Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện

Dữ liệu ngành hàng nông nghiệp

04/04/2011
 

2005
2006
2007
2008
Nông nghiệp
75.6
75.3
75.0
77.2
Lâm nghiệp
5.7
5.4
5.2
4.9
Thủy sản
18.7
19.3
19.8
17.9
Tổng
100
100
100
100

Nguồn: Tổng cục Thống kê
04/04/2011
 

Tháng
Chỉ số chung
Lương thực
Thực phẩm
Năm 2007
12/06
100
100
100
1
101.05
101.8
100.87
2
103.24
104.61
104.73
3
103.02
104.56
104.09
4
103.52
104.46
104.8
5
104.32
105.11
105.8
6
105.2
105.56
107.32
7
106.19
106.13
109.78
8
106.78
107.05
110.79
9
107.32
107.96
112.18
10
108.12
109.15
113.52
11
109.45
112.06
115.73
12
112.63
115.4
121.16
Năm 2008
1
115.3
119.3
125.7
2
119.4
123.1
135.2
3
123.0
136.1
137.0
4
125.7
144.4
140.0
5
130.6
176.4
143.2
6
133.4
184.0
147.6
7
134.9
183.3
149.6
8
137.0
181.3
150.4
9
137.3
178.1
150.8
10
137.0
174.7
150.8
11
136.0
169.3
152.1
 
12
135.0
165.3
153.3

Nguồn: Tổng cục thống kê
04/04/2011
 

Cơ cấu tiêu dùng (%)
Quý 1
Quý 2
Quý 3
Quý 4
Năm 2007
Nhà nước
100
112.5
117.8
139.3
Tập thể
100
81.5
96.7
112.6
Hộ gia đình
100
105.0
112.1
117.5
Tư nhân
100
103.5
114.5
130.1
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
100
102.1
104.5
201.5
Năm 2008
Nhà nước
100
106.1
108.7
142.5
Tập thể
100
98.7
109.2
111.7
Hộ gia đình
100
106.2
115.0
121.6
Tư nhân
100
102.4
111.7
127.7
 
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
100
101.7
112.6
106.5

Nguồn: Tổng cục thống kê
04/04/2011

   

Lượng tiêu dùng (tỷ đồng)

   

Quý 1

Quý 2

Quý 3

Quý 4

Năm 2007

Nhà nước

16836

18947

19841

23452

 

Tập thể

1799

1467

1740

2025

 

Hộ gia đình

93850

98583

105159

110300

 

Tư nhân

46754

48390

53537

60828

 

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

4449

4543

  4650

8963

Năm 2008

Nhà nước

24692

26188

26833

35180

 

Tập thể

2340

2310

2555

2613

 

Hộ gia đình

121524

129058

139746

147820

 

Tư nhân

64407

65944

71920

82273

 

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

5386

5477

6065

5736

Nguồn: Tổng cục Thống kê

04/04/2011
 

Xuất khẩu
Nhập khẩu
Năm 2007
Tổng
48.56
62.68
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
27.77
21.71
Khu vực kinh tế trong nước
20.79
40.97
Năm 2008
Tổng
62.9
80.4
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
34.9
28.6
 
Khu vực kinh tế trong nước
28
51.8

Nguồn: Tổng cục thống kê
04/04/2011
 

GDP theo giá so sánh (tỷ đồng)
Tốc độ tăng so với năm trước (%)
2006
2007
2008
2006
2007
2008
Tổng
425373
461443
490181
8.23
8.48
6.23
Nông, lâm nghiệp, thủy sản
79722
82436
85564
3.69
3.4
3.79
Công nghiệp và xây dựng
174259
192734
204940
10.38
10.6
6.33
Dịch vụ
171392
186273
199677
8.29
8.68
7.20

Nguồn: Tổng cục thống kê
04/04/2011
 

 
Giá thực tế (tỷ đồng)
Cơ cấu (%)
2007
2008
2007
2008
Tổng
1144015
1478695
100
100
Nông, lâm nghiệp, thủy sản
232188
325166
20.3
22.0
Công nghiệp và xây dựng
475681
590075
41.6
39.9
Dịch vụ
436146
563454
38.1
38.1

Nguồn: Tổng cục thống kê
04/04/2011
 

Quốc gia
2006
2007
2008
Achentina
9,84
8,47
9,00
Ấn Độ
6,72
5,51
9,17
Đức
1,38
3,12
2,43
Hà Lan
1,69
1,59
2,94
Hàn Quốc
2,09
3,61
5,00
Indonesia
6,60
5,56
12,05
Malaysia
3,05
2,20
7,18
Mỹ
2,19
4,09
3,13
Nga
9,00
11,90
13,78
Nhật Bản
0,30
0,70
1,88
Philippine
4,30
3,90
12,20
Singapore
0,81
3,90
5,60
Thái Lan
3,50
3,21
2,51
Trung Quốc
2,03
6,63
4,52
Úc
3,25
2,96
4,77

Nguồn: IMF
04/04/2011
 

Quốc gia
2006
2007
2008
Achentina
8,5
8,7
6,5
Ấn Độ
9,8
9,3
7,9
Đức
3,0
2,5
1,9
Hà Lan
3,4
3,5
2,3
Hàn Quốc
5,1
5,0
4,1
Indonesia
5,5
6,3
6,1
Malaysia
5,8
6,3
5,8
Mỹ
2,8
2,0
1,6
Nga
7,4
8,1
7,0
Nhật Bản
2,4
2,1
0,7
Philippine
5,4
7,2
4,4
Singapore
8,2
7,7
3,6
Thái Lan
5,1
4,8
4,7
Trung Quốc
11,6
11,9
9,7
Úc
2,7
4,2
2,5

Nguồn: IMF
04/04/2011
 

Khu vực
2006
2007
2008
Thương mại chung của thế giới
9,4
7,2
4,6
Nhập khẩu:
Các nước có nền kinh tế phát triển cao
7,5
4,5
1,8
Các nước có nền kinh tế đang phát triển và mới nổi
14,9
14,4
10,9
Xuất khẩu:
Các nước có nền kinh tế phát triển cao
8,4
5,9
4,1
Các nước có nền kinh tế đang phát triển và mới nổi
11,2
9,6
5,6

Nguồn: IMF
Tìm kiếm dữ liệu
Tiêu đề
Nội dung
Nhóm dữ liệu
Nhóm dữ liệu
Đất
Nước
Xuất nhập khẩu
Số liệu Dự báo
Chỉ số giá tiêu dùng
Tăng trưởng
Đầu tư
Tỷ Giá
Lãi suất ngân hàng
Thuế suất
Giá cả thị trường
Diện tích năng suất sản lượng
Lạm phát
Thủy sản
Số liệu điều tra
Niêm giám Thống kê
Tiêu Dùng