Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện

Dữ liệu ngành hàng nông nghiệp

24/06/2011
Lượng nhập khẩu phân bón 5 tháng đầu năm 2009 theo chủng loại và thị trường
Lượng (triệu tấn)
Canada
Trung Quốc
Hàn Quốc
Philippine
Qatar
Nga
Đài Loan
Ucraina
Tiểu vương quốc Ả Rập
Mỹ
Phân đạm
0,013
286,2787
96,90238
31,30001
37,01303
182,6224
74,50238
202,2772
59,73535
0
Kali
42,07637
38,9144
0,001
7,46
0
14,486
1,231
0
0
0
Phân tổng hợp
0
265,962
43,6206
139
0
24,63882
0,322201
0
0,046
101,845
Tổng
42089,37
592443,1
140524
177760
37013,03
221747,2
76055,58
202277,2
59781,35
101845
Nguồn: Tổng cục Hải Quan
24/06/2011
Cơ cấu nhập khẩu phân bón 5 tháng đầu năm theo thị trường

Trị giá (USD)
Lượng (tấn)
% trị giá
% lượng
Canada
28976427
42089,37
4,76%
2,22%
Trung Quốc
1,98E+08
592477,1
32,43%
31,23%
Hàn Quốc
33186051
140524
5,45%
7,41%
Philippines
71060795
177760
11,67%
9,37%
Qatar
10382387
37013,03
1,70%
1,95%
Nga
59479768
221747,2
9,77%
11,69%
Đài Loan
12197717
76055,82
2,00%
4,01%
Ucraina
58561806
202277,2
9,61%
10,66%
Tiểu vương quốc Ả Rập
18878335
59781,35
3,10%
3,15%
Mỹ
41024979
101868,5
6,74%
5,37%

Nguồn: Tổng cục Hải Quan
24/06/2011
Lượng nhập khẩu phân bón tính đến hết quý II/2009 phân theo loại

Lượng nhập khẩu (1000 tấn)
Trị giá nhập khẩu (triệu USD)
Phân Urê
663,163
201,5096
Phân NPK
167,926
70,41247
Phân DAP
460,305
184,1386
Phân SA
599,483
86,49724
Kali
157,873
104,2291

Nguồn: Tổng cục Hải Quan
24/06/2011
Lượng và kim ngạch nhập khẩu phân bón năm 2008 và 6 tháng đầu năm 2009

Năm
Tháng
Lượng nhập khẩu (1000 tấn)
Trị giá nhập khẩu, (triệu USD)
Năm 2008
T1
347,1
123,2
T2
335,8
131,9
T3
449,4
193,7
T4
524,8
255,7
T5
366,8
228,3
T6
195,8
129,8
T7
171,6
100,3
T8
156,3
81,5
T9
145,1
90,9
T10
131,5
60
T11
82,3
31,6
T12
134,3
43,4
Năm 2009
T1
179
59
T2
397
124,2
T3
518
159
T4
530,9
175,3
T5
271,2
91,1
T6
156,1
50,3

Nguồn: Tổng cục Hải Quan
24/06/2011
Cơ cấu thị trường nhập khẩu urea Trung Quốc

%
 
%
Nam Á
1,87
Bắc Mỹ
0,8
Đông Á
0,57
Khu vực khác
0,4
Đông Nam Á
0,65
 
 


Nguồn: IFA
24/06/2011
Tăng trưởng cung/cầu phân bón thế giới

2006
2007
2008
2009*
Tăng trưởng cung phân bón thế giới (%)
3,57%
24,94%
2,81%
3,64%
Tăng trưởng cầu phân bón thế giới (%)
1,61%
36,05%
2,23%
2,26%

Nguồn: FAO, IFA
24/06/2011
Cơ cấu cung phân bón thế giới theo khu vực và chủng loại

N
P
K
Châu Phi
5993
6320
0
Bắc Mỹ
13478
8797
13881
Châu Mỹ La tinh
8693
1021
983
Tây Á
11866
1250
3499
Nam Á
16361
1310
0
Đông Á
60116
11904
2623
Trung Âu
6195
480
0
Tây Âu
10196
317
4560
Đông Âu và Trung Á
21227
2791
11298
Châu Úc
1656
534
0

Nguồn: FAO
24/06/2011
Cung 3 loại phân bón chính trên thế giới năm 2009

2005
2006
2007
2008
2009*
K2O
38815
39878
39887
40965
42724
P2O5
43151
44151
45288
47435
49179
Urea
149756
158510
165657
169767
180520

Nguồn: FAO (2009 là số liệu dự báo)
24/06/2011
Cơ cấu tiêu thụ phân bón theo khu vực năm 2008

N
P
K
Châu Phi
3.40%
2,50%
1,60%
Bắc Mỹ
13,50%
12,00%
17,10%
Châu Mỹ la tinh
6,30%
13,00%
17,50%
Tây Á
3,50%
3,30%
1,40%
Nam Á
19,60%
20,50%
10,90%
Đông Á
38,30%
36,10%
35,20%
Trung Âu
2,70%
1,50%
2,40%
Tây Âu
8,40%
5,60%
9,50%
Đông Âu và Trung Á
3,00%
2,00%
3,10%
Châu Úc
1,40%
3,50%
1,30%
Thế giới
100,00%
100,00%
100,00%

Nguồn: FAO
24/06/2011
Cầu phân bón thế giới phân theo chủng loại

Triệu tấn
2005
2006
2007
2008
2009*
K2O
33397
30384
33334
35915
39359
P2O5
34017
35615
36933
38712
39943
Urea
127659
134680
142750
146020
151582

Nguồn: IFA, Fetercon và UBS (2009 là số liệu dự báo)
Tìm kiếm dữ liệu
Tiêu đề
Nội dung
Nhóm dữ liệu
Nhóm dữ liệu
Đất
Nước
Xuất nhập khẩu
Số liệu Dự báo
Chỉ số giá tiêu dùng
Tăng trưởng
Đầu tư
Tỷ Giá
Lãi suất ngân hàng
Thuế suất
Giá cả thị trường
Diện tích năng suất sản lượng
Lạm phát
Thủy sản
Số liệu điều tra
Niêm giám Thống kê
Tiêu Dùng