Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện

Dữ liệu ngành hàng nông nghiệp

30/11/2011
Khối lượng nhập khẩu cao su của Trung Quốc theo thị trường năm 2008 và 2009

NK từ các nước khác
NK từ Việt Nam
2008
1254.85
427.25
2009*
1085.45
443.35

Nguồn: Agroinfo, tổng hợp từ GSO và GTIS
30/11/2011
Cơ cấu xuất khẩu cao su theo sản phẩm năm 2008 và 2009

2008
2009*
SVR L,3L
47%
50%
SVR 10
16%
12%
Latex
9%
10%
RSS
5%
5%
SVR CV
3%
5%
SVR 20
3%
4%
SVR 5
1%
2%
Khác
16%
12%

Nguồn: Agroinfo, tổng hợp từ số liệu VRA và Agroviet
30/11/2011
Lượng và kim ngạch xuất khẩu cao su Việt Nam theo tháng năm 2009

Lượng (ngàn tấn)
Kim ngạch (triệu USD)
Tháng 1
39.13
50
Tháng 2
36.55
51.8
Tháng 3
42.74
60.7
Tháng 4
21.61
31.4
Tháng 5
43.63
64.7
Tháng 6
67.41
99.2
Tháng 7
82.71
122
Tháng 8
76.71
123.3
Tháng 9
68.7
116.9
Tháng 10
77.43
141.9
Tháng 11
84.34
166.8
Tháng 12
85.03
170.2

Nguồn: Agroinfo, tổng hợp từ số liệu của GSO
30/11/2011
Khối lượng và kim ngạch xuất khẩu cao su Việt Nam (nghìn tấn, triệu USD)

Năm
Lượng (ngàn tấn)
Kim ngạch (triệu USD)
2003
432.3
377.864
2004
513.4
596.88
2005
554.1
804.125
2006
703.6
1286.365
2007
715.6
1392.838
2008
658.3
1593.328
2009
726
1199

Nguồn: Agroinfo, tổng hợp từ GSO và VRA
30/11/2011
Tỷ trọng (%) cao su đại điền và tiểu điền năm 2000 và 2009

2000
2009
Đại điền
91.6
63.5
Tiểu điền
8.4
36.5

Nguồn: Hiệp hội cao su Việt Nam
30/11/2011
Xuất khẩu cao su của 4 quốc gia sản xuất lớn nhất thế giới năm 2008 và 2009 (nghìn tấn)

Thái Lan
Indonesia
Malaysia
Việt Nam
2008
2675
2295
917
619
2009
2310
2100
696
645

Nguồn: Agroinfo, tổng hợp từ ANRPC
30/11/2011
Lượng và giá trị nhập khẩu NR của một số quốc gia 11 tháng 2009

Lượng (nghìn tấn)
Kim ngạch (triệu USD)
Trung Quốc
1528.757
2404.035
Mỹ
633.026
1127.475
Nhật Bản
553.022
1062.903
Hàn Quốc
314.403
535.6693
Pháp
124.352
229.6784
Brazil
142.338
242.1907
Canada
97.08
187.6557
Thổ Nhĩ Kỳ
100.07
175.5713

Nguồn: Agroinfo, tổng hợp theo số liệu của GTIS
30/11/2011
Lượng nhập khẩu cao su của một số nước EU (ngàn tấn) năm 2008 từ Thái Lan, Indonesia, Malaysia và Việt Nam

Thái Lan
Indonesia
Malaysia
Việt Nam
Pháp
47.40
41.72
8.31
3.00
Đức
19.82
25.12
12.67
23.15
Tây Ban Nha
22.16
29.90
8.25
5.51
Ý
38.46
3.24
12.00
1.97
Ba Lan
11.49
25.44
3.39
1.46
Nguồn: Agroinfo, tổng hợp từ UN Comtrade (Bao gồm khối lượng nhập khẩu của 2 mã HS code 400121/RSS – 400122/TSR)

30/11/2011
Lượng nhập khẩu RSS và TSR của các nước thuộc EU - 25, 2000 – 2008 (ngàn tấn)

Năm
Pháp
Đức
Tây Ban Nha
Ý
Ba Lan
Khác
2000
268.62
145.42
95.32
43.72
50.52
287.46
2001
249.65
126.91
93.16
47.44
50.87
243.57
2002
202.11
122.05
107.03
67.30
57.81
216.19
2003
259.15
121.90
107.85
57.66
66.06
210.28
2004
171.59
123.73
115.54
63.93
70.91
197.42
2005
168.28
128.44
113.15
58.38
67.58
197.21
2006
164.04
141.10
123.18
63.24
99.84
195.79
2007
173.18
141.19
133.17
65.11
68.10
225.72
2008
160.08
131.26
125.96
62.62
63.59
203.09

Nguồn: Agroinfo, tổng hợp từ UN Comtrade
30/11/2011
Nhập khẩu cao su RSS và TSR của Hoa Kỳ, 1999 – 2008

Năm
Lượng (ngàn tấn)
Giá trị (triệu USD)
1999
956.50
667.32
2000
1037.57
812.67
2001
854.71
608.19
2002
978.41
742.71
2003
966.39
998.64
2004
1028.71
1414.09
2005
1053.99
1507.09
2006
921.44
1879.98
2007
919.18
1992.72
2008
1220.76
2700.70

Nguồn: Agroinfo, tổng hợp từ UN Comtrade
Tìm kiếm dữ liệu
Tiêu đề
Nội dung
Nhóm dữ liệu
Nhóm dữ liệu
Đất
Nước
Xuất nhập khẩu
Số liệu Dự báo
Chỉ số giá tiêu dùng
Tăng trưởng
Đầu tư
Tỷ Giá
Lãi suất ngân hàng
Thuế suất
Giá cả thị trường
Diện tích năng suất sản lượng
Lạm phát
Thủy sản
Số liệu điều tra
Niêm giám Thống kê
Tiêu Dùng