09/06/2011
Cân đối cung cầu ngô thế giới niên vụ 2008/2009 (triệu tấn)
|
2008/2009
|
Cung
|
Tiêu thụ
|
Dự trữ cuối kỳ
|
|
Dự trữ đầu kỳ
|
Sản lượng
|
Nhập khẩu
|
Ngành TACN
|
Nội địa
|
Xuất khẩu
|
|
Tổng
|
129,31
|
791,63
|
80,84
|
480,48
|
775,49
|
80,84
|
145,44
|
|
Hoa Kỳ
|
41,26
|
307,39
|
0,34
|
133,47
|
259,28
|
47,18
|
42,52
|
|
Argentina
|
1,99
|
12,60
|
0,13
|
4,20
|
6,10
|
7,50
|
1,11
|
|
Nam Phi
|
3,09
|
12,57
|
0,03
|
4,40
|
10,00
|
2,50
|
3,18
|
|
Ai Cập
|
0,85
|
6,22
|
5,00
|
8,50
|
10,80
|
0,00
|
1,26
|
|
EU
|
4,36
|
62,70
|
2,50
|
47,50
|
62,00
|
1,75
|
5,81
|
|
Nhật Bản
|
1,16
|
0,00
|
16,53
|
11,80
|
16,40
|
0,00
|
1,30
|
|
Mehico
|
4,13
|
25,00
|
7,70
|
16,90
|
32,90
|
0,10
|
3,83
|
|
Đông Nam Á
|
3,19
|
24,37
|
4,05
|
20,10
|
27,90
|
0,77
|
2,94
|
|
Hàn Quốc
|
2,08
|
0,09
|
7,19
|
6,37
|
7,88
|
0,00
|
1,49
|
|
Brazil
|
12,58
|
51,00
|
1,00
|
37,00
|
44,50
|
7,50
|
12,58
|
|
Canada
|
1,46
|
10,59
|
1,84
|
7,53
|
11,66
|
0,37
|
1,86
|
|
Trung Quốc
|
39,39
|
165,90
|
0,05
|
110,00
|
152,00
|
0,17
|
53,17
|
|
Nguồn: FAS/USDA (Báo cáo tháng 12/2009 tháng 12 là con số ước lượng)
|
09/06/2011
Tình hình sản xuất tiêu dùng xuất nhập khẩu bột cá thế giới từ niên vụ 1996/1997 đến 2008/2009 (triệu tấn)
|
Niên vụ
|
Sản xuất
|
Tiêu dùng
|
Nhập khẩu
|
Xuất khẩu
|
|
1996/97
|
6,64
|
6,27
|
3,5
|
4,06
|
|
1997/98
|
4,97
|
4,97
|
2,27
|
2,26
|
|
1998/99
|
5,81
|
5,51
|
2,78
|
3,07
|
|
1999/00
|
6,33
|
6,38
|
3,7
|
3,66
|
|
2000/01
|
5,93
|
6,17
|
3,47
|
3,47
|
|
2001/02
|
5,84
|
5,74
|
3,25
|
3,06
|
|
2002/03
|
4,84
|
5,21
|
2,85
|
2,86
|
|
2003/04
|
5,33
|
5,39
|
3,13
|
3,2
|
|
2004/05
|
5,7
|
5,65
|
3,59
|
3,67
|
|
2005/06
|
4,94
|
5,14
|
2,94
|
2,73
|
|
2006/07
|
5,05
|
4,99
|
2,68
|
2,59
|
|
2007/08
|
5,18
|
5,33
|
3,01
|
2,84
|
|
2008/09
|
5,13
|
5,34
|
3,03
|
2,83
|
|
Nguồn: FAS/USDA (Báo cáo tháng 12/2009 tháng 12 là con số ước lượng)
|
09/06/2011
Top các quốc gia có lượng cầu nhập khẩu và cầu tiêu dùng nội địa khô đậu tương trên thế giới niên vụ 2007/2008 và 2008/2009 (triệu tấn)
|
Nước
|
Cầu nhập khẩu
|
Tiêu thụ nội địa
|
|
2007/2008
|
2008/2009
|
2007/2008
|
2008/2009
|
|
Hoa Kỳ
|
0,13
|
0,08
|
30,15
|
27,89
|
|
Trung Quốc
|
0,2
|
0,22
|
30,85
|
31,67
|
|
Argentina
|
0
|
0
|
0,62
|
0,63
|
|
Brazil
|
0,18
|
0,11
|
12,26
|
12,34
|
|
EU
|
24,07
|
21,8
|
35,17
|
32,13
|
|
Ấn Độ
|
0
|
0
|
2,06
|
2,48
|
Nguồn: PS&D Online/FAS/USDA
09/06/2011
Top các nước có sản lượng bột cá lớn trên thế giới niên vụ 2007/2008 và 2008/ 2009 (nghìn tấn)
|
Quốc gia
|
2007/2008
|
2008/2009
|
Tăng (+) giảm (-)
|
|
Peru
|
1.535
|
1.470
|
-65
|
|
Chile
|
810
|
800
|
-10
|
|
EU
|
497
|
500
|
3
|
|
Thái Lan
|
480
|
470
|
-10
|
|
Nhật Bản
|
305
|
305
|
0
|
|
Hoa Kỳ
|
305
|
305
|
0
|
|
Trung Quốc
|
300
|
313
|
13
|
|
Iceland
|
185
|
195
|
10
|
|
Na Uy
|
180
|
180
|
0
|
|
Nga
|
100
|
95
|
-5
|
|
Nam Phi
|
84
|
84
|
0
|
|
Ê-cu-a-đo
|
72
|
78
|
6
|
|
Mehico
|
69
|
69
|
0
|
|
Canada
|
65
|
65
|
0
|
|
Malaysia
|
57
|
57
|
0
|
|
Hàn Quốc
|
45
|
45
|
0
|
|
Quần đảo Faroe
|
26
|
34
|
8
|
|
New Zealand
|
32
|
32
|
0
|
|
Đài Loan
|
15
|
15
|
0
|
|
Philippin
|
12
|
12
|
0
|
|
Thổ Nhĩ Kỳ
|
5
|
5
|
0
|
|
Senegal
|
4
|
4
|
0
|
|
Nguồn: PS&D Online/FAS/USDA
|
09/06/2011
Top các nước có sản lượng khô đậu tương lớn trên thế giới niên vụ 2007/2008 và 2008/ 2009 (nghìn tấn)
|
Nước
|
Sản lượng
|
Tăng (+), giảm (-)
|
|
2007/2008
|
2008/2009
|
|
Hoa Kỳ
|
38.360
|
35.475
|
-2.885
|
|
Trung Quốc
|
31.280
|
32.475
|
1.195
|
|
Argentina
|
27.070
|
24.954
|
-2.116
|
|
Brazil
|
24.890
|
24.330
|
-560
|
|
EU
|
11.715
|
10.107
|
-1.608
|
|
Ấn Độ
|
6.521
|
5.985
|
-536
|
|
Mehico
|
2.814
|
2.727
|
-87
|
|
Nhật Bản
|
2.248
|
1.943
|
-305
|
|
Đài Loan
|
1.545
|
1.458
|
-87
|
|
Nga
|
825
|
1.176
|
351
|
|
Paraguay
|
1.092
|
1.170
|
78
|
|
Thái Lan
|
1.189
|
1.119
|
-70
|
|
Bolivia
|
925
|
1.115
|
190
|
|
Canada
|
1.090
|
1.015
|
-75
|
Nguồn: PS&D Online/FAS/USDA
09/06/2011
Thay đổi sản lượng và lượng cung xuất khẩu đậu tương của thế giới năm 2009 so với năm 2008 (triệu tấn)
|
Quốc gia
|
Sản lượng
|
Xuất khẩu
|
|
2007/2008
|
2008/2009
|
Tăng (+), giảm (-)
|
2007/2008
|
2008/2009
|
Tăng (+), giảm (-)
|
|
Tổng
|
221,13
|
210,87
|
-10,26
|
79,52
|
76,89
|
-2,63
|
|
Hoa Kỳ
|
72,86
|
80,75
|
7,89
|
31,54
|
34,93
|
3,39
|
|
Argentina
|
46,2
|
32
|
-14,2
|
13,84
|
5,75
|
-8,09
|
|
EU
|
0,72
|
0,64
|
-0,08
|
0,04
|
0,02
|
-0,02
|
|
Nhật Bản
|
0,23
|
0,23
|
0
|
0,01
|
0
|
-0,01
|
|
Mehico
|
0,08
|
0,16
|
0,08
|
0
|
0,1
|
0,1
|
|
Brazil
|
61
|
57
|
-4
|
25,36
|
29,99
|
4,63
|
|
Trung Quốc
|
14
|
15,5
|
1,5
|
0,45
|
0,4
|
-0,05
|
|
Nguồn: FAS/USDA (Báo cáo tháng 12/2009, tháng 12 là con số ước lượng)
|
09/06/2011
Thay đổi sản lượng và lượng cung xuất khẩu ngô của thế giới niên vụ 2008/2009 so với niên vụ 2007/2008 (triệu tấn)
|
Quốc gia
|
Sản lượng
|
Xuất khẩu
|
|
2007/2008
|
2008/2009
|
So sánh
|
2007/2008
|
2008/2009
|
So sánh
|
|
Tổng
|
791,87
|
791,63
|
-0,24
|
98,61
|
80,84
|
-17,77
|
|
Hoa Kỳ
|
331,18
|
307,39
|
-23,79
|
61,91
|
47,18
|
-14,73
|
|
Argentina
|
22
|
12,6
|
-9,4
|
14,8
|
7,5
|
-7,3
|
|
Nam Phi
|
13,16
|
12,57
|
-0,59
|
2,16
|
2,5
|
0,34
|
|
Ai Cập
|
6,17
|
6,22
|
0,05
|
0
|
0
|
0
|
|
EU
|
47,56
|
62,7
|
15,14
|
0,59
|
1,75
|
1,16
|
|
Mehico
|
23,6
|
25
|
1,4
|
0,11
|
0,1
|
-0,01
|
|
Đông Nam Á
|
24,32
|
24,37
|
0,05
|
0,62
|
0,77
|
0,15
|
|
Brazil
|
58,6
|
51
|
-7,6
|
7,79
|
7,5
|
-0,29
|
|
Canada
|
11,65
|
10,59
|
-1,06
|
0,94
|
0,37
|
-0,57
|
|
Trung Quốc
|
152,3
|
165,9
|
13,6
|
0,55
|
0,17
|
-0,38
|
|
FSU-12
|
13,79
|
21,32
|
7,53
|
2,13
|
6,86
|
4,73
|
|
Ukraina
|
7,4
|
11,4
|
4
|
2,07
|
5,5
|
3,43
|
|
Nguồn: FAS/USDA (Báo cáo tháng 12/2009, tháng 12 là con số ước lượng)
|
09/06/2011
Tình hình sử dụng các loại thức ăn trong chăn nuôi lợn năm 2009 của miền Bắc theo tỷ trọng (%)
|
Loại thức ăn
|
Lượng
|
Giá trị
|
Mua vào
|
|
1. Gạo, cám gạo
|
16.4
|
10.8
|
7.8
|
|
2. Ngô, cám ngô
|
10.6
|
11.5
|
23.8
|
|
3. Khoai
|
0.1
|
0.0
|
-
|
|
4. Sắn
|
2.9
|
1.3
|
25.0
|
|
5. Bột tương
|
-
|
-
|
-
|
|
6. Bột cá
|
-
|
-
|
-
|
|
7. Bột thịt
|
-
|
-
|
-
|
|
8. Bột xương
|
-
|
-
|
-
|
|
9. TACN Công nghiệp
|
70.1
|
76.4
|
100.0
|
Nguồn: Kết quả điều tra của AGROINFO, 2009.
09/06/2011
Nhu cầu sử dụng TACN cho lợn trong tổng nhu cầu sử dụng TACN tại một số tỉnh, năm 2009
|
|
% SO VỚI TỔNG NHU CẦU
|
|
Miền Bắc
|
85,31
|
|
Hải Dương
|
92,84
|
|
Lào Cai
|
62,80
|
|
Nghệ An
|
87,45
|
Nguồn: Kết quả điều tra của AGROINFO, 2009
09/06/2011
Tình hình phát triển chăn nuôi gia súc gia cầm năm 2009
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
01/10/08
|
01/10/09
|
So sánh 2009/08 (%)
|
|
1.Tổng đàn trâu
|
Con
|
2.897.734,0
|
2.886.602,0
|
99,62
|
|
Trong đó: Cày kéo
|
Con
|
1.134.770,0
|
1.080.963,0
|
95,26
|
|
SL thịt xuất chuồng
|
tấn
|
71.543,0
|
74.960,1
|
104,78
|
|
2.Tổng đàn bò
|
Con
|
6.337.746,0
|
6.103.322,0
|
96,30
|
|
Trong đó: Cày kéo
|
Con
|
1.213.519,0
|
1.024.351,0
|
84,41
|
|
SL thịt xuất chuồng
|
tấn
|
226.696,0
|
257.779,0
|
113,71
|
|
Bò sữa
|
Con
|
107.983,0
|
115.518,0
|
106,98
|
|
Sản lượng sữa
|
tấn
|
262.160,0
|
278.190,0
|
106,11
|
|
3.Tổng đàn lợn
|
Con
|
26.701.598,0
|
27.627.729,0
|
103,47
|
|
Trong đó: Nái
|
Con
|
3.950.192,0
|
4.169.478,0
|
105,55
|
|
Số đầu con lợn thịt
xuất chuồng
|
Con
|
42.914.423,0
|
45.895.379,0
|
106,95
|
|
SL thịt xuất chuồng
|
tấn
|
2.806.453,0
|
2.931.420,0
|
104,45
|
|
4. Tổng đàn gia cầm
|
nghàn con
|
248.320,0
|
280.180,5
|
112,83
|
|
Chia ra Gà
|
nghàn con
|
176.036,0
|
199.999,5
|
113,61
|
|
SL thịt gia cầm hơi
|
tấn
|
448.242,0
|
502.750,0
|
112,16
|
|
SL trứng gia cầm
các loại
|
1000 quả
|
4.976.875,0
|
5.419.423,0
|
108,89
|
|
Nguồn: Tổng cục Thống kê
|
|