27/06/2011
Công suất thiết kế các nhà máy đạm tại Việt Nam
|
Dự án
|
Sản phẩm
|
Công suất (tấn/năm)
|
Tình trạng/Dự kiến hoạt động
|
|
Nhà máy đạm Phú Mỹ
|
Phân đạm
|
740.000
|
Đang hoạt động
|
|
Nhà máy đạm Hà Bắc
|
Phân đạm
|
170.000
|
Đang hoạt động
|
|
Nhà máy đạm Cà Mau
|
Phân đạm
|
800.000
|
Năm 2011
|
|
Nhà máy đạm Ninh Bình
|
Phân đạm
|
560.000
|
Năm 2011
|
|
Nhà máy DAP (Hải Phòng)
|
Phân DAP
|
330.000
|
Tháng 11/2008
|
|
Nhà máu DAP số 2
(Lào Cai)
|
Phân DAP
|
330.000
|
Na
|
|
Nhà máy tại Lâm Thao
(Phú Thọ)
|
Phân lân
nung chảy
|
300.000
|
Na
|
Nguồn: BVSC
27/06/2011
Giá nhập khẩu phân bón theo các nhóm doanh nghiệp nhập khẩu phân bón của Việt Nam, 2007-2008
|
|
Giá nhập khẩu 2007 (USD)
|
So sánh giá NK TB của DN 2007 (%)
|
Giá nhập khẩu 2008 (USD)
|
So sánh giá NK TB của DN 2008 (%)
|
|
Nhóm 1 (20% DN nhập khẩu có lượng NK lớn nhất)
|
312.6
|
97.62%
|
483.8
|
106.72%
|
|
Nhóm 2 (20% DN nhập khẩu tiếp theo)
|
295.2
|
92.20%
|
438.7
|
96.79%
|
|
Nhóm 3 (20% DN nhập khẩu tiếp theo)
|
280.0
|
87.43%
|
467.1
|
103.06%
|
|
Nhóm 4 20% DN nhập khẩu tiếp theo)
|
322.0
|
100.56%
|
446.0
|
98.40%
|
|
Nhóm 5 (20% DN nhập khẩu có lượng nhập khẩu thấp nhất)
|
435.1
|
135.88%
|
438.2
|
96.67%
|
Nguồn: AGROINFO, tính từ số liệu Tổng cục Hải quan
27/06/2011
Phân bổ cơ cấu trị giá nhập khẩu phân bón theo các nhóm doanh nghiệp nhập khẩu phân bón Việt Nam, 2007-2008
|
|
Trị giá nhập khẩu 2007, (USD)
|
Tỷ trọng trị giá nhập khẩu 2007 (%)
|
Trị giá nhập khẩu 2008, (USD)
|
Tỷ trọng trị giá nhập khẩu 2008 (%)
|
|
Nhóm 1 (20% DN nhập khẩu có lượng NK lớn nhất)
|
810,885,765
|
82.94%
|
1,267,029,638
|
86.14%
|
|
Nhóm 2 (20% DN nhập khẩu tiếp theo)
|
138,460,853
|
14.16%
|
137,742,973
|
9.36%
|
|
Nhóm 3 (20% DN nhập khẩu tiếp theo)
|
19,926,915
|
2.04%
|
45,907,647
|
3.12%
|
|
Nhóm 4 20% DN nhập khẩu tiếp theo)
|
5,985,986
|
0.61%
|
16,219,769
|
1.10%
|
|
Nhóm 5 (20% DN nhập khẩu có lượng nhập khẩu thấp nhất)
|
2,346,403
|
0.24%
|
4,154,450
|
0.28%
|
Nguồn: AGROINFO, tính từ số liệu Tổng cục Hải quan
27/06/2011
Phân bổ cơ cấu trị giá nhập khẩu phân bón theo các nhóm doanh nghiệp nhập khẩu phân bón Việt Nam, 2007-2008
|
|
Trị giá nhập khẩu 2007, (USD)
|
Tỷ trọng trị giá nhập khẩu 2007 (%)
|
Trị giá nhập khẩu 2008, (USD)
|
Tỷ trọng trị giá nhập khẩu 2008 (%)
|
|
Nhóm 1 (20% DN nhập khẩu có lượng NK lớn nhất)
|
810,885,765
|
82.94%
|
1,267,029,638
|
86.14%
|
|
Nhóm 2 (20% DN nhập khẩu tiếp theo)
|
138,460,853
|
14.16%
|
137,742,973
|
9.36%
|
|
Nhóm 3 (20% DN nhập khẩu tiếp theo)
|
19,926,915
|
2.04%
|
45,907,647
|
3.12%
|
|
Nhóm 4 20% DN nhập khẩu tiếp theo)
|
5,985,986
|
0.61%
|
16,219,769
|
1.10%
|
|
Nhóm 5 (20% DN nhập khẩu có lượng nhập khẩu thấp nhất)
|
2,346,403
|
0.24%
|
4,154,450
|
0.28%
|
Nguồn: AGROINFO, tính từ số liệu Tổng cục Hải quan
27/06/2011
Phân bổ cơ cấu lượng nhập khẩu phân bón theo các nhóm doanh nghiệp nhập khẩu phân bón Việt Nam, 2007-2008
|
|
Lượng nhập khẩu 2007, tấn
|
Tỷ trọng lượng nhập khẩu 2007 (%)
|
Lượng nhập khẩu 2008 (tấn)
|
Tỷ trọng lượng nhập khẩu 2008 (%)
|
|
Nhóm 1 (20% DN nhập khẩu có lượng NK lớn nhất)
|
3,185,882
|
83.84%
|
2,626,050
|
86.34%
|
|
Nhóm 2 (20% DN nhập khẩu tiếp theo)
|
496,092
|
13.06%
|
305,163
|
10.03%
|
|
Nhóm 3 (20% DN nhập khẩu tiếp theo)
|
86,958
|
2.29%
|
76,994
|
2.53%
|
|
Nhóm 4 20% DN nhập khẩu tiếp theo)
|
26,832
|
0.71%
|
29,896
|
0.98%
|
|
Nhóm 5 (20% DN nhập khẩu có lượng nhập khẩu thấp nhất)
|
4,976
|
0.13%
|
4,016
|
0.13%
|
Nguồn: AGROINFO, tính từ số liệu Tổng cục Hải quan
27/06/2011
Top 10 doanh nghiệp có lượng và kim ngạch nhập khẩu phân bón lớn nhất Việt Nam, 2008
|
|
Năm 2007
|
Năm 2008
|
Tăng trưởng 2008 so 2007 (%)
|
|
Xếp hạng
|
Sản lượng nhập khẩu, (tấn)
|
Trị giá nhập khẩu, (1000 USD)
|
Xếp hạng
|
Sản lượng nhập khẩu, (tấn)
|
Trị giá nhập khẩu, (1000 USD)
|
Lượng
(%)
|
Trị giá (%)
|
|
Công ty cổ phần XNK Hà Anh
|
143
|
271
|
60
|
1
|
271,006
|
121,105
|
99900
|
2017
|
|
Công ty phân bón Việt Nhật
|
1
|
329,464
|
71508
|
2
|
221,472
|
124,984
|
-0.33
|
0.74
|
|
Công ty cổ phần Vật tư nông sản
|
2
|
311,738
|
84134
|
3
|
201,575
|
90,156
|
-0.35
|
0.07
|
|
Công ty cổ phần Vật tư kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ
|
5
|
122,399
|
40952
|
4
|
134,065
|
74,250
|
0.10
|
0.81
|
|
Công ty TNHH Hoa Phong
|
11
|
83,759
|
18482
|
5
|
102,705
|
37,967
|
0.23
|
1.05
|
|
Công ty TNHH SX&TM Thiên Thành Lộc
|
4
|
130,270
|
42636
|
6
|
100,353
|
50,218
|
-0.23
|
0.17
|
|
Công ty phân bón Bình Điền
|
3
|
192,856
|
55072
|
7
|
95,284
|
45,459
|
-0.51
|
-0.17
|
|
Công ty cổ phần Duy Anh
|
-
|
-
|
-
|
8
|
91,591
|
65,571
|
-
|
-
|
|
Công ty TNHH Baconco
|
6
|
111,500
|
35,866
|
9
|
88,295
|
52,229
|
0.21
|
0.46
|
|
Doanh nghiệp tư nhân Nguyễn Ngọc
|
-
|
-
|
-
|
10
|
81,215
|
18,826
|
-
|
-
|
Nguồn: AGROINFO, tính từ số liệu Tổng cục Hải quan
27/06/2011
Fluctuations of the volume of imported fertilizers in relation to China’s export tax adjustments
|
Year
|
Month
|
Import volume of nitrogen-based fertilizers (ton)
|
Import volume of mixed fertilizers (ton)
|
|
2008
|
Jan
|
91324.95
|
64887.305
|
|
Feb
|
71439.15
|
52762.9
|
|
Mar
|
178520.8
|
75593.259
|
|
Apr
|
170163
|
84751.1
|
|
May
|
82335.1
|
108496.775
|
|
Jun
|
54466.15
|
21441.15
|
|
Jul
|
71904.8
|
7060.5
|
|
Aug
|
58721
|
1268
|
|
Sep
|
48317.1
|
100
|
|
Oct
|
58702.85
|
11553
|
|
Nov
|
10598.2
|
4466.05
|
|
Dec
|
2735.55
|
52250.892
|
|
2009
|
Jan
|
14469
|
62519.36
|
|
Feb
|
73835.37
|
129183.9
|
|
Mar
|
91361.38
|
56657.876
|
|
Apr
|
73814.95
|
15177.88
|
|
May
|
32798
|
2423
|
Source: General Department of Vietnam Customs
27/06/2011
Import prices for Chinese fertilizers by category compared with the average prices
|
Average import price (US$/ton)
|
Average import price from Chinese market (US$/ton)
|
|
2008
|
Compound fertilizers
|
755.2056
|
733.3458
|
|
Nitrogen-based fertilizers
|
331.4767
|
357.4914
|
|
Potash
|
541.5187
|
452.5815
|
|
First 6 months of 2009
|
Compound fertilizers
|
229.7439
|
217.6461
|
|
Nitrogen-based fertilizers
|
413.0544
|
396.3627
|
|
Potash
|
676.3124
|
760.1373
|
Source: General Department of Vietnam Customs
27/06/2011
Imports from China out of Vietnam’s total import value
|
Import value from China (US$ million)
|
Total import value (US$ million)
|
|
2004
|
389.7401
|
819.40627
|
|
2005
|
260.7045
|
629.04697
|
|
2006
|
298.4384
|
668.67785
|
|
2007
|
582.5466
|
972.08543
|
|
2008
|
713.3229
|
1463.3708
|
|
First 6 months of 2009
|
197.3052
|
608.00317
|
Source: General Department of Vietnam Customs
27/06/2011
Import prices for fertilizer by market
|
US$
|
Ton
|
US$/ton
|
|
Nitrogen-based fertilizers
|
Potash
|
Compound fertilizers
|
Nitrogen-based fertilizers
|
Potash
|
Compound fertilizers
|
Nitrogen-based fertilizers
|
Potash
|
Compound fertilizers
|
|
Canada
|
83070
|
28893357
|
0
|
13
|
42076.37
|
0
|
0
|
686.6884
|
0
|
|
China
|
62307438
|
29580286
|
105417432
|
286278.7
|
38914.4
|
265962
|
217.6461
|
760.1373
|
396.3627
|
|
South Korea
|
13694212
|
950
|
19490889
|
96902.38
|
1
|
43620.6
|
141.3197
|
950
|
446.8276
|
|
Philippines
|
5732502
|
5482343
|
59845950
|
31300.01
|
7460
|
139000
|
183.147
|
734.8985
|
430.5464
|
|
Qatar
|
10382387
|
0
|
37013.03
|
280.5063
|
|
Russia
|
41699070
|
8220950
|
9559748
|
182622.4
|
14486
|
24638.82
|
228.3349
|
567.51
|
387.9954
|
|
Taiwan
|
11044472
|
947150
|
198895
|
74502.38
|
1231
|
322,201
|
148.2432
|
769.4151
|
617.301
|
|
Ukraine
|
58561806
|
0
|
0
|
202277.2
|
0
|
0
|
289.5127
|
0
|
0
|
|
United Arab Emirates
|
18850275
|
0
|
28060
|
59735.35
|
0
|
46
|
315.5631
|
0
|
610
|
|
USA
|
22
|
78
|
40927373
|
0
|
0
|
101845
|
0
|
0
|
401.8594
|
Source: General Department of Vietnam Customs
|