
1.1
 
NHẬT BẢN
206
918
570
2,874
276.7
313.0
0.4
1.0
05/04/2011
 
Đơn vị tính: Lượng (1.000tấn), giá trị (triệu USD)
Chỉ tiêu
TH 6 tháng - 2007
Ư. TH tháng 6/08
TH 6 tháng - 2008
% so sánh 08/07
Lượng
Giá trị
Lượng
Giá trị
Lượng
Giá trị
Lượng
Giá trị
A
1
2
3
4
5
6
7 = 5/1
8 = 6/2
XUẤT KHẨU
 
 
 
 
 
 
 
 
 Tổng kim ngạch XK
 
6,129
 
1,359
 
7,652
 
124.8
1. Nông sản, trong đó:
 
3,208
 
694
 
4,204
 
131.0
Cà phê
833
1,228
75
167
571
1,183
68.5
96.4
Cao su
284
535
35
93
223
552
78.5
103.1
Gạo
2,387
752
280
222
2,514
1,482
105.3
197.0
Chè
48
46
8
11
42
55
87.1
119.7
Hạt điều
63
257
16
92
72
380
114.4
148.1
Lạc nhân
22
17
2
2
10
9
43.2
51.1
Hạt tiêu
44
130
11
39
47
168
108.6
129.5
Hàng rau quả
0
157
0
38
0
196
 
124.9
Đường
9
3
2
0.8
10
4
109.5
106.8
Sữa &sản phẩm sữa
0
6
0
7
0
39
 
694.1
Dầu mỡ động, thực vật
0
17
0
8
0
47
 
270.1
2. Thuỷ sản
 
1,651
 
400
0
1,910
 
115.7
3. Lâm sản, trong đó: Quế
6.8
1,270 7.4
1.5
265 1.9
0 6.5
1,538 7.9
1.4
121.0 107.3
Gỗ & sản phẩm gỗ
 
1,133.8
 
240.0
0.0
1,390.1
 
122.6
SP mây, tre, cói, thảm
 
111.3
 
18.0
0.0
109.8
 
98.7
NHẬP KHẨU
 
 
 
 
 
 
 
 
Một số mặt hàng chủ yếu:
 
 
 
 
 
 
 
 
 Phân bón các loại, trong đó:
1,811
436
320
189
2,305
1,094
127.3
250.9
 - U RE
313
82
50
21
538
207
171.8
251.7
 - S A
460
57
80
24
480
125
104.4
218.2
 - D A P
360
127
70
71
352
313
97.7
246.3
 - N P K
106
28
20
14
153
83
144.7
296.1
 - Phân bón các loại khác
572
141
100
60
782
365
136.7
258.8
Thuốc trừ sâu &nguyên liệu
0
191
0
48
0
293
 
153.7
Bột mỳ
15
4
4
2
55
19
378.3
462.2
Lúa mỳ
619
150
80
33
419
172
67.7
114.4
Đường
8.65
2.84
10
4
52
18
 
 
Thức ăn gia súc và nguyên liệu
 
547
 
140
 
987
 
180.4
Dầu mỡ động, thực vật
 
167
 
40
 
377
 
225.4
Cao su
94
176
17
46
102
254
 
144.5
Bông các loại
110
136
18
28
143
215
129.5
157.4
Sữa &sản phẩm sữa
 
194
 
50
 
267
 
137.8
Gỗ & sản phẩm gỗ
 
479
 
110
 
594
 
124.0
05/04/2011
 
Đơn vị tính: Lượng (1.000tấn), giá trị (triệu USD)
Chỉ tiêu
TH 6 tháng - 2007
Ư. TH tháng 6/08
TH 6 tháng - 2008
% so sánh 08/07
Lượng
Giá trị
Lượng
Giá trị
Lượng
Giá trị
Lượng
Giá trị
A
1
2
3
4
5
6
7 = 5/1
8 = 6/2
XUẤT KHẨU
 
 
 
 
 
 
 
 
 Tổng kim ngạch XK
 
6,129
 
1,359
 
7,652
 
124.8
1. Nông sản, trong đó:
 
3,208
 
694
 
4,204
 
131.0
Cà phê
833
1,228
75
167
571
1,183
68.5
96.4
Cao su
284
535
35
93
223
552
78.5
103.1
Gạo
2,387
752
280
222
2,514
1,482
105.3
197.0
Chè
48
46
8
11
42
55
87.1
119.7
Hạt điều
63
257
16
92
72
380
114.4
148.1
Lạc nhân
22
17
2
2
10
9
43.2
51.1
Hạt tiêu
44
130
11
39
47
168
108.6
129.5
Hàng rau quả
0
157
0
38
0
196
 
124.9
Đường
9
3
2
0.8
10
4
109.5
106.8
Sữa &sản phẩm sữa
0
6
0
7
0
39
 
694.1
Dầu mỡ động, thực vật
0
17
0
8
0
47
 
270.1
2. Thuỷ sản
 
1,651
 
400
0
1,910
 
115.7
3. Lâm sản, trong đó: Quế
6.8
1,270 7.4
1.5
265 1.9
0 6.5
1,538 7.9
1.4
121.0 107.3
Gỗ & sản phẩm gỗ
 
1,133.8
 
240.0
0.0
1,390.1
 
122.6
SP mây, tre, cói, thảm
 
111.3
 
18.0
0.0
109.8
 
98.7
NHẬP KHẨU
 
 
 
 
 
 
 
 
Một số mặt hàng chủ yếu:
 
 
 
 
 
 
 
 
 Phân bón các loại, trong đó:
1,811
436
320
189
2,305
1,094
127.3
250.9
 - U RE
313
82
50
21
538
207
171.8
251.7
 - S A
460
57
80
24
480
125
104.4
218.2
 - D A P
360
127
70
71
352
313
97.7
246.3
 - N P K
106
28
20
14
153
83
144.7
296.1
 - Phân bón các loại khác
572
141
100
60
782
365
136.7
258.8
Thuốc trừ sâu &nguyên liệu
0
191
0
48
0
293
 
153.7
Bột mỳ
15
4
4
2
55
19
378.3
462.2
Lúa mỳ
619
150
80
33
419
172
67.7
114.4
Đường
8.65
2.84
10
4
52
18
 
 
Thức ăn gia súc và nguyên liệu
 
547
 
140
 
987
 
180.4
Dầu mỡ động, thực vật
 
167
 
40
 
377
 
225.4
Cao su
94
176
17
46
102
254
 
144.5
Bông các loại
110
136
18
28
143
215
129.5
157.4
Sữa &sản phẩm sữa
 
194
 
50
 
267
 
137.8
Gỗ & sản phẩm gỗ
 
479
 
110
 
594
 
124.0
05/04/2011
 
 
 
 
 
 
 
với
 
 
 
 
 
Thực hiện năm 2008
Thực hiện 6tháng
% TH 6 tháng so
 
TT
CHỈ TIÊU
Đơn vị tính
Kếhoạch năm 2008
6 tháng
năm 2007
Kế hoạch
Cùng kỳ
A
B
 C
1
4=(2+3)
5
6=(4*100/1)
7=(4*100/5)
I
Tổng sản lượng
1000 Tấn
4500
2118
1913
47.1
110.7
1
Sản lượng khai thác
"
2100
1073
1076
51.1
99.7
1.1
Khai thác biển
"
1900
987
982
51.9
100.5
1.2
Khai thác nội địa
"
200
86
94
43
91.5
2
Sản lượng nuôi trồng
"
2400
1045
837
43.5
124.9
 
Trong đó: - Cá
"
 
838
645
 
129.9
 
 -Tôm
"
 
126
122
 
103.3
 
 -Thủy sản khác
"
 
81
70
 
115.7
II
Giá trị kim ngạch xuất khẩu
Triêu USD
4250
1910
1653
44.9
115.5
III
Tổng sản phẩm xuất khẩu
Tấn
 
540306
424,031
 
127.4
1
"
 
40565
42734.5
 
94.9
2
Cá chế biến
"
 
37697
24291.7
 
155.2
3
Tôm chế biến
"
 
13417
6811.5
 
197
4
Cá ngừ
"
 
25865
26931.6
 
96
5
Cá tra, basa
"
 
288053
171588.6
 
167.9
6
Tôm
"
 
48778
51864.8
 
94
7
Tôm hùm, tôm mũ ni
"
 
91
40.1
 
227.7
8
Nhuyễn thể hai mảnh vỏ
"
 
7490
7323.8
 
102.3
9
Nhuyễn thể khác
"
 
672
201.5
 
333.3
10
Mực khô
"
 
5309
4791.9
 
110.8
11
Cá khô
"
 
9040
15677.7
 
57.7
12
Nhuyễn thể chân đầu
"
 
36925
38796.8
 
95.2
13
Mặt hàng khác
"
 
19956
24245
 
82.3
14
Giáp xác khác
"
 
4772
6204.8
 
76.9
15
Tôm khô
"
 
1678
2526.5
 
66.4
05/04/2011
 
(Tính đến 1 tháng 4 năm 2008 )
Tỉnh/Thành phố
Trâu
 
 
Lợn
 
 
Gia cầm
 
Tổng số
Sản lượng thịt xuất chuồng
Tổng số
Sản lượng thịt xuất chuồng
Sản lượng sữa
Tổng số
Sản lượng thịt xuất chuồng
S.lượng thịt lợn hơi xuất chuồng
Tổng số
Trong đó: Gà
S.lượng thịt g.cầm hơi giết bán
 
(Con)
(Tấn)
(Con)
(Tấn)
(Tấn)
(Con)
(Con)
(Tấn)
(1000 Con)
(1000 Con)
(Tấn)
Cả nước
2,892,308
46,142
6,470,023
153,720
121,883
25,584,639
24,734,257
1,647,704
227,995
160,159
254,218
Miền Bắc
2,526,158
32,944
3,043,070
48,261
17,017
16,184,999
15,242,270
928,520
144,720
110,936
154,478
Đ. B Sông Hồng
102,983
3,786
732,695
15,091
9,411
6,725,704
7,311,035
472,206
58,650
42,351
83,094
Đông Bắc
1,216,853
13,972
800,827
9,426
2,711
4,628,089
4,089,965
241,729
42,180
34,626
36,854
Bắc Trung Bộ
730,856
10,959
1,222,193
19,075
46
3,599,796
3,264,319
186,078
34,088
25,671
26,973
Miền Nam
366,150
13,199
3,426,953
105,459
104,867
9,399,640
9,491,987
719,185
83,275
49,224
99,740
D. H miền Trung
163,696
5,219
1,167,151
30,891
617
1,858,526
1,659,852
91,175
12,851
9,594
12,310
Đông Nam Bộ
78,049
5,451
831,579
33,922
94,460
2,638,591
2,592,325
201,180
16,954
14,041
21,899
Đ.B sông Cửu long
38,157
1,114
691,336
21,454
7,048
3,448,723
3,691,781
328,871
45,035
18,233
54,884


Tìm kiếm dữ liệu
Tiêu đề
Nội dung
Nhóm dữ liệu
Nhóm dữ liệu
Đất
Nước
Xuất nhập khẩu
Số liệu Dự báo
Chỉ số giá tiêu dùng
Tăng trưởng
Đầu tư
Tỷ Giá
Lãi suất ngân hàng
Thuế suất
Giá cả thị trường
Diện tích năng suất sản lượng
Lạm phát
Thủy sản
Số liệu điều tra
Niêm giám Thống kê
Tiêu Dùng