Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện

Dữ liệu ngành hàng nông nghiệp

13/12/2011
Lượng và kim ngạch của top 10 quốc gia tăng trưởng nhập khẩu điều lớn nhất 2009 (giá trị: triệu USD, lượng: tấn)

Nước
2009
Thay đổi 09/08 (%)
Giá trị
Lượng
Giá trị
Lượng
Argentina
2,13
319
84,47
9,25
Ấn Độ
1,65
2012
84,46
80,45
Algeria
1,39
1178
74,50
55,20
Venezuela
2,11
402
38,62
43,57
Serbia
1,01
169
36,75
65,69
Indonesia
1,61
349
29,34
15,56
Đức
142,84
22450
28,77
15,45
Trung Quốc
98,82
35829
26,63
35,71
Phần Lan
2,69
353
21,05
26,52
Malaysia
6,02
1600
17,03
42,90

Nguồn: Agro tổng hợp
13/12/2011
Volume and value of top 10 countries in terms of cashew nut import growth in 2009 (Value: US$ million, volume: ton)

Country
2009
Change 09/08 (%)
Value
Volume
Value
Volume
Argentina
2.13
319
84.47
9.25
India
1.65
2012
84.46
80.45
Algeria
1.39
1178
74.50
55.20
Venezuela
2.11
402
38.62
43.57
Serbia
1.01
169
36.75
65.69
Indonesia
1.61
349
29.34
15.56
Germany
142.84
22450
28.77
15.45
China
98.82
35829
26.63
35.71
Poland
2.69
353
21.05
26.52
Malaysia
6.02
1600
17.03
42.90

Source: Agro
13/12/2011
Kim ngạch (triệu USD) của top 10 thị trường nhập khẩu điều lớn nhất thế giới 2009

Nước
2009
2008
2007
Tăng trưởng 09/08 (%)
Tăng trưởng 08/07 (%)
Hoa Kỳ
583,03
633,45
511,18
-7,96
23,92
Hà Lan
225,66
280,44
197,82
-19,53
41,77
Đức
121,11
110,93
74,15
9,18
49,60
Trung Quốc
98,82
78,04
18,28
26,63
326,99
Anh
72,89
101,56
85,01
-28,23
19,47
Úc
69,57
85,22
59,78
-18,36
42,57
Canada
46,49
60,45
42,41
-23,09
42,55
Pháp
35,65
39,57
28,48
-9,89
38,94
Nhật Bản
35,05
40,01
27,73
-12,41
44,32
Nga
33,67
38,13
19,73
-11,70
93,21
Nguồn: Agro tổng hợp.

13/12/2011
Value (US$ million) of top 10 cashew nut importers in 2009

Country
2009
2008
2007
Growth in 09/08 (%)
Growth in 08/07 (%)
The US
583.03
633.45
511.18
-7.96
23.92
Holland
225.66
280.44
197.82
-19.53
41.77
Germany
121.11
110.93
74.15
9.18
49.60
China
98.82
78.04
18.28
26.63
326.99
The UK
72.89
101.56
85.01
-28.23
19.47
Australia
69.57
85.22
59.78
-18.36
42.57
Canada
46.49
60.45
42.41
-23.09
42.55
France
35.65
39.57
28.48
-9.89
38.94
Japan
35.05
40.01
27.73
-12.41
44.32
Russia
33.67
38.13
19.73
-11.70
93.21

Source: Agro.
13/12/2011
Kim ngạch (triệu USD) xuất khẩu điều Việt Nam sang 10 thị trường mới gia nhập nhóm 1 triệu USD năm 2009

Nước
2009
2008
2007
Tăng trưởng 09/08
Iran
1,24
0,11
0,30
1040,01%
Tunisia
1,70
0,24
0,00
597,63%
Phần Lan
1,49
0,23
0,31
538,01%
Indonesia
2,26
0,67
0,08
234,81%
Ai Cập
2,00
0,64
4,70
212,20%
Syria
2,80
0,91
1,28
206,26%
Estonia
1,47
0,69
0,58
112,33%
Hàn Quốc
1,00
0,85
0,53
17,18%

Nguồn: Tổng cục Hải quan
13/12/2011
Vietnam’s cashew nut export value (US$ million) to 10 markets with US$1 million in 2009

Country
2009
2008
2007
Growth in 09/08
Iran
1.24
0.11
0.30
1040.01%
Tunisia
1.70
0.24
0.00
597.63%
Poland
1.49
0.23
0.31
538.01%
Indonesia
2.26
0.67
0.08
234.81%
Egypt
2.00
0.64
4.70
212.20%
Syria
2.80
0.91
1.28
206.26%
Estonia
1.47
0.69
0.58
112.33%
Korea
1.00
0.85
0.53
17.18%

Source: GDVC
13/12/2011
Kim ngạch xuất khẩu điều Việt Nam (triệu USD) sang 10 thị trường tiềm năng, 2007 - 2009 (các nước đã có mặt trong nhóm có kim ngạch trên 1 triệu USD từ 2008)

Nước
2009
2008
2007
Tăng trưởng 09/08
Pháp
6,25
1,95
3,17
220,84%
Nam Phi
3,26
1,35
2,37
141,76%
Ấn Độ
2,67
1,48
0,13
79,99%
Philippines
3,85
2,23
1,00
72,82%
UAE
9,29
5,89
6,88
57,79%
Kazakhstan
2,35
1,55
0,20
51,06%
Ý
5,72
4,13
2,90
38,51%
Singapore
4,48
3,25
1,54
37,80%
HongKong
5,51
4,05
2,85
36,16%
Đài Loan
7,29
5,44
4,53
34,04%

Nguồn: Tổng cục Hải             quan
13/12/2011
Vietnam’s cashew nut export volume (US$ million) to top 10 potential markets, years 2007 - 2009 (countries with value of more than US$1 million since 2008)

Country
2009
2008
2007
Growth in 09/08
France
6.25
1.95
3.17
220.84%
South Africa
3.26
1.35
2.37
141.76%
India
2.67
1.48
0.13
79.99%
Philippines
3.85
2.23
1.00
72.82%
UAE
9.29
5.89
6.88
57.79%
Kazakhstan
2.35
1.55
0.20
51.06%
Italy
5.72
4.13
2.90
38.51%
Singapore
4.48
3.25
1.54
37.80%
HongKong
5.51
4.05
2.85
36.16%
Taiwan
7.29
5.44
4.53
34.04%

Source: GDVC
13/12/2011
Vietnam’s cashew nut export volume and value to top 10 large markets, years 2006 - 2009 (volume: thousand tons, value: US$ million)

2009
2008
2007
Country
Volume
Value
Volume
Value
Volume
Value
The US
53.3
253.62
45.4
268.22
45.49
199.47
China
38.5
175.79
30
160.15
25.02
111.24
Holland
24.4
120.85
27.56
152.37
21.57
94.02
Australia
11.9
57.5
11.41
67.39
11.46
50.39
The UK
5.54
32.83
8.42
49.14
7.86
36.19
Canada
4.69
23.51
5.38
37.44
3.96
16.26
Russia
4.3
19.82
6.65
36.02
4.99
21.44
Israel
2.25
12.41
1.73
11.05
1.14
5.71
Germany
2.32
11.12
1.96
11.65
2.11
9.91
Thailand
2.1
10.9
2.54
10.4
n/a
n/a
Top 10
149.3
718.34
141.05
803.83
n/a
n/a
Total
177
839.56
167
914.34
143.65
642.32

Source: GDVC
13/12/2011
Lượng và kim ngạch xuất khẩu điều sang 10 thị trường lớn của Việt Nam giai đoạn 2006 - 2009 (lượng: ngàn tấn, giá trị: triệu USD)

2009
2008
2007
Nước
Lượng
Giá trị
Lượng
Giá trị
Lượng
Giá trị
Mỹ
53,3
253,62
45,4
268,22
45,49
199,47
Trung Quốc
38,5
175,79
30
160,15
25,02
111,24
Hà Lan
24,4
120,85
27,56
152,37
21,57
94,02
Úc
11,9
57,5
11,41
67,39
11,46
50,39
Anh
5,54
32,83
8,42
49,14
7,86
36,19
Canada
4,69
23,51
5,38
37,44
3,96
16,26
Nga
4,3
19,82
6,65
36,02
4,99
21,44
Israel
2,25
12,41
1,73
11,05
1,14
5,71
Đức
2,32
11,12
1,96
11,65
2,11
9,91
Thái Lan
2,1
10,9
2,54
10,4
n/a
n/a
Tổng top 10
149,3
718,34
141,05
803,83
n/a
n/a
Tổng cộng
177
839,56
167
914,34
143,65
642,32

Nguồn: Tổng cục Hải quan
Tìm kiếm dữ liệu
Tiêu đề
Nội dung
Nhóm dữ liệu
Nhóm dữ liệu
Đất
Nước
Xuất nhập khẩu
Số liệu Dự báo
Chỉ số giá tiêu dùng
Tăng trưởng
Đầu tư
Tỷ Giá
Lãi suất ngân hàng
Thuế suất
Giá cả thị trường
Diện tích năng suất sản lượng
Lạm phát
Thủy sản
Số liệu điều tra
Niêm giám Thống kê
Tiêu Dùng