Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện

Dữ liệu ngành hàng nông nghiệp

04/04/2011

Tháng

Thị trường London (Anh)

Việt Nam

1

1987.9

1884.3

2

2392.7

2279.9

3

2476.4

2381.9

4

2255.1

2122.9

5

2205.2

2106.6

6

2290.2

2106.8

7

2439.5

2179.4

8

2301.2

2117.1

9

2122.3

2021.5

10

1712.3

1632.3

11

1803.1

1575.7

12

1838.5

1504.3

Nguồn: AGRODATA

04/04/2011
2007
2008
2008/2007 (%)
Kim ngạch
Lượng
Kim ngạch
Lượng
Kim ngạch
Lượng
Philippines
544290515.9
1479633
 1,085,775,791
 1,475,124
    199.48
  99.70
Cuba
170458495.3
432870.9
    410,636,565
    489,254
    240.90
    113.03
Malaysia
296252731.6
450059.1
    263,988,445
    460,341
     89.11
    102.28
Angola
27144881.08
79870.4
    119,314,104
    204,968
    439.55
    256.63
Senegal
2299671.89
4322.5
      90,479,191
    203,894
 3,934.44
 4,717.05
Nguồn: AGROINFO, Tổng hợp số liệu của Tổng cục Hải quan
04/04/2011
 

 
Kiên Giang
Lâm Đồng
Tiền Giang
2007
T1
4600
5120
4050
T2
4600
5100
4050
T3
4575
5220
4050
T4
4750
5175
4050
T5
5000
5200
4312
T6
5000
5200
4420
T7
5000
5200
4500
T8
4750
5200
4590
T9
5200
5200
4650
T10
5200
5225
4650
T11
6250
5420
4870
T12
6500
5600
5000
2008
T1
6500
5625
5100
T2
6750
5725
5675
T3
7275
6575
6475
T4
7800
6920
7325
T5
8833.33
9400
8720
T6
9875
10000
8325
T7
9500
10250
7725
T8
8166.67
10600
7220
T9
7666.67
10000
7150
T10
6750
9600
6600
T11
5375
8625
5250
T12
5280
8250
5225

Nguồn: AGRODATA-www.agro.gov.vn
04/04/2011
 

Tháng
Việt Nam
Thái Lan
2007
T1
286.77
309
T2
288.07
311.2
T3
295.36
310.67
T4
299.83
307.26
T5
297.12
311.3
T6
298.21
319.43
T7
298.27
324.77
T8
306.45
320.48
T9
309.5
316.55
T10
314.76
323.7
T11
324.58
346.67
T12
346.71
358.05
2008
T1
357.73
372.95
T2
412.19
438.38
T3
532.86
556.71
T4
714.56
866.95
T5
983.91
930.91
T6
898.76
802.61
T7
688
719.35
T8
575.83
676.67
T9
557
689.05
T10
511.35
597.39
T11
445.12
513
T12
411.25
491.36

Nguồn: AGRODATA-www.agro.gov.vn
04/04/2011
 

Tháng
Điều
Hạt tiêu
Cao su
Cà phê
Giá trị
1
100
100
100
100
2
39.4
56.7
60.6
56.3
3
69.1
104.9
86.3
84.0
4
97.7
159.4
89.5
57.3
5
115.1
183.8
80.5
54.5
6
131.3
166.8
122.8
49.9
7
157.1
165.0
166.8
51.6
8
148.8
129.6
173.8
37.4
9
126.4
102.8
154.5
32.8
10
114.0
111.7
127.9
22.7
11
92.9
73.2
87.1
40.6
12
93.0
81.9
82.9
92.4
Lượng
1
100
100
100
100
2
37.2
55.3
56.3
47.3
3
66.3
99.5
75.9
73.7
4
81.8
152.0
77.2
48.0
5
105.6
178.4
60.8
57.3
6
103.6
163.4
99.0
40.8
7
119.4
162.4
137.9
39.0
8
115.3
127.8
144.9
28.6
9
98.5
99.2
138.6
26.3
10
93.7
111.7
137.4
20.9
11
85.5
77.9
120.8
40.5
 
12
91.8
97.2
153.1
94.7

Nguồn: AGROINFO, Tổng hợp số liệu của Tổng cục Hải quan
04/04/2011

 

Năm 2007
Năm 2008
Thay đổi (%)
Nông sản
6153.7
8572.3
139.3
Cà phê
1881
2116
112.5
Cao su
1296.5
1675
129.2
Gạo
1472
2758
187.4
Chè
128
147.5
115.2
Hạt điều
642
914
142.4
Lạc nhân
30.6
14
45.8
Hạt tiêu
267
310
116.1
Rau quả
303
394
130.0
Đường
5.6
9
160.7
Sữa và sản phẩm sữa
35
76
217.1
Dầu mỡ động thực vật
47
101
214.9
Thịt và sản phẩm của thịt
46
57.8
125.7
Thủy sản
3752
4436
118.2
Lâm sản
2564
3004
117.2
Gỗ và sản phẩm gỗ
2330
2764
118.6
SP mây tre cói thảm
218
223
102.3
Quế
16
17
106.3
Tổng số
12469.7
16012.3
100

Nguồn: AGROINFO, Tổng hợp từ số liệu của Tổng cục hải quan
04/04/2011
 

Thay đổi 2008/2007
2007
2008
Lượng
%
Ngô
Diện tích (nghìn ha)
1071.2
1139.8
68.6
106.4
Năng suất (tạ/ha)
39.3
39.8
0.5
101.3
Sản lượng (nghìn tấn)
4210.9
4530.9
320.0
107.6
Sắn
Diện tích (nghìn ha)
495.7
543.8
48.1
109.7
Năng suất (tạ/ha)
165.4
167.2
1.8
101.1
Sản lượng (nghìn tấn)
8189.5
9090.3
900.8
111.0
Đậu tương
Diện tích (nghìn ha)
187.4
191.7
4.3
102.3
Năng suất (tạ/ha)
14.7
14
-0.7
95.2
Sản lượng (nghìn tấn)
275.3
267.9
-7.4
97.3

Nguồn: Tổng cục thống kê
04/04/2011
 
Thay đổi 2008/2007
2007
2008
Lượng
%
Chè búp
Diện tích gieo trồng (1000 ha)
126.6
129.6
3.0
102.4
Diện tích cho sản phẩm (1000 ha)
107.4
110.7
3.3
103.1
Năng suất (tạ/ha)
65.8
68.6
2.8
104.3
Sản lượng (nghìn tấn)
706.8
759.8
53.0
107.5
Cà phê
Diện tích gieo trồng (1000 ha)
509.31
525.1
15.8
102.4
Diện tích cho sản phẩm (1000 ha)
489.0
500.2
11.2
102.3
Năng suất (tạ/ha)
19.7
19.9
0.2
101.0
Sản lượng (nghìn tấn)
961.7
996.3
34.6
103.6
Cao su
Diện tích gieo trồng (1000 ha)
556.3
618.6
62.3
111.2
Diện tích cho sản phẩm (1000 ha)
377.8
399
21.2
105.6
Năng suất (tạ/ha)
16.1
16.6
0.5
103.1
Sản lượng (nghìn tấn)
609.8
662.9
53.1
108.7
Hồ tiêu
Diện tích gieo trồng (1000 ha)
48.4
50
1.6
103.3
Diện tích cho sản phẩm (1000 ha)
41.1
43
1.9
104.6
Năng suất (tạ/ha)
21.7
24.3
2.6
112.0
Sản lượng (nghìn tấn)
89.3
104.5
15.2
117.0
Điều
Diện tích gieo trồng (1000 ha)
440.1
404.9
-35.2
92.0
Diện tích cho sản phẩm (1000 ha)
302.8
314.3
11.5
103.8
Năng suất (tạ/ha)
10.3
10
-0.3
97.1
Sản lượng (nghìn tấn)
312.5
313.4
0.9
100.3
Nguồn: GSO, MARD
04/04/2011
 

Diện tích (nghìn ha)
Năng suất (tạ/ha)
Sản lượng (nghìn tấn)
Tỉnh
2007
2008
%
2007
2008
%
2007
2008
%
Bà Rịa Vũng Tàu
     22,303
    24,457
109.7
34.93
34.92
100.0
       77,895
       85,415
   110
An Giang
   520,322
 564,425
108.5
60.40
61.74
102.2
 3,142,868
 3,484,810
   111
Cần Thơ
   207,596
 219,591
105.8
54.31
56.31
103.7
 1,127,266
 1,199,060
   106
Gia Lai
   67,602
    68,251
101.0
41.30
42.90
103.9
     279,198
     292,797
   105
Phú Yên
     56,662
    57,387
101.3
56.84
51.40
90.4
     322,083
     294,984
     92
Quảng Nam
     78,704
    85,905
109.1
50.20
44.59
88.8
     395,095
     383,041
     97
Tiền Giang
   246,445
 244,951
99.4
53.02
53.93
101.7
 1,306,650
 1,321,023
   101
Bình Định
   111,938
 115,106
102.8
51.74
53.78
103.9
     579,191
     619,082
   107
Bình Dương
     13,639
    12,029
88.2
31.72
33.60
105.9
       43,429
       40,417
     93
Khánh Hòa
     41,009
    46,269
112.8
45.94
46.78
101.8
     188,410
     216,429
   115
Kiên Giang
     58,266
    60,920
104.6
51.10
55.60
108.8
 2,977,388
 3,387,148
   114
Cà Mau
   120,358
 133,657
111.0
35.50
37.40
105.4
     427,015
     500,000
   117
Kon Tum
     23,231
23,345    
100.5
32.13
33.14
103.1
       74,644
       77,368
   104
Lâm Đồng
     33,427
    32,727
97.9
42.46
45.21
106.5
     141,931
     147,952
  104
Tp Hồ Chí Minh
     32,807
    30,566
93.2
3.57
3.75
105.1
     116,974
     114,537
     98
Bắc Giang
   111,997
 109,960
98.2
48.28
47.00
97.3
     540,745
     516,830
     96
Bắc Ninh
     78,454
    76,219
97.2
53.60
57.75
107.7
     420,542
     440,200
   105
Hải Phòng
     85,584
    83,095
97.1
53.91
57.30
106.3
     461,352
     476,116
   103
Thái Nguyên
     70,224
    68,856
98.1
46.20
48.31
104.6
     324,468
     332,633
   103
Hòa Bình
     41,361
    40,259
97.3
48.20
51.25
106.3
     199,347
     206,321
   103
Thái Bình
   164,895
 168,309
102.1
61.54
65.71
106.8
 1,014,750
 1,105,980
   109
Yên Bái
     41,576
    39,622
95.3
42.86
42.93
100.2
     178,174
     170,094
     95

Nguồn: GSO, MARD
04/04/2011
 

2005
2006
2007
Tổng số
161635
185102
208100
Nông nghiệp và lâm nghiệp
11018
11939
13110
Thủy sản
568
690
735
Công nghiệp khai thác mỏ
13914
14940
15780
Công nghiệp chế biến
15619
19058
19970
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt và nước
28510
29798
32675
Xây dựng
7375
8795
9635
Thương nghiệp; Sửa chữa xe có động cơ, mô tô, xe máy, đồ dùng cá nhân và gia đình
2746
3072
3251
Khách sạn và nhà hàng
684
756
820
Vận tải; kho bãi và thông tin liên lạc
38008
42435
43285
Tài chính, tín dụng
750
869
985
Hoạt động khoa học và công nghệ
2536
3089
Các hoạt động liên quan đến kinh doanh tài sản và dịch vụ tư vấn
2100
2690
3684
QLNN và ANQP; đảm bảo xã hội bắt buộc
9727
11914
13236
Giáo dục và đào tạo
8692
9914
10784
Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội
5522
5884
6211
Hoạt động văn hóa và thể thao
4058
4693
5088
Các hoạt động Đảng, đoàn thể và hiệp hội
607
742
805
HĐ phục vụ cá nhân, cộng đồng và các hoạt động khác
10257
14377
24957

Nguồn: Tổng cục thống kê
Tìm kiếm dữ liệu
Tiêu đề
Nội dung
Nhóm dữ liệu
Nhóm dữ liệu
Đất
Nước
Xuất nhập khẩu
Số liệu Dự báo
Chỉ số giá tiêu dùng
Tăng trưởng
Đầu tư
Tỷ Giá
Lãi suất ngân hàng
Thuế suất
Giá cả thị trường
Diện tích năng suất sản lượng
Lạm phát
Thủy sản
Số liệu điều tra
Niêm giám Thống kê
Tiêu Dùng