Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện

Dữ liệu ngành hàng nông nghiệp

05/04/2011
 
(Tính đến ngày 15/6/2008: Đơn vị tính: ha)
Tỉnh/vùng
Tổng số
Đậu tương
Lạc
Vừng
Rau các loại
Đậu các loại
Rau, đậu các loại
Thuốc lá
Mía ™
Bông
Đay, Lác
Miền Bắc
301,401
105,867
133,911
 
 
 
27,105
275,751
8,397
 
 
ĐB sông Hồng
98,714
68,541
27,286
 
 
 
882
121,631
1,985
 
 
Đông Bắc
61,608
19,298
33,075
 
 
 
1,818
72,334
6,228
 
 
Tây Bắc
31,337
16,161
6,831
 
 
 
8,345
10,571
0
 
 
Bắc Trung Bộ
109,741
1,867
66,719
 
 
 
16,060
71,215
184
 
 
Miền Nam
238,136
24,806
61,634
15,788
10,859
116,690
 
1,096
3,750
215,058
39,592
D.H Nam Trg Bộ
62,376
1,265
22,367
3,766
1,116
32,783
 
990
89
28,960
8,460
Tây Nguyên
42,145
13,674
3,355
 
5,592
16,056
 
 
 
29,880
14,622
Đông Nam Bộ
44,679
836
23,551
6,495
3,960
9,000
 
106
 
38,784
13,042
ĐBS Cửu Long
88,937
9,031
12,361
5,528
191
58,851
 
0
3,661
117,433
3,469
05/04/2011
 
(Tính đến 15/6/2008; Đơn vị tính: ha)
Chỉ tiêu
Lúa đông xuân
Lúa mùa/hè thu
Diện tích màu lương thực
 
DT gieo cấy
DT thu hoạch
% TH/GC
Gieo mạ mùa
DT gieo cấy
Tổng số
Ngô
K.lang
Sắn
Khác
Miền Bắc
1,123,712
658,779
 
 
 
791,936
557,179
96,210
129,584
8,964
ĐB sông Hồng
544,286
294,374
54.1
41,681
2,655
108,400
81,398
22,653
4,160
189
Đông Bắc
210,210
53,805
25.6
1,960
8,271
272,796
193,588
30,544
45,991
2,673
Tây Bắc
37,935
16,486
43.5
155
40,009
230,530
177,712
4,238
44,198
4,382
Bắc Trung Bộ
331,281
294,115
88.8
112,254
129,285
180,210
104,481
38,775
35,235
1,719
Miền Nam
1,876,744
1,851,034
98.6
1,926,154
 
434,554
238,886
15,258
165,607
14,803
D.H Nam Trung Bộ
173,351
171,258
98.8
142,939
 
90,136
31,520
4,556
53,377
684
Tây Nguyên
68,869
63,273
91.9
47,714
 
162,469
119,189
4,606
38,431
244
Đông Nam Bộ
114,760
105,817
92.2
138,183
 
137,482
61,853
893
72,081
2,655
ĐBS Cửu Long
1,519,763
1,510,686
99.4
1,597,319
 
44,467
26,325
5,203
1,719
11,220
05/04/2011
 
Vùng
Lúa Đông xuân 07-08
KH lúa Mùa, HT, TĐ (ha)
Diện tích
(nghìn ha)
NS
(tạ/ha)
ước
SL
(nghìn tấn)
ước
DT Lúa Mùa (nghìn ha)
DT Lúa Hè thu
(nghìn ha)
DT Lúa Th.Đông (nghìn ha)
Miền Bắc
1.120,3
57,6
6.456,0
1.185,0
155
 
ĐBSH
546,1
63,4
3.462,7
547
 
 
Miền Nam
1.875,2
59,4
11.147,5
708,0
2.107,5
470,0
ĐBSCL
1.520,0
61,5
9.352,4
320,4
1.818,4
470,0
Cả nước
2.995,5
58,0
17.603.4
1.893,0
2.262,5
470,0
05/04/2011
 
(Đến ngày 15/6/2008)
 
Đơn vị tính
Thực hiện 15/6/07
Thực hiện 15/6/08
% so với
Gieo cấy
C.kỳ 2007
 1. Thu hoạch lúa đông xuân miền Bắc
1000 ha
1,056.7
658.8
58.6
62.3
 Trong đó: -Đồng bằng sông Hồng
"
541.3
294.4
54.1
54.4
 -Bắc Trung bộ
"
332.5
294.1
88.8
88.5
 2. Gieo cấy lúa hè thu cả nước
1000 ha
1,868.5
2,044.9
 
 109.4
 Chia ra: -Miền Bắc
"
144.4
118.7
 
82.2
 -Miền Nam
"
1,724.1
1,926.2
 
111.7
 Trong đó: Đồng bằng sông Cửu Long
"
1,512.9
1,597.3
 
105.6
 3. Gieo cấy lúa mùa cả nước
1000 ha
164.3
109.5
 
 66.6
 Chia ra: -Miền Bắc
"
124.0
61.5
 
49.6
 -Miền Nam
"
40.3
48.0
 
119.1
 4. Gieo trồng rau, màu, CCN ngắn ngày (*)
 
 
 
 
 
 4.1 Gieo trồng màu lương thực
1000 ha
1,195.4
1,226.5
 
102.6
 Trong đó: - Ngô
"
741.7
796.1
 
107.3
 - Khoai lang
"
121.5
111.5
 
91.7
 - Sắn
"
293.3
295.2
 
100.6
 4.2 Gieo trồng cây công nghiệp ngắn ngày
1000 ha
499.6
539.50
 
108.0
 Trong đó: -Lạc
"
195.0
195.5
 
100.3
 -Đậu tương
"
120.7
130.7
 
108.2
 -Thuốc lá
"
20.9
19.3
 
92.0
 -Mía (trồng mới)
"
128.5
143.8
 
111.9
 4.3 Gieo trồng rau, đậu các loại
1000 ha
466.8
530.4
 
113.6
05/04/2011
                                                         
 
Tốc độ tăng so với cùng kỳ năm trước
Đóng góp vào tăng trưởng (điểm phần trăm)
 
6 tháng đầu năm 2006
6 tháng đầu năm 2007
6 tháng đầu năm 2008
TỔNG SỐ
7,36
7,91
6,50
6,50
Khu vực nông, lâm nghiệp, thuỷ sản
3,11
2,90
3,04
0,57
Khu vực công nghiệp, xây dựng
9,15
9,88
7,00
2,85
Công nghiệp
9,41
9,96
8,30
2,78
Khu vực dịch vụ
7,78
8,40
7,60
3,08
05/04/2011
 

Tháng
Phân DAP (VNĐ/kg)
Phân NPK đầu trâu (VNĐ/kg)
Phân NPK nhập khẩu (USD/tấn)
T1
10800
9190
383
T2
14000
10345
437
T3
18771
13063
488
T4
20157
13167
440
T5
25000
14488
579
T6
24714
14937
585
T7
24417
15600
635
T8
23000
14716
731
T9
21214
14200
871
T10
18829
14168
786
T11
18075
13531
782

Nguồn: Tổng cục Hải quan, AGRODATA
05/04/2011
 

Năm
Tháng
Đồng Nai
Tiền Giang
2007
T1
5550
5500
T2
5566.67
5500
T3
6375
5500
T4
6900
7000
T5
7863
7000
T6
7692
6614
T7
7500
6870
T8
7350
6840
T9
8250
6840
T10
8700
6840
T11
9275
8700
T12
9925
9800
2008
T1
11914
10800
T2
14520
14000
T3
17443
18771
T4
18880
20157
T5
21333
24714
T6
22000
24417
T7
23333
23000
T8
21333
21214
T9
20083
18829
T10
17500
18075
T11
14500
13500
T12
10167
8950

Nguồn: AGRODATA
05/04/2011
 

Quốc gia
Kim ngạch (USD)
Thị phần (%)
Nhật Bản
      829,426,457
18.7
Mỹ
      695,535,030
15.7
Hàn Quốc
      301,796,883
6.8
Nga
      216,353,993
4.9
Đức
      206,093,089
4.6

Nguồn: AGROINFO, Tổng hợp từ số liệu của Tổng cục hải quan
05/04/2011
 

Quốc gia
Kim ngạch (USD)
Thị phần (%)
Mỹ
      96,496,258
51.1
Brazil
      33,518,299
17.7
Ấn Độ
      18,392,068
9.7
Canada
      11,067,084
5.9
Argentina
        8,714,654
4.6

Nguồn: AGROINFO, Tổng hợp từ số liệu của Tổng cục hải quan
05/04/2011
 

Quốc gia
Kim ngạch (USD)
Thị phần (%)
Thái Lan
       35,237,576.40
     43.59
 Mỹ
       15,547,164.71
     19.23
 Trung Quốc
       14,433,988.94
     17.86
Hà Lan
        2,817,165.16
       3.49
Indonesia
        1,942,329.00
       2.40

Tìm kiếm dữ liệu
Tiêu đề
Nội dung
Nhóm dữ liệu
Nhóm dữ liệu
Đất
Nước
Xuất nhập khẩu
Số liệu Dự báo
Chỉ số giá tiêu dùng
Tăng trưởng
Đầu tư
Tỷ Giá
Lãi suất ngân hàng
Thuế suất
Giá cả thị trường
Diện tích năng suất sản lượng
Lạm phát
Thủy sản
Số liệu điều tra
Niêm giám Thống kê
Tiêu Dùng