Mười thị trường có kim ngạch nhập khẩu cà phê Việt Nam lớn nhất năm 2009 và năm tháng đầu năm 2010
|
Năm 2009
|
Năm tháng đầu năm 2010
|
|
Kim ngạch (triệu USD)
|
Lượng (000 tấn)
|
Kim ngạch (triệu USD)
|
Lượng (000 tấn)
|
|
Mỹ
|
201
|
1008.9
|
Đức
|
103.2
|
73.7
|
|
Đức
|
200
|
112.6
|
Mỹ
|
101.4
|
67.4
|
|
Ý
|
141
|
80.1
|
Tây Ban Nha
|
51.3
|
38.1
|
|
Tây Ban Nha
|
116
|
63.1
|
Ý
|
49.0
|
35.1
|
|
Nhật Bản
|
90
|
44.6
|
Nhật Bản
|
41.8
|
27.0
|
|
Hàn Quốc
|
46
|
25.4
|
Bỉ
|
30.0
|
21.5
|
|
Hà Lan
|
46
|
29.2
|
Nga
|
24.0
|
17.7
|
|
Anh
|
43
|
24.4
|
Anh
|
22.2
|
16.4
|
|
Thụy Sĩ
|
41
|
26.2
|
Malaysia
|
17.2
|
12.3
|
|
Tổng
|
1112.73
|
1533.19
|
Tổng
|
528.73
|
374.37
|
(nguồn: TCHQ)