Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện

Dữ liệu ngành hàng nông nghiệp

22/06/2011
Năng suất và tỉ trọng sữa theo vùng, 2008

Vùng
 
Năng suất (tấn/con)
Tỉ trọng (%)
Số lượng
Sản lượng
Cả nước
2,43
100
100
ĐB Sông Hồng
1,84
9
7
Đông Bắc
0,92
4
1
Tây Bắc
2,58
4
5
Bắc Trung Bộ
0,24
1
0
Dh Nam Trung Bộ
0,97
1
0
Tây Nguyên
2,14
3
2
Đông Nam Bộ
2,73
71
80
ĐB Sông Cửu Long
1,44
8
5

Nguồn: Tổng cục thống kê
22/06/2011
Tổng đàn bò sữa và sản lượng sữa Việt Nam 2007-2008

Tỉnh/tphố
2007
2008
 Tổng số (con)
 Bò cái sữa (con)
 Sản lượng sữa (Tấn)
Tổng đàn bò sữa (con)
Bò cái sữa (con)
Sản lượng sữa (tấn)
 CẢ NƯỚC
98.659
61.429
234.437,9
107983
65104
262160
 Miền Bắc
17.845
11.800
24.668,6
18455
12460
32607
 ĐB Sông Hồng  
9.136
6.565
12.025,1
9328
7778
17118
 Hà Nội  
3.156
2.290
5.214
3322
2817
5548
 Vĩnh Phúc  
718
525
1.091,8
1204
1117
2017
 Hà Tây  
3.579
2.300
3.544
399
281
896
 Bắc Ninh  
362
252
560
3567
2788
5753
 Hưng Yên  
867
864
809
652
620
2600
 Hà Nam  
369
251
797
162
137
293
 Nam Định  
19
17
9,3
15
13
11
 Thái Bình  
5
5
-
5
5
 Ninh Bình  
61
61
-
2
 Đông Bắc
3.056
1.653
2.610
3824
2054
3513
Lào Cai
1399
56
 Tuyên Quang  
2.330
1.112
2.338
2013
1661
3384
 Yên Bái  
3
1
3
-
-
Bắc Giang
-
-
-
25
-
-
Lạng Sơn
-
-
-
-
86
-
 Thái Nguyên  
380
305
1
-
-
-
 Quảng Ninh  
343
236
270
384
251
128
 Tây Bắc
3.945
2.561
8.960
4566
2435
11799
 Sơn La  
3.395
2.440
8.700
4496
2378
11700
 Hoà Bình  
550
121
260
70
57
99
 Bắc Trung Bộ
1.708
1.021
1.073,5
737
193
177
 Thanh Hoá  
1.000
608
1.000
401
74
 Nghệ An  
707
412
73
336
193
103
 Hà Tĩnh  
1
1
0,5
-
-
-
 Miền Trung
1.149
691
823,5
-
-
-
 Duyên Hải Miền Trung  
1.149
691
823,5
1019
821
993
 Đà Nẵng  
55
13
78,5
58
15
79
 Quảng Nam  
5
5
9
 Bình Định  
1.001
673
460
864
721
362
 Phú Yên  
4
-
-
 Khánh Hoà  
84
-
276
97
85
552
 Tây Nguyên
2.721
2.180
5.006
2786
2636
5968
 Đắc Nông  
103
13
-
 Lâm Đồng  
2.618
2.167
5.006
2786
2636
5968
 Miền Nam
76.944
46.758
203.939,8
89528
52644
229553
 Đông Nam Bộ
67.690
41.312
189.617
76587
44125
209406
 TP Hồ Chí Minh  
59.925
35.545
175.950
69531
38209
189135
 Ninh Thuận  
3
3
19
-
-
-
 Bình Phước  
78
30
108
-
-
-
 Tây Ninh  
476
-
1407
1291
5764
 Bình Dương  
4.027
3.397
10.285
3112
2768
11622
 Đồng Nai  
2.342
1.820
2.577
1967
1553
2264
 Bình Thuận  
4
-
-
 Bà Rịa - Vũng Tàu  
835
517
678
521
278
522
 ĐB sông Cửu Long
9.254
5.446
14.322,8
9136
5062
13186
 Long An  
5.831
3.543
12.070
5157
3254
10186
 Đồng Tháp  
267
210
245
95
67
78
 An Giang  
34
31
60
27
20
20
 Tiền Giang  
877
493
1.187
1246
609
1540
 Vĩnh Long  
92
65
129,8
65
48
96
 Bến Tre  
81
62
6
51
36
15
 Cần Thơ
998
289
346
1018
510
767
 Hậu Giang  
44
4
5
-
-
-
 Sóc Trăng  
1.030
749
274
1477
518
484

Nguồn: Tổng cục thống kê
22/06/2011
Tóm tắt kết quả kinh doanh của Hanoimilk 2007-2008 (triệu VND)

Chỉ tiêu
Năm 2008
Năm 2007
Quý 1
Quý 2
Quý 3
Quý 4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
64,928
136,272
113,687
38,970
336,922
Chi phí tài chính
1,884
7,769
4,714
2,735
9,488
Chi phí bán hàng
10,588
23,814
26,657
15,844
50,723
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
-859
4,754
2,539
-41,648
12,002
Lợi nhuận sau thuế
-985
3,925
822
-41,460
12,000

Nguồn: Báo cáo kết quả kinh doanh của Hanoimilk – CafeF
22/06/2011
Tóm tắt kết quả kinh doanh của Vinamilk 2007-2008 (Tỉ VND)

Chỉ tiêu
Năm 2008
2007
Quý 1
Quý 2
Quý 3
Quý 4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
1,841
2,108
2,170
2,292
6,675
Chi phí tài chính
87
51
23
26
26
Chi phí bán hàng
204
234
292
340
975
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
238
440
355
200
865
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
309
389
337
212
963

Nguồn: Báo cáo kết quả kinh doanh của Vinamilk và CafeF
22/06/2011
Xu hướng biến động của các nhân tố tác động tới giá sữa trong ngắn và trung hạn

Nhân tố
Xu hướng thay đổi
Tác động tới giá sữa trong nước
Giá sữa thế giới
Tăng nhẹ
Tăng
Thuế nhập khẩu
Giảm
Giảm nhẹ
Giá thức ăn chăn nuôi
Tăng
Tăng
Tỉ giá USD/VND
Tăng
Tăng

22/06/2011
Dự báo cung xuất khẩu sữa bột tách bơ (SMP) của các nước xuất khẩu lớn nhất thế giới trong năm 2009 (nghìn tấn)

Nước xuất khẩu
2006
2007
2008
2009*
Australia
189
175
120
123
EU-27
88
201
180
200
New Zealand
243
327
251
288
Hoa Kỳ
287
255
400
350

Nguồn: FAS-USDA
22/06/2011
Dự báo cung sản lượng sữa của các nước sản xuất sữa lớn nhất thế giới trong năm 2009 (triệu tấn)

Nguồn cung
2008
2009
Thay đổi 09/08 (%)
Thế giới
570
575.1
0.9
Bắc Mỹ
105.1
106.1
1.0
EU-27
134
134.4
0.3
Châu Đại dương
24.6
26
5.7
Hoa Kỳ
86
84.1
-2.2
Ấn Độ
44.1
45.1
2.3
Trung Quốc
36.7
38.6
5.2

Nguồn: FAS-USDA
22/06/2011
Some items of business results of Hanoimilk by year, 2005-2008 (thousand VND)

Item
2008
2005
2006
2007
2008
Q1
Q2
Q3
Q4
Total sales
64,927,651
136,271,944
113,687,279
38,969,561
288,076,100
332,278,574
336,921,896
353,856,435
Financial cost
1,884,451
7,769,044
4,713,629
2,735,086
6,357,706
11,814,018
9,488,026
17,046,408
Sales cost
10,587,886
23,814,237
26,657,077
15,844,393
40,308,169
54,390,019
50,722,815
76,889,931
Gross profit
-858,551
4,754,431
2,539,170
-41,648,216
20,208,159
6,527,136
12,002,447
-34,973,353
Profit after tax
-985,461
3,924,995
821,886
-41,459,867
20,104,798
7,260,015
11,999,951
-37,277,055
Source: Business results report of Hanoimilk and CafeF

22/06/2011
Some items of business results of Vinamilk by year, 2005-2008 (thousand VND)


Item
2008
2005
2006
2007
2008
Q1
Q2
Q3
Q4
Total sales
1,840,528,129
2,107,667,000
2,170,198,326
2,291,731,000
5,659,290,000
6,662,923,000
6,675,031,000
8,379,615,934
Financial cost
87,273,094
50,585,000
23,145,302
26,474,000
19,988,000
40,002,000
25,862,000
202,566,299
Sales cost
203,674,281
233,678,000
291,822,521
339,949,000
654,102,000
899,396,000
974,805,000
1,062,732,356
Gross profit
238,213,820
439,652,000
354,569,668
199,718,000
559,833,000
628,437,000
865,427,000
1,232,056,648
Profit after tax
308,827,264
388,927,000
337,222,790
211,669,000
605,484,000
731,585,000
963,398,000
1,206,643,903

Source: Business results report of Vinamilk and CafeF
22/06/2011
Top 5 dairy exporters to Vietnam in terms of growth rate, 1stQ/2009 (US$)

Country
Import value in the first 2 months 2009
Changes 09/08 (%)
2009
2008
 Thailand
4.917.141
394.535
1246
Denmark
2.605.302
697.014
374
 The United States
8.762.641
2.447.773
358
 Ireland
1.558.708
717.575
217
 Uruguay
86.183
40.640
212

Source: General Department of Vietnam Customs
Tìm kiếm dữ liệu
Tiêu đề
Nội dung
Nhóm dữ liệu
Nhóm dữ liệu
Đất
Nước
Xuất nhập khẩu
Số liệu Dự báo
Chỉ số giá tiêu dùng
Tăng trưởng
Đầu tư
Tỷ Giá
Lãi suất ngân hàng
Thuế suất
Giá cả thị trường
Diện tích năng suất sản lượng
Lạm phát
Thủy sản
Số liệu điều tra
Niêm giám Thống kê
Tiêu Dùng