Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện

Dữ liệu ngành hàng nông nghiệp

09/06/2011
Top các nước nhập khẩu nguyên liệu thức ăn chăn nuôi chia theo loại nguyên liệu trên thế giới năm 2009
                                                    Đơn vị tính: 1000 tấn

Nguyên liệu
Nước
2008/2009
Đậu tương
 Trung Quốc
           41.098
 EU
           13.000
 Nhật Bản
             3.396
 Mehico
             3.100
 Đài Loan
             2.120
 Thái Lan
             1.510
 Indonesia
             1.200
 Thổ Nhĩ Kỳ
             1.030
 Ai Cập
             1.200
 Hàn Quốc
             1.167
Ngô
Nhật Bản
16.533
Mehico
7.700
Hàn Quốc
7.194
Ai Cập
5.000
Đài Loan
4.400
Iran
3.600
Colombia
3.200
EU
2.500
Malaysia
2.000
Algeria
1.900
Khô đậu tương
EU
21.500
Indonesia
2.450
Việt Nam
2.300
Thái Lan
2.160
Hàn Quốc
1.813
Nhật Bản
1.812
Mehico
1.497
Philippin
1.315
Canada
1.275
Venezuela
1.050
Bột cá
Trung Quốc
1.400
EU
500
Nhật Bản
300
Na Uy
220
Đài Loan
150
Indonesia
65
Nga
67
Canada
50
Thổ Nhĩ Kỳ
50
Hàn Quốc
40
Hoa Kỳ
37
Nguồn: PS&D Online/FAS/USDA

09/06/2011
Sản lượng xuất khẩu bột cá của một số nước trên thế giới niên vụ 2007/2008 và 2008/2009

Đơn vị tính: 1000 tấn
Nước
2007/2008
2008/2009
Canada
9
11
Chile
487
590
Trung Quốc
5
5
EU
177
160
Ê-cu-a-đo
80
70
Quần đảo Faroe
27
35
Iceland
148
165
Indonesia
4
4
Nhật Bản
6
10
Hàn Quốc
30
32
Malaysia
20
25
Mehico
75
75
New Zealand
18
20
Na Uy
25
35
Peru
1.577
1.450
Philippin
5
5
Senegal
4
0
Nam Phi
20
30
Đài Loan
1
1
Thái Lan
25
30
Thổ Nhĩ Kỳ
1
0
Hoa Kỳ
98
79

Nguồn: PS&D Online/FAS/USDA
09/06/2011
Sản lượng xuất khẩu đậu tương của một số nước trên thế giới niên vụ 2007/2008 và 2008/2009

Đơn vị tính: 1000 tấn
Nước
2007/2008
2008/2009
 Hoa Kỳ
                31.538
                34.925
 Brazil
                25.364
                29.986
 Argentina
                13.837
                  5.746
 Paraguay
                  5.400
                  2.400
 Canada
                  1.753
                  2.017
 Other
                  1.627
                  1.817

Nguồn: PS&D Online/FAS/USDA
09/06/2011
Sản lượng xuất khẩu ngô của một số nước trên thế giới niên vụ 2007/2008 và 2008/2009

Đơn vị tính: 1000 tấn
Nước
2007/2008
2008/2009
Hoa Kỳ
61.913
47.184
Brazil
7.791
7.500
Argentina
14.798
7.500
Ukraina
2.074
5.497
Nam Phi
2.162
2.500
Serbia
128
1.400
EU
591
1.750
Paraguay
1.072
1.600
Ấn Độ
4.473
1.500
Thái Lan
488
647
Trung Quốc
549
172
Malawi
300
300
Canada
942
372
Thổ Nhĩ Kỳ
12
66
Cambodia
250
300
Other
1.066
2.555

            Nguồn: PS&D Online/FAS/USDA
09/06/2011
Các nước có cầu nhập khẩu và tiêu thụ nội địa khô đậu tương lớn trên thế giới thế giới niên vụ 2008/09

Đơn vị tính: triệu tấn
Quốc gia
Cầu nhập khẩu
Tiêu thụ nội địa
2007/2008
2008/2009
2007/2008
2008/2009
      Hoa Kỳ
0,13
0,08
30,15
27,89
      Trung Quốc
0,2
0,22
30,85
31,67
      Argentina
0
0
0,62
0,63
      Brazil
0,18
0,11
12,26
12,34
      EU
24,07
21,8
35,17
32,13
      Ấn Độ
0
0
2,06
2,48

    Nguồn: FAS/USDA (Báo cáo tháng 12/2009 tháng 12 là con số ước lượng)
09/06/2011
Các nước có cầu nhập khẩu và tiêu thụ nội địa ngô lớn trên thế giới thế giới niên vụ 2008/09

Đơn vị tính: triệu tấn
Quốc gia
Cầu nhập khẩu
Tiêu thụ nội địa
2007/2008
2008/2009
2007/2008
2008/2009
Hoa Kỳ
0,51
         0,34
261,63
259,28
Trung Quốc
0,04
         0,05
149
152,00
EU
14,02
         2,50
64
62,00
Brazil
0,68
         1,00
42,5
44,50
Mehico
9,56
         7,70
32
32,90
Đông Nam Á
4,28
         4,05
27,35
27,90
FSU-12
0,62
         0,32
12,9
14,36
Argentina
0,12
         0,13
7
6,10
Nam Phi
0,03
         0,03
9,6
10,00
Ukraina
0,02
         0,03
5,75
5,65
Canada
3,18
         1,84
13,77
11,66
Ai Cập
4,15
         5,00
10,4
10,80
Hàn Quốc
9,31
         7,19
8,64
7,88
Nhật Bản
16,61
       16,53
16,6
16,40
Nguồn: FAS/USDA (Báo cáo tháng 12/2009, tháng 12 là con số ước lượng)

09/06/2011
Các nước có cầu nhập khẩu và tiêu thụ nội địa đậu tương lớn trên thế giới thế giới niên vụ 2008/09

Đơn vị tính: triệu tấn
Quốc gia
Cầu nhập khẩu
Tiêu thụ nội địa
2007/2008
2008/2009
2007/2008
2008/2009
Hoa Kỳ
0,27
0,36
51,63
48
Brazil
0,15
0,05
35,07
34,3
Argentina
2,95
1,29
36,16
33,27
Trung Quốc
37,82
41,1
49,82
51,44
EU
15,12
13
16,11
14,06
Nhật Bản
4,01
3,4
4,22
3,8
Mehico
3,61
3,1
3,71
3,25

Nguồn: FAS/USDA (Báo cáo tháng 12/2009 tháng 12 là con số ước lượng)
09/06/2011
Kim ngạch nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chia theo nước nhập khẩu tính đến tháng 11/2009 (USD)

Nước xuất khẩu
 Kim ngạch
Trung Quốc
                         80.786.603
Thái Lan
                         51.316.496
Hoa Kỳ
                         35.497.853
Pháp
                         16.083.175
Singapore
                         15.175.884
Đài Loan
                         14.588.229
Malaysia
                           7.268.443
Khác
                         67.496.701
Nguồn: Tổng Cục Hải quan

09/06/2011
Kim ngạch nhập khẩu thức ăn chăn nuôi tính đến hết tháng 11/2009 (USD)

Sản phẩm
 Kim ngạch
Thức ăn cho chó, mèo
         2.248.809
Thức ăn hoàn chỉnh
 
     Loại dùng cho gia cầm
                9.560
     Loại dùng cho lợn
            617.533
    Loại dùng cho tôm
      14.070.663
    Loại khác
         3.665.703
Chất tổng hợp, chất bổ trợ hoặc phụ gia thức ăn
    160.215.595
Loại khác, có chứa thịt
         1.355.469
Loại khác
    106.030.052
Tổng
    288.213.384

Nguồn: Tổng Cục Hải quan
09/06/2011
Kim ngạch nhập khẩu thức ăn thành phẩm tính đến hết tháng 11/2009 (USD)

Tháng
Năm 2009
Tháng 1
                     30.722.706
Tháng 2
                     45.437.028
Tháng 3
                     60.297.448
Tháng 4
                     15.919.926
Tháng 5
                     18.960.809
Tháng 6
                     22.760.291
Tháng 7
                     23.396.038
Tháng 8
                     17.796.244
Tháng 9
                     16.320.407
Tháng 10
                     17.775.452
Tháng 11
                     18.827.035
Tổng
                   288.213.384
Nguồn: Tổng Cục Hải quan

Tìm kiếm dữ liệu
Tiêu đề
Nội dung
Nhóm dữ liệu
Nhóm dữ liệu
Đất
Nước
Xuất nhập khẩu
Số liệu Dự báo
Chỉ số giá tiêu dùng
Tăng trưởng
Đầu tư
Tỷ Giá
Lãi suất ngân hàng
Thuế suất
Giá cả thị trường
Diện tích năng suất sản lượng
Lạm phát
Thủy sản
Số liệu điều tra
Niêm giám Thống kê
Tiêu Dùng