Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện

Dữ liệu ngành hàng nông nghiệp

18/11/2011
Tình hình xuất khẩu cà phê Việt Nam giai đoạn 2006-2009

 
2006
2007
2008
2009
5 tháng 2010
Giá xuất khẩu trung bình (USD/tấn)
1.178
1.389
1.868
1.474
1.395
Lượng (nghìn tấn)
1010
1354
1133
1168.8
560.519
Tổng kim ngạch (triệu USD)
1.189
1.881
2.116
1710
782,1

(Nguồn: TCHQ)
18/11/2011
Thị phần cà phê xuất khẩu theo các tiêu chuẩn chất lượng

Tiêu chuẩn
%
Hạt đen và vỡ
67
ISO 10470
20
Tiêu chuẩn riêng của các nhà rang xay
10
TCVN 4193:2005
3

(Nguồn: Dakman)
03/08/2011

Dự báo giá cá catfish fille bán lẻ tại thị trường Mỹ năm 2009 (USD/pao)

 Năm

Quý

Giá

 

2007

Q1

3.15

 

 

Q2

3.10

 

 

Q3

2.92

 

 

Q4

2.79

 

2008

Q1

2.78

 

 

Q2

2.95

 

 

Q3

3.09

 

 

Q4

3.11

 

2009

Q1

3.09

 

 

Q2

3.07

 

 

Q3

3.00

 

 

Q4

3.02

 

Dependent Variable: D(CATFISH_VAL)

 

Method: Least Squares

 

 

Sample (adjusted): 2005Q1 2009Q2

 

Included observations: 18 after adjustments

Convergence achieved after 24 iterations

Backcast: 2004Q3 2004Q4

 

 

 

 

 

 

 

Variable

Coefficient

Std. Error

t-Statistic

Prob. 

 

 

 

 

 

C

0.019065

0.007305

2.609826

0.0206

AR(1)

0.560377

0.208139

2.692314

0.0175

AR(3)

-0.4342

0.212949

-2.039

0.0608

MA(2)

-0.8906

0.087239

-10.2087

0

 

 

 

 

 

R-squared

0.587413

    Mean dependent var

0.022844

Adjusted R-squared

0.499002

    S.D. dependent var

0.095972

S.E. of regression

0.06793

    Akaike info criterion

-2.34755

Sum squared resid

0.064603

    Schwarz criterion

-2.14969

Log likelihood

25.12796

    F-statistic

6.644083

Durbin-Watson stat

2.131851

    Prob(F-statistic)

0.005109

 

 

 

 

 

Inverted AR Roots

 .58+.61i

     .58-.61i

-0.61

 

Inverted MA Roots

0.94

-0.94

 

 

               

Nguồn: AGROINFO dự báo

03/08/2011

Khối lượng cá tra, basa nhập khẩu từ Thái Lan và Việt Nam vào Mỹ 5 tháng đầu năm 2008-2009 (tấn)

Năm

Tháng

Việt Nam

Thái Lan

2008

1

1,687

467

 

2

1,613

436

 

3

1,656

272

 

4

1,946

676

 

5

2,489

487

 

6

2,804

1,049

 

7

2,209

850

 

8

1,857

445

 

9

1,839

404

 

10

2,319

134

 

11

1,648

76

 

12

1,738

284

2009

1

2,544

245

 

2

1,725

419

 

3

2,509

820

 

4

2,437

441

 

5

3,588

460

Nguồn: Bộ Thương mại Mỹ

03/08/2011

Giá cá rô phi xuất khẩu trung bình của Trung Quốc và Indonexia vào thị trường Mỹ năm 2003-2009 (USD/pao)

 

Trung Quốc

Indonexia

2003

0.84

2.24

2004

0.91

2.14

2005

1.04

2.21

2006

1.11

2.26

2007

1.17

2.26

2008

1.66

2.64

5 tháng đầu 2008

1.26

2.43

5 tháng đầu 2009

1.63

2.88

Nguồn: Bộ Nông nghiệp Mỹ

03/08/2011

Lượng nhập khẩu thủy sản của Mỹ  5 tháng đầu năm 2009 (nghìn tấn)

Năm

Tháng

Lượng

2008

1

454.3

 

2

323.1

 

3

322.7

 

4

316.5

 

5

369.3

 

6

438.1

 

7

367.1

 

8

355.3

 

9

365.8

 

10

401.5

 

11

396.1

 

12

421.8

2009

1

429.1

 

2

421.6

 

3

436.5

 

4

408.7

 

5

439.0

Nguồn: Bộ Thương mại Mỹ

03/08/2011

Kim ngạch và tăng trưởng 10 nước có kim ngạch nhập khẩu thủy sản tươi sống và đông lạnh lớn nhất thế giới 4 tháng đầu năm 2009 (triệu USD)

Quốc gia

Kim ngạch (triệu USD)

Tăng trưởng (%)

Nhật Bản

3345.9

-10

Mỹ

3068.2

-2

Tây Ban Nha

1362.1

-31

Pháp

1204.8

-16

Đức

1162.2

-1

Ý

1052.4

-19

Trung Quốc

1026.2

-10

Hồng Kông

716.6

0

Hàn Quốc

708.5

-23

Hà Lan

675.8

-22

Nguồn: AGROINFO tổng hợp từ nhiều nguồn

03/08/2011

Kim ngạch xuất khẩu thủy sản tươi sống và đông lạnh của Mỹ theo tháng năm 2007-2009 (triệu USD)

 Năm

Tháng

Kim ngạch

2007

1

122.6

 

2

332.0

 

3

399.2

 

4

302.5

 

5

201.7

 

6

190.9

 

7

377.7

 

8

490.0

 

9

393.5

 

10

327.3

 

11

300.0

 

12

198.0

2008

1

137.4

 

2

341.6

 

3

455.4

 

4

220.5

 

5

188.5

 

6

197.6

 

7

388.6

 

8

461.0

 

9

381.5

 

10

341.1

 

11

256.2

 

12

177.5

2009

1

135.7

 

2

224.8

 

3

344.9

 

4

269.9

 

5

177.3

Nguồn: Bộ Thương mại Mỹ

03/08/2011

Lượng nhập khẩu thủy sản tươi sống và đông lạnh của Mỹ theo tháng năm 2008-2009 (tấn)

Năm

Tháng

Thủy sản tươi sống và đông lạnh

Thủy sản chế biến

2008

1

151.6

302.7

 

2

136.4

186.8

 

3

116.6

206.1

 

4

110.1

206.4

 

5

137.9

231.4

 

6

145.6

292.5

 

7

151.6

215.5

 

8

154.9

200.3

 

9

148.9

216.8

 

10

156.8

244.6

 

11

140.0

256.1

 

12

148.3

273.6

2009

1

151.8

277.4

 

2

121.1

300.5

 

3

121.3

315.3

 

4

127.0

281.6

 

5

145.7

293.3

Nguồn: Bộ Thương mại Mỹ

03/08/2011

Giá tôm sú loại 16/20 của Indonexia tại thị trường New York Mỹ (FOB, USD/pao)

Tuần

Giá

Tuần 1

4.85

Tuần 2

4.85

Tuần 3

4.85

Tuần 4

4.85

Tuần 5

4.85

Tuần 6

4.85

Tuần 7

4.85

Tuần 8

4.85

Tuần 9

5

Tuần 10

5

Tuần 11

5

Tuần 12

5

Tuần 13

5.05

Tuần 14

5.05

Tuần 15

5.05

Tuần 16

5.05

Tuần 17

5.05

Tuần 18

5.05

Tuần 19

5.05

Tuần 20

5.05

Tuần 21

5.1

Tuần 22

5.1

Tuần 23

5.1

Tuần 24

5.1

Tuần 25

5.1

Tuần 26

5.1

Tuần 27

5.1

Tuần 28

5.1

Nguồn: NOAA

Tìm kiếm dữ liệu
Tiêu đề
Nội dung
Nhóm dữ liệu
Nhóm dữ liệu
Đất
Nước
Xuất nhập khẩu
Số liệu Dự báo
Chỉ số giá tiêu dùng
Tăng trưởng
Đầu tư
Tỷ Giá
Lãi suất ngân hàng
Thuế suất
Giá cả thị trường
Diện tích năng suất sản lượng
Lạm phát
Thủy sản
Số liệu điều tra
Niêm giám Thống kê
Tiêu Dùng