Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện

Dữ liệu ngành hàng nông nghiệp

05/04/2011
 

Quốc gia
Kim ngạch (USD)
Thị phần (%)
Trung Quốc
      163,518,195
42.53
Nhật Bản
        29,505,130
7.67
Đài Loan
        26,843,600
6.98
Hàn Quốc
        25,020,553
6.51
Nga
        20,484,137
5.33
Mỹ
        12,836,295
3.34
Nguồn: AGROINFO, Tổng hợp từ số liệu của Tổng cục hải quan

05/04/2011
 

Quốc gia
Kim ngạch 2008 (USD)
Thị phần 2008 (%)
Kim ngạch 2007 (USD)
Thị phần 2007 (%)
Ấn Độ
   793,132,182.6
       34.7
   446,979,083.8
       39.3
 Argentina
   229,883,269.6
       10.0
   207,934,445.2
       18.3
 Trung Quốc
   224,714,163.9
         9.8
     65,798,847.4
         5.8
 Mỹ
   213,194,618.3
         9.3
     61,203,920.5
         5.4
Thái Lan
   165,070,205.9
         7.2
     54,225,879.0
         4.8

Nguồn: AGROINFO, Tổng hợp từ số liệu của Tổng cục hải quan
05/04/2011
 

Tháng
Giá TAHH cho lợn thịt (VNĐ/kg)
Giá ngô hạt trong nước (VND/kg)
Giá ngô vàng tại Chicago (USD/tấn)
Giá đậu tương tại Chicago (USD/tấn)
1
5480
3975
184.62
458.96
2
5900
4200
200.81
489.25
3
6055
4200
211.6
515.9
4
6240
4250
229.2
478.3
5
6300
4200
235
509
6
6735
4600
235.64
528.67
7
7200
4667
272.08
576
8
7140
4750
221.9
492.2
9
7055
4500
212.18
453.73
10
6955
4100
185.73
390.18
11
6700
3087.5
153.35
340.6

Nguồn: AGRODATA
05/04/2011
 

Quốc gia
Kim ngạch (USD)
Lượng (tấn)
Thị phần theo kim ngạch (%)
Mỹ
46751896.22
13785.788
15.08
Đức
25577933.49
6223.03
8.25
Các nước Ả rập thống nhất
22269912.54
7152.527
7.18
Hà Lan
18372473.6
4839.829
5.93
Ai cập
16676137.2
5042.12
5.38

Nguồn: AGROINFO, Tổng hợp từ số liệu của Tổng cục hải quan
05/04/2011
 

Quốc gia
Kim ngạch (USD)
Thị phần
Pakistan
      37,818,162
25.6
Đài Loan
      22,152,502
15.0
Nga
      16,298,722
11.1
Các nước Ả rập thống nhất
        7,715,969
5.2
Trung Quốc
        6,725,794
4.6

Nguồn: AGROINFO, Tổng hợp từ số liệu của Tổng cục hải quan
05/04/2011
 

Năm
Tháng
Giá
2007
T1
2740
T2
2800
T3
2800
T4
2800
T5
2800
T6
2800
T7
2800
T8
2800
T9
2800
T10
2375
T11
3200
T12
3200
2008
T1
3200
T2
3200
T3
4937.5
T4
5500
T5
5500
T6
5500
T7
5500
T8
5500
T9
5350
T10
5200
T11
5200
T12
5200

Nguồn: AGRODATA
05/04/2011
:
Quốc gia
Kim ngạch (USD)
Lượng (tấn)
Thị phần theo kim ngạch
Mỹ
       268,224,546.8
        45,397.8
       29.3
Trung Quốc
       160,152,566.1
        29,996.5
       17.5
Hà Lan
       152,365,817.4
        27,562.9
       16.7
Úc
        67,390,358.3
        11,412.4
         7.4
Anh
        49,139,909.3
          8,418.2
         5.4
Nguồn: AGROINFO, Tổng hợp từ số liệu của Tổng cục hải quan
05/04/2011
 

Tháng
Trị giá (USD)
Lượng (tấn)
1
71174098
14824
2
28036911
5512
3
49184048
9826
4
69518750
12127
5
81942667
15648
6
93452048
15365
7
111790263
17694
8
105896357
17086
9
89935168
14605
10
81103568
13891
11
66142530
12678
12
66164677
13610

Nguồn: AGROINFO, Tổng hợp từ số liệu của Tổng cục hải quan
05/04/2011
 

Quốc gia
Kim ngạch (USD)
Thị phần (%)
Trung Quốc
1,041,504,627
            62.18
Mỹ
68410093.12
              4.08
Nhật Bản
59516675.15
              3.55
Đài Loan
54270841.07
              3.24
Malaysia
49481897.41
              2.95

Nguồn: AGROINFO, Tổng hợp từ số liệu của Tổng cục hải quan
05/04/2011
 

Tháng
Giá
1
87.17
2
91.04
3
88.54
4
89.05
5
96.89
6
107.45
7
107.77
8
100.22
9
99.87
10
70.63
11
61.64
12
44.44

Nguồn: AGRODATA
Tìm kiếm dữ liệu
Tiêu đề
Nội dung
Nhóm dữ liệu
Nhóm dữ liệu
Đất
Nước
Xuất nhập khẩu
Số liệu Dự báo
Chỉ số giá tiêu dùng
Tăng trưởng
Đầu tư
Tỷ Giá
Lãi suất ngân hàng
Thuế suất
Giá cả thị trường
Diện tích năng suất sản lượng
Lạm phát
Thủy sản
Số liệu điều tra
Niêm giám Thống kê
Tiêu Dùng