Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện

Dữ liệu ngành hàng nông nghiệp

30/11/2011
Lượng cao su sử dụng trong các loại lốp xe của Trung Quốc

Loại lốp
Cao su tổng hợp (kg/lốp)
Cao su thiên nhiên (kg/lốp)
CS thiên nhiên/Tổng lượng cs sử dụng (%)
Lốp Radial
Lốp xe ô tô
2,1 ~ 2,16
1,44 ~ 1,5
40 ~ 42
Lốp xe tải nhẹ
2,73 ~ 3
3 ~ 3,3
45 ~ 50
Lốp chịu tải nặng
3,6 ~ 4,8
19,2 ~ 20,4
80 ~ 85
Lốp Bias
Lốp xe tải nhẹ
4
4
50
Lốp chịu tải nặng
7,7 ~ 8,8
13,2 ~ 14,3
60 ~ 65
Lốp xe công nghiệp
0.5
0,5
50
Lốp xe ngành nông nghiệp
3.9
2,9
45

Nguồn: Hiệp hội cao su Trung Quốc
30/11/2011
Tỷ trọng tiêu thụ cao su tự nhiên của Trung Quốc năm 2007

Lốp xe
SP phụ vụ công nghiệp
SP dân dụng
Sp khác
Tỷ lệ phần trăm (%)
68
13
8
11

Nguồn: Hiệp hội cao su Trung Quốc
30/11/2011
Mức tiêu thụ cao su tự nhiên và tổng hợp của Trung Quốc, 2002-2009 (triệu tấn)

Năm
Tiêu thụ cao su NR
Tiêu thụ cao su SR
Tổng tiêu thụ NR và SR
2002
1.31
1.65
2.96
2003
1.44
1.66
3.1
2004
1.6
1.8
3.4
2005
1.9
2.1
4
2006
2.1
2.4
4.5
2007
2.35
2.7
5.05
2008
2.53
2.97
5.5
2009*
2.65
3.36
6.01

Nguồn: Hiệp hội cao su Trung Quốc
24/11/2011
Tiêu thụ cao su thế giới giai đoạn 1998 – 2009 (ngàn tấn)

Năm
Cao su tự nhiên
Cao su tổng hợp
Tổng
1998
6570
9870
16440
1999
6650
10280
16930
2000
7340
10830
18170
2001
7333
10253
17586
2002
7552
10877
18429
2003
7942
11407
19349
2004
8697
11880
20577
2005
9182
11921
21103
2006
9707
12692
22399
2007
10227
13278
23505
2008
10088
12568
22656
2009*
9563
11167
20730

Nguồn: IRSG
24/11/2011
Quy hoạch phát triển cao su đến 2020

 
Diện tích trồng mới (Ngàn ha)
Tổng diện tích (Ngàn ha)
Sản lượng (Ngàn tấn)
Kim ngạch xuất khẩu (Tỷ USD)
Công suất chế biến (Ngàn tấn/năm)
2010
70
650
800
1.6
220
2015
150
800
1,100
1.8
360
2020
 
800
1,200
2
 

Nguồn: MARD
24/11/2011
Giá trị ngành cao su Việt Nam năm 2008

 
Nguyên liệu
thô
Sản phẩm
cuối cùng
Giá trị (Nghìn USD)
1.705
307
Kim ngạch xuất khẩu (Nghìn USD)
1.593
96
Phần trăm xuất khẩu (%)
93,4
31,3

Nguồn: VRA-TS.Trần Thị Thúy Hoa, hội thảo thường niên của ANRPC 2009
24/11/2011
Biến động sản lượng, tiêu dùng và xuất khẩu cao su của Thái Lan năm 2009 (ngàn tấn)

Chỉ tiêu
Đơn vị
Năm 2009*
Tốc độ tăng trưởng 2009/2008 (%)
Sản lượng
Nghìn tấn
2900
-6,14
Tiêu dùng
Nghìn tấn
360
-9,54
Xuất khẩu
Nghìn tấn
2310
-13,64

Nguồn: Agroinfo, tổng hợp từ ANRPC (2009*: Số liệu ước tính tại thời điểm tháng 11/2009)
18/11/2011
Nhập khẩu cà phê thế giới

2005
2006
2007
2008
2009
Tổng lượng (triệu bao)
116.279784
121.593476
125.988747
127.848587
123.626614
Tổng lượng (000 tấn)
6976.78704
7295.60856
7559.32482
7670.91522
7417.59684

(Nguồn: ICO)
18/11/2011
Mười thị trường có kim ngạch nhập khẩu cà phê Việt Nam lớn nhất năm 2009 và năm tháng đầu năm 2010

Năm 2009
Năm tháng đầu năm 2010
Kim ngạch (triệu USD)
Lượng (000 tấn)
Kim ngạch (triệu USD)
Lượng (000 tấn)
Mỹ
201
1008.9
Đức
103.2
73.7
Đức
200
112.6
Mỹ
101.4
67.4
Ý
141
80.1
Tây Ban Nha
51.3
38.1
Tây Ban Nha
116
63.1
Ý
49.0
35.1
Nhật Bản
90
44.6
Nhật Bản
41.8
27.0
Hàn Quốc
46
25.4
Bỉ
30.0
21.5
Hà Lan
46
29.2
Nga
24.0
17.7
Anh
43
24.4
Anh
22.2
16.4
Thụy Sĩ
41
26.2
Malaysia
17.2
12.3
Tổng
1112.73
1533.19
Tổng
528.73
374.37

(nguồn: TCHQ)
18/11/2011
Kim ngạch xuất khẩu cà phê chưa rang xay và đã rang xay của Việt Nam

Cà phê chưa rang xay (triệu USD)
Cà phê đã rang xay (000 USD)
2009
1
211
379.175
2
234
1447.702
3
199
116.696
4
180
260.237
5
132
477.6141
6
115
478.859
7
77
326.587
8
77
881.123
9
71
475.96
10
80
342.069
11
115
595.169
12
202
902.391
2010
1
202
648.2
2
111
121.4
3
168
394.5
4
159
371.3
5
140
291.6

(nguồn: TCHQ)
Tìm kiếm dữ liệu
Tiêu đề
Nội dung
Nhóm dữ liệu
Nhóm dữ liệu
Đất
Nước
Xuất nhập khẩu
Số liệu Dự báo
Chỉ số giá tiêu dùng
Tăng trưởng
Đầu tư
Tỷ Giá
Lãi suất ngân hàng
Thuế suất
Giá cả thị trường
Diện tích năng suất sản lượng
Lạm phát
Thủy sản
Số liệu điều tra
Niêm giám Thống kê
Tiêu Dùng