Kết nối nghiên cứu với thực tiễn

Báo cáo Sữa

 

 

BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN NGÀNH SỮA VIỆT NAM  NĂM 2015 VÀ TRIỂN VỌNG 2016
 

 


Thông tin về ấn phẩm:

- Ngày phát hành: 
Bản tiếng Việt: 20/1/2017

- Số trang: 58 trang

- Giá bán: 
Bản tiếng Việt: 
Liên hệ số 012.88.256256

Liên hệ với chúng tôi

Để được tư vấn về nội dung: Bộ phận phân tích ngành hàng:

Huy Phúc - - banhang.agro@gmail.com

Để đặt mua ấn phẩm: Bộ phận dịch vụ khách hàng: 

An Hằng - banhang.agro@gmail.com


Địa chỉ: Tầng 4 - 16 Thụy Khuê Tây Hồ Hà Nội ĐT: 04.62.93.86.32 - 012.88.256.256
Fax: (84 4) 39726949 
Email:banhang.agro@gmail.com

Hỗ trợ trực tuyến


 

ho tro truc tuyen
Hoặc liên lạc với phòng khách hàng theo : 
ĐT: 04.62.93.86.32 - 012.88.256.256
Fax: 04.39726949
Email: 
banhang.agro@gmail.com


Qui trình đặt mua báo cáo
1. Khách hàng tải mẫu đặt mua (Tải mẫu)
2. Điền thông tin và gửi cho trung tâm theo fax hoặc email
3.Trung tâm xác nhận và gửi lại cho khách hàng theo fax hoặc email
4.Khi nhận được tiền, trung tâm sẽ chuyển báo cáo bằng đường chuyển phát nhanh đến cho khách hàng.

 


Mục lục: 
 

 

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC HÌNH
DANH MỤC CÁC BẢNG
TÓM TẮT
 
PHẦN 1. NGÀNH HÀNG CÀ PHÊ VIỆT NAM
2.1 Diễn biến cung – cầu cà phê trong nước
2.1.1 Sản xuất cà phê
2.1.2. Tiêu dung cà phê trong nước
2.1.3. Chế biến cà phê
2.2. Thương mại
2.3 Tổng quan chính sách ngành cà phê
2.3.1. Các chính sách hỗ trợ hoạt động sản xuất cà phê
2.3.2. Các chính sách hỗ trợ hoạt động chế biến và thương mại cà phê
2.3.3. Các chính sách về tổ chức ngành hàng và khoa học công nghệ
2.3.4. Các chính sách hỗ trợ doanh nghiệp hoạt động trong ngành cà phê
II. Triển vọng mùa vụ 2016/2017
2.1. Sản xuất
2.2. Tiêu dùng
2.3. Xuất khẩu
2.4. Nhập khẩu
2.5. Giá cả
 
PHẦN 2: NGÀNH HÀNG CÀ PHÊ THẾ GIỚI
III. Thực trạng mùa vụ 2015/2016
3.1. Sản xuất của các nước
3.2. Kinh doanh cà phê
3.3. Biến động giá cà phê
IV. Triển vọng mùa vụ 2016/2017
4.1. Sản xuất
4.2. Thương mại
4.3. Giá cả
 

 

DANH MỤC CÁC HÌNH
 
Hình 1: Diện tích và sản lượng cà phê
Hình 2: Diện tích gieo trồng cà phê phân theo vùng
Hình 3: Chi tiêu cho cà phê và chè bình quân đầu người/tháng theo vùng
Hình 4: Số lượng cửa hàng, quán cà phê ở Việt Nam giai đoạn 2009-2014
Hình 5: Tiêu dùng cà phê trong nước của Việt Nam
Hình 6: Tăng một số nhà máy chế biến cà phê năm 2015
Hình 7: Xuất khẩu cà phê theo lượng và kim ngạch đến 2016
Hình 8: Xuất khẩu cà phê theo tháng của Việt Nam
Hình 9: Thay đổi cơ cấu thị trường xuất khẩu của cà phê Việt Nam năm 2015 và 2016
Hình 10: Cà phê xuất khẩu của Việt Nam chia theo nhóm, loại chế biến
Hình 11: Biến động giá cà phê nhân xô thu mua của một số thị trường trong nước
Hình 12: Biến động giá xuất khẩu cà phê FOB tại cảng HCM
Hình 13: Dự báo giá xuất khẩu FOB tại cảng TPHCM, Việt Nam
Hình 14: Sản xuất cà phê thế giới
Hình 15: Biến động sản lượng của 5 nước sản xuất cà phê  lớn nhất
Hình 16: Xuất khẩu cà phê của thế giới
Hình 17: Xuất khẩu cà phê của một số nước
Hình 18: Các nước nhập khẩu cà phê lớn của thế giới
Hình 19: Cân bằng cung cầu cà phê thế giới
Hình 20: Biến động tồn kho cà phê tại các sàn giao dịch trên thế giới
Hình 21: Biến động giá cà phê trên 2 sàn London và NewYork
Hình 23: Dự báo giá cà phê Robusta trên sàn London năm 2017
Hình 23: Dự báo giá cà phê Robusta trên sàn NewYork năm 2017
 
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1: Cân đối cung cầu cà phê Việt Nam qua số liệu của các tổ chức thế giới
Bảng 2: So sánh giá trị xuất khẩu cà phê 2 vụ gần đây
Bảng 3: Thị phần xuất khẩu cà phê của 20 doanh nghiệp trong Quý 3
Bảng 4: Top 10 Doanh nghiệp xuất khẩu sang thị trường Đức và Mỹ
Bảng 5: Sản xuất cà phê theo từng niên vụ (từ tháng 10 năm trước đến tháng 9 năm sau) 
Bảng 6: Dự báo diện tích trồng cà phê của Việt Nam theo tỉnh (ha) 
Bảng 7: Sản xuất cà phê của một số nước trên thế giới
Bảng 8: Nhập khẩu cà phê của một số nước trên thế giới
Bảng 9: Xuất khẩu cà phê của các nước trên thế giới
Bảng 10: Tiêu dùng cà phê thế giới (nghìn bao) (tháng 10/2015-tháng 9/2016) 
Bảng 11: Giá cà phê bình quân trên các sàn London (Robusta) và NewYork (arabica) 
Bảng 12: Sản xuất cà phê của Việt Nam
Bảng 13: Tiêu dùng trong nước (1000đ/người/năm) 
Bảng 14: Xuất khẩu cà phê Việt Nam
Bảng 15: Thị trường xuất khẩu cà phê của VN 2016
Bảng 16: Giá cà phê nhân xô bình quân tại các tỉnh (VNĐ/kg) 
Bảng 17: Dự báo giá cà phê thế giới và giá xuất khẩu FOB tại cảng HCM năm 2017