Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện

Dữ liệu ngành hàng nông nghiệp

22/06/2011
Top 5 nước có tăng trưởng kim ngạch xuất khẩu sữa sang Việt Nam lớn nhất quý 1/2009 (đơn vị: USD)

Tên nước
Kim ngạch nhập khẩu 2 tháng đầu năm
Thay đổi 09/08 (%)
2009
2008
 Thái Lan
4.917.141
394.535
1246
 Đan Mạch
2.605.302
697.014
374
 Hoa Kỳ
8.762.641
2.447.773
358
 Ailen
1.558.708
717.575
217
 UruGuay
86.183
40.640
212

Nguồn: Tổng cục Hải quan Việt Nam
22/06/2011
Top 10 nước có kim ngạch xuất khẩu sữa sang Việt Nam lớn nhất quý 1/2009 (đơn vị: USD)

Tên nước
Kim ngạch nhập khẩu 2 tháng đầu năm
Thay đổi 09/08 (%)
2009
2008
Hà Lan
9.427.635
12.553.915
75
Hoa Kỳ
8.762.641
2.447.773
358
New Zealand
7.855.725
36.401.597
22
Thái Lan
4.917.141
394.535
1246
Australia
3.943.166
3.966.598
99
Đan Mạch
2.605.302
697.014
374
Ailen
1.558.708
717.575
217
Ba Lan
1.493.532
5.036.278
30
Pháp
1.399.296
2.218.907
63
Canada
376.030
-
-
Tổng cộng
44.305.216
72.729.060
61
Nguồn: Tổng cục Hải quan Việt Nam

22/06/2011
Kim ngạch (triệu USD) và tăng trưởng kim ngạch (%) nhập khẩu sữa theo tháng, quý 1/2009

Tháng
2008
2009
Tăng trưởng 09/08
1
47.18
21.85
-53.70
2
25.54
22.23
-12.96
3
28.52
29.19
2.34

Nguồn: Tổng cục Hải quan Việt Nam
22/06/2011
Giá sữa trung bình trên thị trường thế giới và dự báo cho năm 2009

Thời gian
Giá (USD/cwt)
Thời gian
Giá (USD/cwt)
Q1/2005
15,5
Q3/2007
22,1
Q2/2005
15,1
Q4/2007
22,1
Q3/2005
15
Q1/2008
19
Q4/2005
15,05
Q2/2008
18,35
Q1/2006
15,2
Q3/2008
18,3
Q2/2006
12
Q4/2008
16,7
Q3/2006
12,8
Q1/2009
12,1
Q4/2006
14,1
Q2/2009
11,2
Q1/2007
15
Q3/2009
11,3
Q2/2007
18,7
Q4/2009
12,8

Nguồn: USDA
22/06/2011
Top 5 nước xuất khẩu sữa bột lớn nhất thế giới, 2004-2009 (nghìn tấn)

Nước xuất khẩu
2004
2005
2006
2007
2008
quý 1/2009
New Zealand
669
585
634
670
621
175
Achentina
177
162
210
117
123
37,5
Australia
173
161
153
130
111
28,25
Brazin
16
26
17
42
75
27,5
Trung Quốc
25
32
33
72
54
7,5

Nguồn: FAS-USDA
22/06/2011
Top 4 nước xuất khẩu váng sữa bột lớn nhất thế giới năm 2008, 2006-2008 và dự báo sản lượng xuất khẩu năm 2009 (triệu tấn)

Nước xuất khẩu
2006
2007
2008
2009*
Australia
189
175
120
123
EU-27
88
201
180
200
New Zealand
243
327
251
288
Hoa Kỳ
287
255
400
350

Nguồn: FAS-USDA
22/06/2011
Sản lượng sữa bò tươi tại các nước sản xuất sữa lớn nhất thế giới, 2008-2009 (nghìn tấn)

Nước sản xuất
2008
2009
Quý 1
Cả năm
Quý 1
Cả năm*
Hoa Kỳ
21.507
86.026
20.715
86.817
Ấn Độ
11.025
44.100
11.285
45.140
Trung Quốc
9.175
36.700
9.658
38.630
Nga
8.125
32.500
8.208
32.830
Brazil
7.223
28.890
7.012
30.335
New Zealand
3.785
15.141
4.088
16.350

Nguồn: FAS-USDA
22/06/2011
Tiêu dùng sữa bò tươi trên thế giới theo khu vực, 2004-2008 (nghìn tấn)

Khu vực
2004
2005
2006
2007
2008
Bắc Mỹ
34.472
34.513
35.214
35.372
35.538
Nam Mỹ
14.543
15.200
15.655
12.070
12.624
EU-27
35.190
34.932
34.084
33.334
33.569
Liên bang Nga
18.012
18.286
18.086
15.641
14.879
Nam Á
35.500
36.600
39.920
42.680
43.885
Đông Á
15.270
17.275
18.457
19.341
19.750
Châu Đại Dương
2.380
2.505
2.487
2.522
2.550

Nguồn: FAS-USDA
22/06/2011
Giá sữa và các sản phẩm sữa nhập khẩu từ Tây Âu năm 2009 (USD/tấn)

Tuần
Sữa bột gầy
Sữa bột nguyên kem
Dầu bơ
Bột sữa nước
1
2600 - 2925
1975 - 2350
2325 - 2600
3100 - 3400
500 - 575
3
2500 - 2850
1950 - 2350
2200 - 2500
3000 - 3250
450 - 500
5
2500 - 2750
1950 - 2250
2050 - 2325
2900 - 3100
475 - 550
7
2625 - 2725
2000 - 2175
2050 - 2250
2900 - 3100
475 - 550
9
2200 - 2725
1900 - 2150
2100 - 2250
2900 - 3100
450 - 550
11
2200 – 2800
1950 – 2225
2200 – 2375
2900 – 3100
475 – 575
13
2600 – 2900
2025 – 2250
2200 – 2450
2900 – 3100
490 – 575
15
2700 - 2900
2025 - 2250
2200 - 2450
2900 - 3100
490 - 575

Nguồn: USDA
22/06/2011
Giá sữa và các sản phẩm sữa nhập khẩu từ châu Úc năm 2008-2009 (USD/tấn)

Tuần
Váng sữa bột
Sữa bột
Pho mát
Tuần 1/08
3700 - 4400
4000 - 4600
4600 - 5000
5200 - 5800
Tuần 3/08
3700 - 4400
4000 - 4500
4300 - 4500
5000 - 5600
Tuần 5/08
3700 - 4400
4000 - 4500
4300 - 4500
5000 - 5600
Tuần 7/08
3700 - 4400
3600 - 4400
4300 - 4800
5000 - 5500
Tuần 9/08
3700 - 4400
3600 - 4400
4300 - 4800
4950 - 5400
Tuần 11/08
3800 -4400
3500 - 4400
4500 - 5000
4950 - 5400
Tuần 13/08
3800 - 4400
3200 - 4000
4500 - 5000
4950 - 5200
Tuần 15/08
3500 - 4400
3200 - 3800
4200 - 4900
4900 - 5200
Tuần 17/08
3500 - 4400
3200 - 3800
4200 - 4900
4900 - 5200
Tuần 19/08
3500 - 4350
3200 - 3700
4200 - 4800
4800 - 5200
Tuần 21/08
3500 - 4350
3300 - 3700
4200 - 4800
4800 - 5200
Tuần 23/08
3750 - 4350
3300 - 3600
4200 - 4600
4900 - 5200
Tuần 25/08
3750 - 4200
3300 - 3700
4200 - 4600
4900 - 5200
Tuần 27/08
3800 - 4300
3400 - 3800
4100 - 4600
4800 - 5200
Tuần 29/08
3800 - 4300
3400 - 3800
4200 - 4600
4800 - 5200
Tuần 31/08
3800 - 4300
3400 - 3800
4200 - 4500
4800 - 5200
Tuần 33/08
3600 - 4300
3350 - 3800
3800 - 4500
4800 - 5200
Tuần 35/08
3400 - 3800
3100 - 3500
3400 - 3800
4400 - 4800
Tuần 37/08
3200 - 3800
2900 - 3500
3150 - 3800
4200 - 4800
Tuần 39/08
3000 - 3500
2600 - 3100
2900 - 3200
4000 - 4500
Tuần 41/08
2900 - 3500
2500 - 3100
2800 - 3200
4000 - 4500
Tuần 43/08
2700 - 3000
2200 - 2600
2700 - 3000
3750 - 4000
Tuần 45/08
2600 - 3000
2000 - 2500
2400 - 2900
3400 - 3900
Tuần 47/08
2500 - 3000
2000 - 2300
2200 - 2700
3000 - 3600
Tuần 49/08
2100 - 2800
1900 - 2200
2050 - 2400
2800 - 3500
Tuần 51/08
1800 - 2500
1800 - 2100
1900 - 2300
2800 - 3500
Tuần 1/09
 1800 - 2100  
 1800 - 1950  
 1900 - 2000  
 2600 - 2900  
Tuần 3/09
 1700 - 2100  
 1600 - 1950  
 1700 - 2000  
 2300 - 2900  
Tuần 5/09
 1600 - 2100  
 1600 - 1900  
 1700 - 2000  
 2200 - 2700  
Tuần 7/09
 1600 - 2100  
 1600 - 1900  
 1700 - 2000  
 2200 - 2700  
Tuần 9/09
 1600 - 2100  
 1600 - 2000  
 1700 - 2100  
 2200 - 2700  
Tuần 11/09
 1600 - 2100  
 1600 - 2050  
 1700 - 2200  
 2300 - 2900  
Tuần 13/09
 1600 - 2000  
 1800 - 2200  
 1900 - 2200  
 2200 - 2600  
Tuần 15/09
 1600 - 2000  
 1800 - 2100  
 1900 - 2250  
 2200 - 2700  

Nguồn: USDA
Tìm kiếm dữ liệu
Tiêu đề
Nội dung
Nhóm dữ liệu
Nhóm dữ liệu
Đất
Nước
Xuất nhập khẩu
Số liệu Dự báo
Chỉ số giá tiêu dùng
Tăng trưởng
Đầu tư
Tỷ Giá
Lãi suất ngân hàng
Thuế suất
Giá cả thị trường
Diện tích năng suất sản lượng
Lạm phát
Thủy sản
Số liệu điều tra
Niêm giám Thống kê
Tiêu Dùng