Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện

Dữ liệu ngành hàng nông nghiệp

27/06/2011
Growth in world fertilizer demand/supply

2006
2007
2008
2009*
Growth in world fertilizer supply (%)
3.57%
24.94%
2.81%
3.64%
Growth in world fertilizer demand (%)
1.61%
36.05%
2.23%
2.26%

Source: FAO, IFA
27/06/2011
Structure of world fertilizer supply by region and by category

N
P
K
Africa
5993
6320
0
North America
13478
8797
13881
Latin America
8693
1021
983
West Asia
11866
1250
3499
South Asia
16361
1310
0
East Asia
60116
11904
2623
Middle Europe
6195
480
0
Western Europe
10196
317
4560
Eastern Europe and Middle Asia
21227
2791
11298
Australia
1656
534
0

Source: FAO
27/06/2011
World supply of three main fertilizers in 2009

2005
2006
2007
2008
2009*
K2O
38815
39878
39887
40965
42724
P2O5
43151
44151
45288
47435
49179
Urea
149756
158510
165657
169767
180520
Source: FAO (2009 data is forecast)

27/06/2011
Structure of fertilizer consumption by region in 2008

N
P
K
Africa
3.40%
2.50%
1.60%
North America
13.50%
12.00%
17.10%
Latin America
6.30%
13.00%
17.50%
West Asia
3.50%
3.30%
1.40%
South Asia
19.60%
20.50%
10.90%
East Asia
38.30%
36.10%
35.20%
Middle Europe
2.70%
1.50%
2.40%
Western Europe
8.40%
5.60%
9.50%
Eastern Europe and Middle Asia
3.00%
2.00%
3.10%
Australia
1.40%
3.50%
1.30%
World
100.00%
100.00%
100.00%
Source: FAO

27/06/2011
World fertilizer demand by category

Million tons
2005
2006
2007
2008
2009*
K2O
33397
30384
33334
35915
39359
P2O5
34017
35615
36933
38712
39943
Urea
127659
134680
142750
146020
151582

Source: IFA, Fetercon and UBS (2009 data is forecast)
24/06/2011
Biến động lượng nhập khẩu phân bón theo các lần điều chỉnh thuế xuất khẩu của Trung Quốc

Năm
Tháng
Lượng nhập khẩu phân đạm (tấn)
Lượng nhập khẩu phân hỗn hợp (tấn)
2008
1
91324,95
64887,305
2
71439,15
52762,9
3
178520,8
75593,259
4
170163
84751,1
5
82335,1
108496,775
6
54466,15
21441,15
7
71904,8
7060,5
8
58721
1268
9
48317,1
100
10
58702,85
11553
11
10598,2
4466,05
12
2735,55
52250,892
2009
1
14469
62519,36
2
73835,37
129183,9
3
91361,38
56657,876
4
73814,95
15177,88
5
32798
2423

Nguồn: Tổng cục Hải Quan
24/06/2011
Giá nhập khẩu phân bón phân theo loại từ Trung Quốc so với giá nhập khẩu bình quân

Giá nhập khẩu trung bình (USD/tấn)
Giá nhập khẩu bình quân từ Trung Quốc (USD/tấn)
2008
Phân hỗn hợp
755,2056
733,3458
Phân đạm
331,4767
357,4914
Kali
541,5187
452,5815
6 tháng đầu năm 2009
Phân đạm
229,7439
217,6461
Phân hỗn hợp
413,0544
396,3627
Kali
676,3124
760,1373

Nguồn: Tổng cục Hải Quan
24/06/2011
Nhập khẩu từ Trung Quốc trong tổng kim ngạch nhập khẩu của Việt Nam

Kim ngạch nhập khẩu từ Trung Quốc (triệu USD)
Tổng kim ngạch nhập khẩu (triệu USD)
2004
389,7401
819,40627
2005
260,7045
629,04697
2006
298,4384
668,67785
2007
582,5466
972,08543
2008
713,3229
1463,3708
6 tháng đầu năm 2009
197,3052
608,00317

Nguồn: Tổng cục Hải Quan
24/06/2011
Giá phân bón nhập khẩu theo thị trường

USD
Tấn
USD/tấn
Phân đạm
Kali
Phân hỗn hợp
Phân đạm
Kali
Phân hỗn hợp
Phân đạm
Kali
Phân hỗn hợp
Canada
83070
28893357
0
13
42076,37
0
0
686,6884
0
Trung Quốc
62307438
29580286
105417432
286278,7
38914,4
265962
217,6461
760,1373
396,3627
Hàn Quốc
13694212
950
19490889
96902,38
1
43620,6
141,3197
950
446,8276
Philippines
5732502
5482343
59845950
31300,01
7460
139000
183,147
734,8985
430,5464
Qatar
10382387
0
37013,03
280,5063
Nga
41699070
8220950
9559748
182622,4
14486
24638,82
228,3349
567,51
387,9954
Đài Loan
11044472
947150
198895
74502,38
1231
322,201
148,2432
769,4151
617,301
Ucraina
58561806
0
0
202277,2
0
0
289,5127
0
0
Tiểu vương quốc Ả Rập
18850275
0
28060
59735,35
0
46
315,5631
0
610
Mỹ
22
78
40927373
0
0
101845
0
0
401,8594

Nguồn: Tổng cục Hải Quan
24/06/2011
Giá một số loại phân bón nhập khẩu của Việt Nam

Năm
Tháng
Phân đạm (USD/tấn)
Kali (USD/tấn)
Phân hỗn hợp (USD/tấn)
2008
1
257,7
383,4
482,3
2
255,8
436,9
528,6
3
336,3
487,6
670,4
4
350,6
439,7
844
5
353,9
579,1
940,5
6
370,5
587,5
1102,5
7
366,1
635,4
1129,2
8
380,8
730,6
680,6
9
455,5
870,7
1042,9
10
377,2
785,6
873,5
11
244,4
782
1037,6
12
149,6
611,1
471,4
2009
1
249,6
633,1
402,6
2
200,1
691,4
381,2
3
220,9
681,3
426,1
4
243,3
674
424,4
5
241,9570694
673,8625
478,0545

Nguồn: Tổng cục Hải Quan, AGROINFO
Tìm kiếm dữ liệu
Tiêu đề
Nội dung
Nhóm dữ liệu
Nhóm dữ liệu
Đất
Nước
Xuất nhập khẩu
Số liệu Dự báo
Chỉ số giá tiêu dùng
Tăng trưởng
Đầu tư
Tỷ Giá
Lãi suất ngân hàng
Thuế suất
Giá cả thị trường
Diện tích năng suất sản lượng
Lạm phát
Thủy sản
Số liệu điều tra
Niêm giám Thống kê
Tiêu Dùng