Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện

Dữ liệu ngành hàng nông nghiệp

18/11/2011
Sản lượng cà phê theo chủng loại 

Triệu bao
2002
2003
2004
2005
2006
2007
2008
2009
Robusta
43.289
43.441
44.522
43.948
47.21
50.32
47.536
48.871
Arabica
68.199
84.953
67.014
78.643
69.716
83.22
74.619
81.134

(Nguồn: USDA)
18/11/2011
Sản lượng cà phê một số nước năm 2009

Country
2009
Brazil
45992
Indonesia
8638
Peru
3868
Colombia
10500
Ethiopia
6133
Guatemala
3370
Honduras
3373
India
4372
Mexico
4650
Vietnam
16000
Các nước khác
21894

(Nguồn: ICO)
18/11/2011
Sản lượng cà phê một số nước năm 2009

Country
2009
Brazil
45992
Indonesia
8638
Peru
3868
Colombia
10500
Ethiopia
6133
Guatemala
3370
Honduras
3373
India
4372
Mexico
4650
Vietnam
16000
Các nước khác
21894

(Nguồn: ICO)
18/11/2011
Sản lượng cà phê thế giới giai đoạn 2005-2009

2006
2007
2008
2009
Theo đơn vị triệu bao (60kg)
127908
118086
128790
120596
Theo đơn vị nghìn tấn
7674480
7085160
7727400
7235760
Tốc độ tăng trưởng
16%
-8%
9%
-6%

(nguồn: ICO)
18/11/2011
Mười thị trường có kim ngạch nhập khẩu cà phê Việt Nam lớn nhất năm 2009 và năm tháng đầu năm 2010

Năm 2009
Năm tháng đầu năm 2010
Kim ngạch (triệu USD)
Lượng (000 tấn)
Kim ngạch (triệu USD)
Lượng (000 tấn)
Mỹ
201
1008.9
Đức
103.2
73.7
Đức
200
112.6
Mỹ
101.4
67.4
Ý
141
80.1
Tây Ban Nha
51.3
38.1
Tây Ban Nha
116
63.1
Ý
49.0
35.1
Nhật Bản
90
44.6
Nhật Bản
41.8
27.0
Hàn Quốc
46
25.4
Bỉ
30.0
21.5
Hà Lan
46
29.2
Nga
24.0
17.7
Anh
43
24.4
Anh
22.2
16.4
Thụy Sĩ
41
26.2
Malaysia
17.2
12.3
Tổng
1112.73
1533.19
Tổng
528.73
374.37

(nguồn: TCHQ)
18/11/2011
Kim ngạch xuất khẩu cà phê chưa rang xay và đã rang xay của Việt Nam

Cà phê chưa rang xay (triệu USD)
Cà phê đã rang xay (000 USD)
2009
1
211
379.175
2
234
1447.702
3
199
116.696
4
180
260.237
5
132
477.6141
6
115
478.859
7
77
326.587
8
77
881.123
9
71
475.96
10
80
342.069
11
115
595.169
12
202
902.391
2010
1
202
648.2
2
111
121.4
3
168
394.5
4
159
371.3
5
140
291.6

(nguồn: TCHQ)
18/11/2011
Giá cà phê thu mua nội địa và giá cà phê xuất khẩu

Giá cà phê xuất khẩu (USD/tấn)
Giá cà phê thu mua (VND/kg)
2009
1
1486
25326.7
2
1483
25187.5
3
1409
24177.3
4
1419
24513.2
5
1411
24965.8
6
1411
24147.6
7
1325
24456.5
8
1363
24525
9
1407
24919.1
10
1355
24421.1
11
1341
24123.8
12
1308
24200
2010
1
1,335
23680
2
1,310
23800
3
1,256
22350
4
1,347
23733.33
5
1,330
23740
6
1,336
24133.33

(Nguồn: AGRODATA)
18/11/2011
Tình hình xuất khẩu cà phê Việt Nam giai đoạn 2006-2009

 
2006
2007
2008
2009
5 tháng 2010
Giá xuất khẩu trung bình (USD/tấn)
1.178
1.389
1.868
1.474
1.395
Lượng (nghìn tấn)
1010
1354
1133
1168.8
560.519
Tổng kim ngạch (triệu USD)
1.189
1.881
2.116
1710
782,1

(Nguồn: TCHQ)
18/11/2011
Thị phần tiêu thụ cà phê tại hộ gia đình theo nhãn hiệu

Hà Nội (%)
TP Hồ Chí Minh (%)
Trung Nguyên
61
58
Vinacafe
9.9
13
Nescafe
9.9
12
Các nhãn hiệu khác (Maccoffee, Momment...)
19.2
17

(Nguồn: IPSARD)
18/11/2011
Thị phần cà phê xuất khẩu theo các tiêu chuẩn chất lượng

Tiêu chuẩn
%
Hạt đen và vỡ
67
ISO 10470
20
Tiêu chuẩn riêng của các nhà rang xay
10
TCVN 4193:2005
3

(Nguồn: Dakman)
Tìm kiếm dữ liệu
Tiêu đề
Nội dung
Nhóm dữ liệu
Nhóm dữ liệu
Đất
Nước
Xuất nhập khẩu
Số liệu Dự báo
Chỉ số giá tiêu dùng
Tăng trưởng
Đầu tư
Tỷ Giá
Lãi suất ngân hàng
Thuế suất
Giá cả thị trường
Diện tích năng suất sản lượng
Lạm phát
Thủy sản
Số liệu điều tra
Niêm giám Thống kê
Tiêu Dùng