27/06/2011
Lượng và kim ngạch nhập khẩu các loại phân bón của Việt Nam năm 2008
|
Lượng nhập khẩu (tấn)
|
Trị giá nhập khẩu (1000 USD)
|
|
Phân Urê
|
703.886
|
285.758
|
|
Phân NPK
|
170.47
|
98.966
|
|
Phân DAP
|
432.63
|
378.067
|
|
Phân SA
|
712.174
|
182.828
|
|
Phân bón loại khác
|
995.759
|
519.639
|
|
Tổng cộng
|
3.020.745
|
1.468.860
|
Nguồn: Tổng cục Hải quan
27/06/2011
Kim ngạch nhập khẩu phân bón của Việt Nam, 2002-2008
|
Năm
|
Trị giá nhập khẩu, triệu USD
|
|
2002
|
478.1
|
|
2003
|
631.1
|
|
2004
|
821.6
|
|
2005
|
634.5
|
|
2006
|
671.4
|
|
2007
|
977.6
|
|
2008
|
1470.8
|
Nguồn: Tổng cục Hải quan
27/06/2011
Nhu cầu tiêu thụ phân bón của thế giới, 2005-2008, (triệu tấn)
|
2005
|
2006
|
2007
|
2008
|
|
Nhu cầu tiêu thụ phân đạm (Nitrogen), triệu tấn
|
89.3
|
90.6
|
127.8
|
130.4
|
|
Nhu cầu tiêu thụ phân lân (Phosphate), triệu tấn
|
27.4
|
28
|
36.6
|
37.5
|
|
Nhu cầu tiêu thụ phân Kali (Potash), triệu tấn
|
25.8
|
26.2
|
32.5
|
33.5
|
Nguồn: FAO
27/06/2011
Tổng cung phân bón và một số loại phân bón chính trên thế giới, 2000-2008, (triệu tấn)
|
2000
|
2001
|
2002
|
2005
|
2006
|
2007
|
2008
|
|
Sản lượng phân đạm (Nitrogen), triệu tấn
|
84.6
|
85.3
|
86.3
|
96.5
|
100
|
131.1
|
136.2
|
|
Sản lượng phân lân (Phosphate), triệu tấn
|
31.7
|
34
|
34
|
30.6
|
31.9
|
36.9
|
38.4
|
|
Sản lượng phân Kali (Potash), triệu tấn
|
25.5
|
26.3
|
26.8
|
32.4
|
33.3
|
38.3
|
37.5
|
Nguồn: FAO
27/06/2011
Cung, cầu phân bón thế giới, 2000-2008, (triệu tấn)
|
2000
|
2001
|
2002
|
2005
|
2006
|
2007
|
2008
|
|
Tổng sản lượng phân bón thế giới, (triệu tấn)
|
141.8
|
145.6
|
147.1
|
159.5
|
165.2
|
206.4
|
212.2
|
|
Tổng tiêu dùng phân bón thế giới, (triệu tấn)
|
136.4
|
138.1
|
141.6
|
142.5
|
144.8
|
197.0
|
201.4
|
Nguồn: FAO
27/06/2011
Kết quả hoạt động kinh doanh của TSC, 2008
|
Q1 2008
|
Q2 2008
|
Q3 2008
|
Q4 2008
|
Q1 2009
|
|
Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh
|
401.272
|
914.498
|
682.363
|
736.495
|
658.062
|
|
Doanh thu thuần
|
401.272
|
914.498
|
674.551
|
736.495
|
657.493
|
|
Giá vốn hàng bán
|
324.072
|
798.724
|
601.862
|
777.439
|
597.694
|
|
Lợi nhuận gộp
|
77.2
|
115.774
|
72.689
|
-40.944
|
59.799
|
|
Doanh thu hoạt động tài chính
|
508
|
5.331
|
3.872
|
26.985
|
522
|
|
Chi phí tài chính
|
7.552
|
33.714
|
31.344
|
37.278
|
21.18
|
|
Chi phí bán hàng
|
16.386
|
26.725
|
10.392
|
2.301
|
13.597
|
|
Chi phí quản lý doanh nghiệp
|
8.561
|
9.975
|
3.834
|
1.487
|
5.482
|
|
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
|
45.21
|
50.691
|
30.991
|
-55.025
|
20.061
|
|
Thu nhập khác
|
1.629
|
3.395
|
4.791
|
2.482
|
159
|
|
Chi phí khác
|
203
|
-188
|
10
|
1
|
|
Lợi nhuận khác
|
1.425
|
3.583
|
4.782
|
2.481
|
159
|
|
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
|
46.635
|
54.275
|
35.773
|
-52.544
|
20.22
|
|
Chi phí thuế TNDN hiện hành
|
9.327
|
10.92
|
7.11
|
-10.651
|
3.903
|
|
Chi phí thuế TNDN
|
9.327
|
10.527
|
7.11
|
-10.651
|
3.903
|
|
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
|
37.308
|
43.748
|
28.663
|
-41.893
|
16.317
|
|
LNST sau khi điều chỉnh Lợi ích của CĐTS và Cổ tức ưu đãi
|
37.308
|
43.748
|
28.663
|
-41.898
|
16.283
|
Nguồn: Báo cáo tài chính của công ty cổ phần vật tư kỹ thuật nông nghiệp Cần Thơ
27/06/2011
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của HSI, 2005-2008
|
2005
|
2006
|
2007
|
2008
|
Tăng trưởng 2008/2007 (%)
|
|
Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh
|
137.778
|
389.476
|
656.9
|
634.007
|
-3.49%
|
|
Doanh thu thuần
|
137.778
|
389.476
|
656.894
|
633.655
|
-3.54%
|
|
Giá vốn hàng bán
|
130.307
|
358.024
|
590.334
|
528.527
|
-10.47%
|
|
Lợi nhuận gộp
|
7.471
|
31.452
|
66.56
|
105.128
|
57.94%
|
|
Doanh thu hoạt động tài chính
|
5
|
59
|
526
|
863
|
64.07%
|
|
Chi phí tài chính
|
4.332
|
24.056
|
32.58
|
73.419
|
125.35%
|
|
Trong đó: Chi phí lãi vay
|
3.643
|
19.105
|
29.339
|
67.929
|
131.53%
|
|
Chi phí bán hàng
|
1.149
|
1.71
|
4.817
|
7.207
|
49.62%
|
|
Chi phí quản lý doanh nghiệp
|
491
|
2.831
|
5.353
|
6.543
|
22.23%
|
|
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
|
1.505
|
2.915
|
24.338
|
18.821
|
-22.67%
|
|
Thu nhập khác
|
139
|
2.168
|
1.79
|
-17.44%
|
|
Chi phí khác
|
17
|
509
|
1.235
|
119
|
9535.63%
|
|
Lợi nhuận khác
|
-17
|
-370
|
933
|
1.67
|
-99.82%
|
|
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
|
1.488
|
2.545
|
25.271
|
20.492
|
-18.91%
|
|
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
|
1.023
|
2.545
|
25.271
|
19.878
|
-21.34%
|
|
Lợi nhuận sau thuế sau khi điều chỉnh Lợi ích của CĐTS và Cổ tức ưu đãi
|
1.023
|
2.545
|
25.271
|
19.878
|
-21.34%
|
Nguồn: Báo cáo tài chính của HSI
27/06/2011
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của DPM, 2008
|
Q4 2007
|
Q1 2008
|
Q2 2008
|
Q3 2008
|
Q4 2008
|
|
Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh
|
1.627.897
|
970.814
|
2.088.013
|
1.289.731
|
2.144.927
|
|
Doanh thu thuần
|
1.619.105
|
970.814
|
2.072.390
|
1.289.929
|
2.142.235
|
|
Giá vốn hàng bán
|
982.307
|
547.067
|
1.222.952
|
794.017
|
2.059.722
|
|
Lợi nhuận gộp
|
636.797
|
423.747
|
849.438
|
495.912
|
82.512
|
|
Doanh thu hoạt động tài chính
|
44.469
|
33.855
|
38.173
|
40.196
|
30.902
|
|
Chi phí tài chính
|
32.56
|
9.23
|
19.745
|
7.611
|
16.994
|
|
Chi phí bán hàng
|
39.437
|
12.861
|
44.98
|
94.05
|
73.665
|
|
Chi phí quản lý doanh nghiệp
|
46.655
|
15.537
|
56.057
|
43.919
|
110.479
|
|
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
|
562.614
|
419.974
|
766.83
|
390.53
|
-87.724
|
|
Thu nhập khác
|
505
|
2.616
|
1.185
|
1.777
|
1.177
|
|
Chi phí khác
|
1.029
|
250
|
8
|
60
|
427
|
|
Lợi nhuận khác
|
-524
|
2.365
|
1.176
|
1.716
|
750
|
|
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
|
562.019
|
392.823
|
710.405
|
362.648
|
-86.697
|
Nguồn: Báo cáo tài chính của PVFCCo
27/06/2011
Các chỉ tiêu về vốn, kim ngạch xuất khẩu, doanh thu, lợi nhuận của các doanh nghiệp phân bón trên sàn giao dịch chứng khoán, giai đoạn 2007-2008
|
|
DPM
|
TSC
|
HSI
|
|
Sàn giao dịch
|
HOSE
|
HOSE
|
HOSE
|
|
Thời điểm lên sàn
|
5/11/2007
|
4/10/2007
|
21/12/2007
|
|
Vốn điều lệ (triệu VND)
|
3.800.000
|
83.129
|
100.000
|
|
Trị giá nhập khẩu năm 2007 (triệu USD)
|
-
|
40,9
|
15,2
|
|
Doanh thu năm 2007 (tỷ đồng)
|
2.357,50
|
820,02
|
656,78
|
|
Lợi nhuận năm 2007 (tỷ đồng)
|
867,06
|
44,67
|
25,04
|
|
Trị giá nhập khẩu năm 2008 (triệu USD)
|
26,9
|
74,2
|
8,2
|
|
Doanh thu năm 2008
|
6.475,37
|
2,726.82
|
641,21
|
|
Lợi nhuận năm 2008
|
1.379,18
|
67,83
|
16,80
|
Nguồn: AGRODATA
27/06/2011
Tổng nguồn cung phân bón tự sản xuất trong nước và dự kiến xuất khẩu của một số loại phân của Việt Nam đến năm 2012
|
Loại phân
|
Tổng cung
(tấn)
|
Đáp ứng nhu cầu trong nước
|
Xuất khẩu
(tấn)
|
|
Phân đạm
|
2.660.000
|
100%
|
Từ 1 triệu tấn đến 1,5 triệu tấn
|
|
Phân lân nung chảy
|
1.000.000
|
100%
|
Từ 150.000 tấn đến 250.000 tấn
|
|
Phân DAP
|
700.000 - 800.000
|
100%
|
Từ 100.000 tấn đến 200.000 tấn
|
Nguồn: Hiệp hội Phân bón Việt Nam
|