|
|
|
|
|
Tích tụ ruộng đất nhìn từ nhiều phía
Trong nông nghiệp, do ruộng đất là tư liệu sản xuất chủ yếu, nên tích tụ ruộng đất là yếu tố quan trọng nhất của quá trình tích tụ tư bản để mở rộng sản xuất, nâng cao hiệu quả kinh doanh nhờ lợi thế kinh tế theo quy mô. Không có khái niệm tích tụ ru...
|
|
Vĩ mô
|
|
Ngân hàng Phát triển Châu Á (ADB) cam kết dành một khoản vay trị giá 72 triệu USD nhằm giúp thành phố Thanh Hóa phát triển kinh tế-xã hội.
|
|
|
|
Thương trường
|
|
Là một trong những doanh nhân thành đạt nhất trong lịch sử nước Nga, sinh ngày 30/8/1961, Tariko là người sở hữu, cũng là nhà sáng lập thương hiệu “Tiêu chuẩn Nga” cho mặt hàng rượu Vodka nổi tiếng Russian Standard và Ngân hàng Russian Standard.
|
|
|
|
|
Giải mã thị trường
|
LỊCH CÔNG BỐ BÁO CÁO (Chi tiết năm 2008)
|
Tháng 9 năm 2008 |
| CN |
Hai |
Ba |
Tư |
Năm |
Sáu |
Bảy |
| |
1
|
2
|
3
|
4
|
5 |
6
|
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
|
21
|
22
|
23
|
24
|
25
|
26
|
27
|
|
28
|
29
|
30
|
| | | |
|
|
Tháng 10 năm 2008 |
| CN |
Hai |
Ba |
Tư |
Năm |
Sáu |
Bảy |
| |
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
24
|
25
|
|
26
|
27
|
28
|
29
|
30
|
31
|
|
|
|
|
|
|
Số liệu thị trường |
|
Giá nông thực phẩm Thứ sáu, 05, Tháng chín, 2008
|
|
|
|
Giá nông thực phẩm tuần 36 (1-07/09/2008) (truy cập giá tuần)
|
Nông sản trong nước
1.02(%) |
|
Thực phẩm
trong nước
0.59(%)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mặt hàng |
Tuần 36 |
So với
tuần 35 |
So với
tháng 8 |
So với
2007 |
Thị trường |
| Thịt bò xay (Hạ Long 170g) |
14600 |
0%
|
0%
|
%
|
Siêu thi fivimart (HN)
|
| Khoai tây |
12000 |
0%
|
11.63%
|
%
|
CO.OP MAX - TP Cần Thơ
|
| Thịt lợn hơi trên 80 kg |
35750 |
2.14%
|
7.04%
|
45.78%
|
Cần Thơ
|
| Phân DAP |
21000 |
0%
|
-1.56%
|
177.05%
|
Đồng Nai
|
| Thịt bò đùi |
109333 |
0.92%
|
2.25%
|
26.39%
|
Hà Nội
|
| Gạo thành phẩm 10% |
7500 |
-2.28%
|
-3.15%
|
%
|
Đồng Tháp
|
| Gạo thành phẩm 25% |
6500 |
-5.8%
|
-7.8%
|
%
|
Kiên Giang
|
|
|
| Các mặt hàng tăng
giá nhiều nhất của tuần 36 so với tuần 35 |
| Tên mặt hàng |
Thay đổi |
Thị trường |
Loại giá |
| Khoai tây |
16.67%
|
Chợ Cốc Lếu Lào Cai |
Bán buôn |
| Khoai tây |
14.29%
|
Chợ quang trung -Vinh |
Bán buôn |
| Khoai tây |
12.5%
|
Chợ quang trung -Vinh |
Bán lẻ |
| Các mặt hàng giảm
giá nhiều nhất của tuần 36 so với tuần 35 |
|
|
| Đậu tương (đậu nành) |
-11.11%
|
Hà Nội |
Bán lẻ |
| Xăng 92 |
-10.53%
|
An Giang |
Bán lẻ |
| Khoai tây |
-8.33%
|
Chợ Tân An-TP Cần Thơ |
Bán buôn |
|
|
|
Giá nông thực phẩm tháng 9/2008
|
|
Mặt hàng |
Tháng 9 |
So với
tháng 8 |
So với
quí 2 |
So với
2007 |
Thị trường |
| Dầu thô Brent IPE |
108 |
-6.09%
|
-12.9%
|
%
|
London
|
| Heo hầm hộp (Vissan 150g) |
16400 |
0%
|
3.14%
|
%
|
Siêu thi fivimart (HN)
|
| Cao su RSS3 |
307 |
-2.23%
|
-2.85%
|
0.92%
|
Tokyo
|
| Khoai tây |
11000 |
-13.73%
|
-5.72%
|
%
|
Chợ Tân An-TP Cần Thơ
|
| Cá điêu hồng |
35000 |
0%
|
9.38%
|
29.63%
|
Kiên Giang
|
| Thịt lợn hấp hộp (Hạ Long 175g) |
16900 |
0%
|
0%
|
%
|
Siêu thi fivimart (HN)
|
| Cá biển loại 4 |
22250 |
1.14%
|
29.29%
|
43.12%
|
Cần Thơ
|
|
|
| Các mặt hàng tăng
giá nhiều nhất của tháng 9 so với tháng 8 |
| Tên mặt hàng |
Thay đổi |
Thị trường |
Loại giá |
| Thịt bò đùi |
7.01%
|
Cần Thơ |
Bán lẻ |
| Thịt bò đùi |
5.66%
|
Đà Nẵng |
Bán lẻ |
| Thịt bò đùi |
4.51%
|
Tp Hồ Chí Minh |
Bán lẻ |
| Các mặt hàng giảm
giá nhiều nhất của tháng 9 so với tháng 8 |
|
|
| Khoai tây |
-13.73%
|
Chợ Tân An-TP Cần Thơ |
Bán buôn |
| Đậu tương (đậu nành) |
-10.78%
|
Hà Nội |
Bán lẻ |
| Khoai tây |
-10.34%
|
Chợ Tân An-TP Cần Thơ |
Bán lẻ |
|
|
|
Giá nông thực phẩm quý 3/2008
|
|
Mặt hàng |
Quí 3 |
So với
quí 2 |
So với
2007 |
Thị trường |
| Cá điêu hồng |
34667 |
8.33%
|
28.4%
|
Kiên Giang
|
| Đường thô (NewYork) |
13 |
18.18%
|
32%
|
NewYork
|
| Đường RE nội |
11531 |
4.83%
|
17.47%
|
Bến Tre
|
| Gạo thành phẩm 20% |
7547 |
-9.43%
|
%
|
An Giang
|
| Patê gan heo (Vissan 170g) |
15200 |
8.19%
|
%
|
Siêu thi fivimart (HN)
|
| Sữa Ông Thọ |
15383 |
13.95%
|
%
|
Hà Nội
|
| Thịt lợn mông sấn |
67278 |
-2.74%
|
64.78%
|
Tp Hồ Chí Minh
|
|
|
| Các mặt hàng tăng
giá nhiều nhất của quí 3 so với quí 2 |
| Tên mặt hàng |
Thay đổi |
Thị trường |
Loại giá |
| Thuốc sâu Bassa |
35.73%
|
Đồng Nai |
Bán lẻ |
| Cá biển loại 4 |
27.52%
|
Hà Nội |
Bán lẻ |
| Xăng 92 |
23.71%
|
Bạc Liêu |
Bán lẻ |
| Các mặt hàng giảm
giá nhiều nhất của quí 3 so với quí 2 |
|
|
| Khoai tây |
-33.71%
|
Siêu thi Big C đà nẵng |
Bán lẻ |
| Khoai tây |
-27.68%
|
Chợ Nguyễn Tri Phương -Đà nẵng |
Bán lẻ |
| Gạo 10% tấm VN |
-27.54%
|
Cả nước |
Giá xuất khẩu |
|
|
|
|
|
|