04/04/2011
|
Khu vực
|
2006
|
2007
|
2008
|
|
Thế giới
|
3,4
|
5,0
|
5,9
|
|
Các nền kinh tế phát triển
|
1,8
|
3,1
|
3,2
|
|
Liên minh châu Âu
|
2,2
|
3,1
|
3,7
|
|
Các nước châu Phi
|
7,0
|
7,1
|
11,2
|
|
Các nước đang phát triển châu Á
|
4,1
|
6,3
|
7,4
|
Nguồn: IMF
04/04/2011
|
Quốc gia
|
2006
|
2007
|
2008
|
|
Bruney
|
4,4
|
0,6
|
-0,5
|
|
Campuchia
|
10,8
|
10,2
|
7,0
|
|
Indonexia
|
5,5
|
6,3
|
6,1
|
|
Lào
|
8,1
|
7,9
|
7,5
|
|
Malaysia
|
5,8
|
6,3
|
5,8
|
|
Myanma
|
12,7
|
5,5
|
2,0
|
|
Philippin
|
5,4
|
7,2
|
4,4
|
|
Thái Lan
|
5,1
|
4,8
|
4,7
|
|
Việt Nam
|
8,2
|
8,5
|
6,3
|
|
Singapore
|
8,2
|
7,7
|
3,6
|
Nguồn: IMF
04/04/2011
|
Khu vực và quốc gia
|
2006
|
2007
|
2008
|
|
Thế giới
|
5,1
|
5,0
|
3,7
|
|
Các nền kinh tế phát triển
|
3,0
|
2,6
|
1,4
|
|
Hoa Kỳ
|
2,8
|
2,0
|
1,4
|
|
Liên minh châu Âu
|
3,3
|
3,1
|
1,5
|
|
Canada
|
3,1
|
2,7
|
0,6
|
|
Nhật Bản
|
2,4
|
2,1
|
0,5
|
|
Các nền kinh tế mới nổi và đang phát triển
|
7,9
|
8,0
|
6,6
|
|
Braxin
|
3,8
|
5,4
|
5,2
|
|
Châu Phi
|
6,1
|
6,1
|
5,2
|
|
Trung và Đông Âu
|
6,7
|
5,7
|
4,2
|
|
Các nước châu Á phát triển
|
9,8
|
10,0
|
8,3
|
|
Trung Quốc
|
11,6
|
11,9
|
9,7
|
|
Ấn Độ
|
9,8
|
9,3
|
7,8
|
Nguồn: IMF, bản cập nhật tháng 11/2008
04/04/2011
|
2008
|
2009
|
|
Tốc độ tăng trưởng thực tế
|
6,23
|
-
|
|
Dự báo:
|
|
Chính phủ Việt Nam
|
7,0
|
6,5
|
|
Ngân hàng phát triển châu Á
|
6,3
|
5,0
|
|
Ngân hàng thế giới
|
6,5
|
6,5
|
|
Quỹ tiền tệ quốc tế
|
6,25
|
5,0
|
|
HSBC (Ngân hàng Thượng Hải – Hồng Kông)
|
-
|
5,4
|
|
EIU (Mạng tin tình báo kinh tế)
|
6,1
|
4,2
|
04/04/2011
|
Theo IMF
|
Theo WB
|
|
Khu vực
|
2008 (ước tính)
|
2009 (db)
|
2008 (ước tính)
|
2009 (db)
|
|
Tăng GDP (%) (theo PPP)
|
|
Thế giới
|
3,7
|
2,2
|
3,6
|
1,9
|
|
Các nền kinh tế phát triển cao
|
1,4
|
-0,3
|
1,3
|
-0,1
|
|
Hoa Kỳ
|
1,4
|
-0,7
|
1,4
|
-0,5
|
|
Nhật Bản
|
0,5
|
-0,2
|
0,5
|
-0,1
|
|
Trung Quốc
|
9,7
|
8,5
|
9,4
|
7,5
|
|
Thương mại toàn cầu (%)
|
4,6
|
2,1
|
6,2
|
-2,1
|
|
Nhập khẩu
|
|
Các nền kinh tế phát triển cao
|
1,8
|
-0,1
|
-
|
-
|
|
Các nền kinh tế mới nổi và đang phát triển
|
10,9
|
5,2
|
-
|
-
|
|
Xuất khẩu
|
|
|
|
|
|
Các nền kinh tế phát triển cao
|
4,1
|
1,2
|
-
|
-
|
|
Các nền kinh tế mới nổi và đang phát triển
|
5,6
|
5,3
|
-
|
-
|
|
Chỉ số giá tiêu dùng
|
|
|
|
|
|
Các nền kinh tế phát triển cao
|
3,6
|
1,4
|
-
|
-
|
|
Các nền kinh tế mới nổi và đang phát triển
|
9,2
|
7,1
|
-
|
-
|
|
Mỹ
|
-
|
-
|
4,5
|
2,5
|
Nguồn: IMF (bản dự báo kinh tế tháng 11/2008), WB (Bản dự báo triển vọng kinh tế thế giới năm 2009, tháng 1/2009)
04/04/2011
|
Mã hàng
|
Mô tả hàng hoá
|
Thuế suất 2007 (QĐ 78/2006-BTC)
|
Thuế suất 2007 (áp dụng từ tháng 8/2007 theo QĐ 69/2007-BTC)
|
Thuế suất 2008 (áp dụng từ tháng 10/2008 theo QĐ 83/2008-BTC)
|
Thuế suất WTO cam kết cắt giảm
|
|
0201
|
Thịt trâu, bò tươi hoặc ướp lạnh
|
30%
|
12%
|
17%
|
Năm 2012 là 14%
|
|
0202
|
Thịt trâu, bò đông lạnh
|
30%
|
12%
|
17%
|
Năm 2012 là 14%
|
|
0203
|
Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
|
45%
|
20%
|
27%
|
Năm 2012 là 25%
|
|
0206
|
Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, trâu, bò, cừu… tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
|
15-22,5%
|
10%
|
13%
|
Năm 2011 là 8%
|
|
0207
|
Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ của gia cầm tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
|
22,5-30%
|
10-12%
|
40% (riêng cánh, đùi, gan là 20%)
|
Không phải cam kết
|
Nguồn: AGROINFO, Tổng hợp các văn bản của Bộ Tài chính
04/04/2011
|
|
Đơn vị tính
|
Thiệt hại
|
|
A. Thiên tai
|
|
1. Đợt rét đậm, rét hại đầu năm
|
|
- Lúa và hoa màu
|
Nghìn ha
|
148
|
|
- Gia súc, gia cầm
|
Con
|
65.803
|
|
2. Lốc xoáy, lũ và sạt lở đất (7/2009) gây thiệt hại hoa màu
|
Ha
|
600
|
|
3. Cơn bão số 4 (8/2008)
|
|
- Lúa và hoa màu
|
Nghìn ha
|
27,2
|
|
- Gia súc, gia cầm
|
Nghìn con
|
27,6
|
|
4. Cơn bão số 6 (10/2008)
|
|
- Lúa và hoa màu
|
Nghìn ha
|
20
|
|
- Nuôi trồng thuỷ sản
|
Nghìn ha
|
2
|
|
B. Dịch bệnh
|
|
1. Chăn nuôi gia súc, gia cầm
|
|
- Dịch cúm gia cầm
|
Con
|
7.517
|
|
- Dịch lợn tai xanh
|
Con
|
299.988
|
|
- Dịch LMLM
|
Con
|
207
|
|
2. Thuỷ sản
|
|
- Tôm sú
|
Ha
|
75.253
|
|
- Tôm chân trắng
|
Ha
|
470
|
Nguồn: MARD
04/04/2011
|
Sản lượng thịt xuất chuồng (nghìn tấn)
|
Năm 2007
|
Năm 2008
|
Tốc độ tăng so với năm 2007 (%)
|
|
Trâu
|
68
|
71,5
|
5,1
|
|
Bò
|
206
|
227,2
|
10,3
|
|
Lợn
|
2.662
|
2.771,0
|
4,1
|
|
Gia cầm
|
359
|
417,0
|
16,2
|
|
Tổng
|
3.295
|
3.486,7
|
5,8
|
Nguồn: GSO
04/04/2011
|
|
|
Tăng giảm so với 2007
|
|
Năm 2007
|
Năm 2008
|
%
|
Lượng
|
|
Lúa đông xuân
|
|
Diện tích (Nghìn ha)
|
2.988,5
|
3.012,5
|
0,8
|
24,0
|
|
Năng suất (Tạ/ha)
|
57,0
|
60,8
|
6,8
|
3,9
|
|
Sản lượng (Nghìn tấn)
|
17.024,0
|
18.324,3
|
7,6
|
1.300,3
|
|
Lúa hè thu
|
|
Diện tích (Nghìn ha)
|
2.204,8
|
2.368,7
|
7,4
|
163,9
|
|
Năng suất (Tạ/ha)
|
45,9
|
48,0
|
4,6
|
2,1
|
|
Sản lượng (Nghìn tấn)
|
10.111,6
|
11.360,7
|
12,4
|
1.249,1
|
|
Lúa mùa
|
|
Diện tích (Nghìn ha)
|
2.007,7
|
2.018,4
|
0,5
|
10,7
|
|
Năng suất (Tạ/ha)
|
43,5
|
44,3
|
1,9
|
0,8
|
|
Sản lượng (Nghìn tấn)
|
8.731,9
|
8.945,5
|
2,4
|
213,6
|
|
Tổng
|
|
Diện tích (Nghìn ha)
|
7.201,0
|
7.399,6
|
2,8
|
198,6
|
|
Năng suất (Tạ/ha)
|
49,8
|
52,2
|
4,8
|
2,4
|
|
Sản lượng (Nghìn tấn)
|
35.868,5
|
38.630,5
|
7,7
|
2.763,0
|
Nguồn: GSO, MARD
04/04/2011
|
Nhập khẩu
|
Thực hiện 2007
|
Ước thực hiện 2008
|
% so sánh 2008/2007
|
|
Lượng
|
Giá trị
|
Tỷ trọng
|
Lượng
|
Giá trị
|
Tỷ trọng
|
Lượng
|
Giá trị
|
|
Tổng kim ngạch NK
|
|
7.019
|
|
|
10.705
|
|
|
152,5
|
|
Thịt và sản phẩm thịt
|
|
68
|
0,5
|
|
189
|
1,2
|
|
277,9
|
|
Cao su
|
|
379
|
3,0
|
|
903
|
5,6
|
|
238,3
|
|
Thức ăn gia súc và nguyên liệu
|
|
1.138
|
9,1
|
|
2.288
|
14,2
|
|
201,1
|
|
Đường
|
|
41
|
0,3
|
|
81
|
0,5
|
|
197,6
|
|
Bông các loại
|
|
267
|
2,1
|
|
457
|
2,8
|
|
171,2
|
Nguồn: Tổng cục Hải quan
|