22/06/2011
Diện tích, sản lượng sắn Việt Nam giai đoạn 2000-2008 (1000 ha, 1000 tấn)
|
Năm
|
Diện tích (1000 ha)
|
Sản lượng (1000 tấn)
|
|
2000
|
237.6
|
1986.3
|
|
2001
|
292.3
|
3509.2
|
|
2002
|
337.0
|
4438.0
|
|
2003
|
371.9
|
5308.9
|
|
2004
|
388.6
|
5820.7
|
|
2005
|
425.5
|
6716.2
|
|
2006
|
475.2
|
7782.5
|
|
2007
|
495.5
|
8192.8
|
|
2008
|
557.7
|
9395.8
|
Nguồn: GSO
22/06/2011
Lượng và kim ngạch xuất khẩu tinh bột sắn của Thái Lan theo tháng năm 2008-2009 (1000 tấn, triệu Bath)
|
Năm
|
Tháng
|
Khối lượng (1000 tấn)
|
Giá trị (triệu Bath)
|
|
2008
|
1
|
172.9
|
2444.3
|
|
2
|
174.7
|
2497.0
|
|
3
|
207.9
|
2999.9
|
|
4
|
150.6
|
2356.7
|
|
5
|
160.5
|
2582.7
|
|
6
|
154.1
|
2469.1
|
|
7
|
189.4
|
3074.7
|
|
8
|
166.0
|
2572.1
|
|
9
|
190.5
|
2805.3
|
|
10
|
175.0
|
2488.7
|
|
11
|
125.9
|
1829.2
|
|
12
|
119.7
|
1675.1
|
|
2009
|
1
|
114.2
|
1499.1
|
|
2
|
154.9
|
1812.9
|
|
3
|
202.8
|
2298.1
|
|
4
|
201.6
|
2354.9
|
|
5
|
195.9
|
2343.3
|
|
6
|
195.1
|
2319.8
|
|
7
|
199.9
|
2374.9
|
Nguồn: Hiệp hội sản xuất tinh bột sắn Thái Lan
22/06/2011
5 nước nhập khẩu sắn thô, sắn lát nhiều nhất thế giới năm 2007-2008 (triệu USD)
|
2007
|
2008
|
|
Trung Quốc
|
660.0
|
390.7
|
|
Hàn Quốc
|
42.6
|
201.2
|
|
Hà Lan
|
133.1
|
165.0
|
|
Tây Ban Nha
|
69.0
|
66.9
|
|
Bỉ
|
56.2
|
59.4
|
Nguồn: AGROINFO tổng hợp
22/06/2011
Kim ngạch xuất khẩu sắn tươi/sắn thô/sắn lát của Thái Lan và Việt Nam 8 tháng đầu năm 2009 (triệu USD)
|
Quốc gia
|
8 tháng đầu năm 2008
|
8 tháng đầu năm 2009
|
Tăng trưởng 09/08 (%)
|
|
Thái Lan
|
410.7
|
266.4
|
-35.1
|
|
Việt Nam
|
113.2
|
275.9
|
143.7
|
Nguồn: AGROINFO tổng hợp từ số liệu của Tổng cục Hải quan Việt Nam và Tổng cục hải quan Thái Lan
22/06/2011
Sản lượng, đơn giá sắn của một số quốc gia sản xuất sắn lớn trên thế giới năm 2007 (triệu tấn, USD/tấn)
|
Sản lượng (1000 tấn)
|
Đơn giá (USD/tấn)
|
|
Nigeria
|
34.4
|
72.1
|
|
Thái Lan
|
26.9
|
72.1
|
|
Brazil
|
26.5
|
36.0
|
|
Indonesia
|
20.0
|
70.6
|
|
Cộng hòa Congo
|
15.0
|
71.3
|
|
Ghana
|
9.7
|
72.1
|
|
Angola
|
8.8
|
72.1
|
|
Ấn Độ
|
8.4
|
72.1
|
|
Việt Nam
|
8.1
|
72.1
|
Nguồn: FAOSTAT
22/06/2011
Diện tích, năng suất, sản lượng sắn của Thái Lan năm 2008-2009
|
Diện tích (triệu ha)
|
Năng suất (tấn/ha)
|
Sản lượng (triệu tấn)
|
|
2008
|
1.18
|
21.26
|
25.15
|
|
2009
|
1.28
|
22.75
|
29.15
|
Nguồn: Viện nghiên cứu phát triển sắn Thái Lan
22/06/2011
Sản lượng sắn của một số nước dẫn đầu thế giới giai đoạn 2001-2007 (triệu tấn)
|
Năm
|
Nigeria
|
Thái Lan
|
Brazil
|
Việt Nam
|
|
2001
|
34.1
|
16.9
|
23.1
|
3.5
|
|
2002
|
34.1
|
16.9
|
23.1
|
4.4
|
|
2003
|
36.3
|
19.7
|
22.0
|
5.3
|
|
2004
|
38.8
|
21.4
|
23.9
|
5.8
|
|
2005
|
41.6
|
16.9
|
25.9
|
6.7
|
|
2006
|
45.7
|
22.6
|
26.6
|
7.8
|
|
2007
|
34.4
|
26.9
|
26.5
|
8.2
|
Nguồn: FAOSTAT và MARD
22/06/2011
Một số nhà máy chế biến tinh bột quy mô lớn tại Việt Nam
|
Tỉnh
|
Tên doanh nghiệp
|
Công suất (tấn tinh bột/ngày)
|
Công suất (tấn tinh bột/năm)
|
|
Tây Ninh
|
Tân Trường Hưng
|
100
|
|
Tân Châu
|
100
|
|
Nhà máy tinh bột khoai mì Hing Chang
|
150
|
|
Sầm Nhứt
|
80
|
|
Định Khuê
|
150
|
|
Khoai mì Nước Trong
|
80
|
|
Tổng (83 cơ sở)
|
3500
|
|
Nghệ An
|
Intimex Thanh Chương
|
240
|
|
Yên Thành
|
80
|
|
Tổng
|
50.000
|
|
Bình Phước
|
VEDAN
|
400
|
|
Tinh bột sắn KMC VN
|
100
|
|
Quảng Trị
|
Nhà máy chế biến tinh bột sắn Hướng Hóa
|
120
|
|
Fococev Quảng Trị
|
60
|
|
Quảng Ngãi
|
Fococev Quảng Ngãi
|
130
|
|
Bình Định
|
Công ty cổ phần chế biến tinh bột sắn Bình Đinh
|
60
|
|
Đồng Nai
|
VEDAN
|
100
|
|
Đăk Lăk
|
4 nhà máy
|
315
|
|
Kon Tum
|
BMC- Ngọc Hồi
|
30.000
|
|
Liên doanh sản xuất tinh bột sắn Kon Tum
|
1000
|
|
Đăk Tô
|
150
|
|
Yên Bái
|
YFACO
|
10.000
|
|
Hòa Bình
|
Phú Mỹ
|
300-500
|
|
Xuất khẩu Hòa Bình
|
250
|
|
Gia Lai
|
4 nhà máy
|
40.000
|
|
Phú Yên
|
Đồng Xuân
|
30.000
|
|
Sông Hinh
|
33.000
|
Nguồn: AGROINFO tổng hợp
22/06/2011
Một số chỉ tiêu về kết quả hoạt động kinh doanh của Hanoimilk qua các năm 2005-2008 (nghìn VND)
|
Chỉ tiêu
|
Năm 2008
|
2005
|
2006
|
2007
|
2008
|
|
Quý 1
|
Quý 2
|
Quý 3
|
Quý 4
|
|
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
|
64,927,651
|
136,271,944
|
113,687,279
|
38,969,561
|
288,076,100
|
332,278,574
|
336,921,896
|
353,856,435
|
|
Chi phí tài chính
|
1,884,451
|
7,769,044
|
4,713,629
|
2,735,086
|
6,357,706
|
11,814,018
|
9,488,026
|
17,046,408
|
|
Chi phí bán hàng
|
10,587,886
|
23,814,237
|
26,657,077
|
15,844,393
|
40,308,169
|
54,390,019
|
50,722,815
|
76,889,931
|
|
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
|
-858,551
|
4,754,431
|
2,539,170
|
-41,648,216
|
20,208,159
|
6,527,136
|
12,002,447
|
-34,973,353
|
|
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
|
-985,461
|
3,924,995
|
821,886
|
-41,459,867
|
20,104,798
|
7,260,015
|
11,999,951
|
-37,277,055
|
Nguồn: Báo cáo kết quả kinh doanh của Hanoimilk và CafeF
22/06/2011
Một số chỉ tiêu về kết quả hoạt động kinh doanh của Vinamilk qua các năm 2005-2008 (nghìn VND)
Chỉ tiêu
|
Năm 2008
|
2005
|
2006
|
2007
|
2008
|
|
Quý 1
|
Quý 2
|
Quý 3
|
Quý 4
|
|
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
|
1.840.528.129
|
2.107.667.000
|
2.170.198.326
|
2.291.731.000
|
5.659.290.000
|
6.662.923.000
|
6.675.031.000
|
8.379.615.934
|
|
Chi phí tài chính
|
87.273.094
|
50.585.000
|
23.145.302
|
26.474.000
|
19.988.000
|
40.002.000
|
25.862.000
|
202.566.299
|
|
Chi phí bán hàng
|
203.674.281
|
233.678.000
|
291.822.521
|
339.949.000
|
654.102.000
|
899.396.000
|
974.805.000
|
1.062.732.356
|
|
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
|
238.213.820
|
439.652.000
|
354.569.668
|
199.718.000
|
559.833.000
|
628.437.000
|
865.427.000
|
1.232.056.648
|
|
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
|
308.827.264
|
388.927.000
|
337.222.790
|
211.669.000
|
605.484.000
|
731.585.000
|
963.398.000
|
1.206.643.903
|
Nguồn: Báo cáo kết quả kinh doanh của Vinamilk và CafeF
|