Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện

Dữ liệu ngành hàng nông nghiệp

09/06/2011
Kim ngạch nhập khẩu chia theo loại nguyên liệu thức ăn chăn nuôi tính đến 11/2009

Đơn vị tính: USD
Loại nguyên liệu
 Kim ngạch
Khô dầu đậu tương
                    929.229.182
Bột thịt, bột cá
                    261.092.908
Khô dầu khác
                    106.003.735
Phế liệu củ cải, bã mía, tinh bột
                      62.395.401
Cám, tấm, phế liệu từ lúa mì
                      37.814.669
Cám, tấm, phế liệu từ ngũ cốc khác
                      10.651.342
Khô dầu lạc
                        4.142.691
Cám, tấm, phế liệu từ ngô
                        2.048.891
Cám, tấm, phế liệu từ cây họ đậu
                           984.411
Nguyên liệu, phế thải từ thực vật
                           374.287
Bã rượu vang; cặn rượu.
                             25.800
Nguồn: Tổng Cục Hải quan

09/06/2011
Kim ngạch xuất khẩu nguyên liệu thức ăn chăn nuôi một số nước lớn trên thế giới vào Việt Nam tính đến hết tháng 11/2009

Đơn vị tính: USD
Nước xuất khẩu
Kim ngạch
Argentina
427.827.158
Ấn Độ
415.103.125
Hoa Kỳ
127.708.699
Trung Quốc
76.447.855
Peru
65.487.339
Hungary
36.109.236
Indonesia
33.044.225
Brazil
32.153.869
Italy
21.521.839
Croatia
19.836.473
Chile
19.759.840
Các Tiểu Vương quốc A-rập Thống nhất
17.602.380
Sri Lanka
16.039.818
Mehico
13.393.844
Đài Loan
12.349.031
Hàn Quốc
12.116.217
Philippin
10.568.930
Khác
57.693.439
Nguồn: Tổng Cục Hải quan

09/06/2011
Kim ngạch nhập khẩu nguyên liệu thức ăn chăn nuôi tính đến tháng 11/2009

Đơn vị tính: USD
Tháng
Kim ngạch
Tháng 1
                        48.497.511
Tháng 2
                        77.251.801
Tháng 3
                      100.391.262
Tháng 4
                      143.465.704
Tháng 5
                      137.853.941
Tháng 6
                      216.678.081
Tháng 7
                      220.828.102
Tháng 8
                      186.697.211
Tháng 9
                      102.407.733
Tháng 10
                        93.998.655
Tháng 11
                        86.693.316
Tổng
                   1.414.763.317

            Nguồn: Tổng Cục Hải quan
09/06/2011
Dự báo cung cầu ngô thế giới niên vụ 2009/2010 (triệu tấn)

2009/2010
Cung
Tiêu thụ
Dự trữ cuối kỳ
Dự trữ đầu kỳ
Sản lượng
Nhập khẩu
Ngành TACN
Nội địa
Xuất khẩu
Tổng
145,44
790,17
81,90
489,41
803,27
83,96
132,34
    Hoa Kỳ
42,52
328,21
0,25
137,17
276,36
52,07
42,55
Xuất khẩu
4,29
25,50
0,05
8,50
16,10
9,50
4,24
    Argentina
1,11
14,00
0,03
4,00
5,90
8,00
1,24
    Nam Phi
3,18
11,50
0,03
4,50
10,20
1,50
3,01
Nhập khẩu
17,31
110,09
48,40
112,75
160,80
2,41
12,59
    Ai Cập
1,26
6,30
4,20
8,60
10,90
0,00
0,86
    EU
5,81
56,13
2,50
45,00
60,00
1,50
2,94
    Nhật Bản
1,30
0,00
16,30
11,70
16,30
0,00
1,30
    Mehico
3,83
22,50
9,00
16,50
32,70
0,05
2,58
    Đông Nam Á
2,94
25,00
4,30
20,40
28,50
0,86
2,88
    Hàn Quốc
1,49
0,09
7,50
6,00
7,70
0,00
1,38
    Brazil
12,58
51,00
0,50
38,50
45,50
9,00
9,58
    Canada
1,86
9,56
2,00
7,50
11,80
0,30
1,32
    Trung Quốc
53,17
155,00
0,05
116,00
159,00
0,50
48,72
    FSU-12
1,57
17,87
0,39
11,71
13,39
5,23
1,20
    Ukraina
0,95
10,50
0,01
4,90
5,65
5,00
0,81
Nguồn: FAS/USDA

09/06/2011
Kết quả dự báo giá ngô hạt, đậu tương và cám gạo tại thị trường trong nước năm 2010 (VNĐ/Kg)

Quý
Đậu tương
Ngô hạt
Cám gạo
Quý I
13,204
4,313
4,843
Quý II
13,301
4,351
5,275
Quý III
13,318
4,397
5,150
Quý IV
13,304
4,442
4,917

09/06/2011
Mục tiêu phát triển thủy sản năm 2010
TT
Chỉ số đánh giá
Đơn vị
Chỉ tiêu KH 2006-10
Ước thực hiện 2009
Chỉ tiêu kế hoạch 2010
1
Tốc độ tăng GTSX thủy sản
%
10,5
2 - 3
7
2
Tổng sản lượng thuỷ sản
Tr. tấn
4
4,71
4,8
 
- Sản lượng TS khai thác
Tr. tấn
2
2,31
2,2
 
- Sản lượng thuỷ sản NT
Tr. tấn
2
2,4
2,6
3
Kim ngạch XK
Tỷ USD
4
4
4,5
Nguồn: Cục Chăn nuôi
09/06/2011
Mục tiêu phát triển chăn nuôi năm 2010

TT
Chỉ số đánh giá
Đơn vị
Chỉ tiêu KH 2006-2010
Ước thực hiện 2009
Chỉ tiêu KH 2010
1
Tốc độ tăng GTSX
%
6,4
8,0
8-9
2
%
32
30
32

Nguồn: Cục Chăn nuôi
09/06/2011
Một số chỉ tiêu dự báo về Ngô của Việt Nam 2010 - 2015

Chỉ tiêu
2010
2011
2012
2013
2014
2015
Diện tích (1000 ha)
1.145,2
1.134,1
1.128,4
1.128,6
1.128,0
1.126,2
Dự trữ đầu kỳ (1000 tấn)
398
398
398
398
398
398
Tổng cung (1000 tấn)
5.146,8
5.129,4
5.133,9
5.163,4
5.189,3
5.210,2
Nhập khẩu (1000 tấn)
890,9
989,2
1.091,3
1.166,4
1.266,7
1.380,8
Sản xuất (1000 tấn)
4.748,8
4.731,4
4.735,9
4.765,4
4.791,3
4.812,2
Tổng cầu (1000 tấn)
6.037,6
6.118,6
6.225,3
6.329,8
6.456,0
6.591,0
Cầu cho TACN (1000 tấn)
4.393,8
4.456,5
4.549,7
4.640,3
4.751,5
4.870,3
Tiêu thụ/đầu người (kg)
14,19
14,26
14,27
14,29
14,32
14,36
Xuất khẩu (1000 tấn)
-890,9
-989,2
-1.091,3
-1.166,4
-1.266,7
-1.380,8
Năng suất (tấn/ha)
4,15
4,17
4,20
4,22
4,25
4,27

Nguồn: FAPRI
09/06/2011
Cân đối cung cầu khô đậu tương thế giới niên vụ 2008/09 (triệu tấn)

2008/09
Cung
Tiêu thụ
Dự trữ cuối kỳ
Dự trữ đầu kỳ
Sản lượng
Nhập khẩu
Nội địa
Xuất khẩu
Thế giới
6,11
151,36
51,69
152,12
52,46
4,59
Hoa Kỳ
0,27
35,48
0,08
27,89
7,72
0,21
Xuất khẩu
3,81
55,27
0,11
15,46
40,51
3,22
      Argentina
1,11
24,95
0
0,63
24,35
1,09
      Brazil
2,59
24,33
0,11
12,34
13
1,68
      Ấn Độ
0,11
5,99
0
2,48
3,16
0,45
Nhập khẩu
1,24
44,06
29,12
72,36
1,52
0,55
      EU
1,07
10,11
21,8
32,13
0,45
0,39
      Trung Quốc
0
32,48
0,22
31,67
1,02
0
Nguồn: FAS/USDA (Báo cáo tháng 12/2009, tháng 12 là con số ước lượng)

09/06/2011
Cân đối cung cầu đậu tương thế giới niên vụ 2008/09 (triệu tấn)

2008/09
Cung
Tiêu thụ
Dự trữ cuối kỳ
Dự trữ đầu kỳ
Sản lượng
Nhập khẩu
Ngành TACN
Nội địa
Xuất khẩu
Tổng
52,91
210,87
75,97
192,63
220,45
76,89
42,41
Hoa Kỳ
5,58
80,75
0,36
45,23
48
34,93
3,76
Argentina
21,76
32
1,29
31,91
33,27
5,75
16,03
EU
0,81
0,64
13
12,83
14,06
0,02
0,38
Nhật Bản
0,27
0,23
3,4
2,5
3,8
0
0,09
Mehico
0,02
0,16
3,1
3,22
3,25
0,1
0,03
Brazil
18,9
57
0,05
31,4
34,3
29,99
11,67
Trung Quốc
4,25
15,5
41,1
41,04
51,44
0,4
9,01
Nguồn: FAS/USDA (Báo cáo tháng 12/2009, tháng 12 là con số ước lượng)

Tìm kiếm dữ liệu
Tiêu đề
Nội dung
Nhóm dữ liệu
Nhóm dữ liệu
Đất
Nước
Xuất nhập khẩu
Số liệu Dự báo
Chỉ số giá tiêu dùng
Tăng trưởng
Đầu tư
Tỷ Giá
Lãi suất ngân hàng
Thuế suất
Giá cả thị trường
Diện tích năng suất sản lượng
Lạm phát
Thủy sản
Số liệu điều tra
Niêm giám Thống kê
Tiêu Dùng