Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện

Dữ liệu ngành hàng nông nghiệp

22/06/2011
Top countries which had big import demand and consumer demand for soybean meal in 2007/2008 and 2008/2009 (million tonnes)

Country
Import demand
Domestic consumption
2007/2008
2008/2009
2007/2008
2008/2009
      USA
0.13
0.08
30.15
27.89
      China
0.2
0.22
30.85
31.67
      Argentina
0
0
0.62
0.63
      Brazil
0.18
0.11
12.26
12.34
      EU
24.07
21.8
35.17
32.13
      India
0
0
2.06
2.48

  Source: PS&D Online/FAS/USDA
22/06/2011
Top countries which had large output of fishmeal in 2007/2008 and 2008/2009 (thousand tonnes)

Country
2007/2008
2008/2009
Up (+),
down (-)
Peru
1,535
1,470
-65
Chile
810
800
-10
EU
497
500
3
Thailand
480
470
-10
Japan
305
305
0
USA
305
305
0
China
300
313
13
Iceland
185
195
10
Norway
180
180
0
Russian Federation
100
95
-5
South Africa
84
84
0
Ecuador
72
78
6
Mexico
69
69
0
Canada
65
65
0
Malaysia
57
57
0
South Korea
45
45
0
Faroe Islands
26
34
8
New Zealand
32
32
0
Taiwan
15
15
0
Philippines
12
12
0
Turkey
5
5
0
Senegal
4
4
0
Source: PS&D Online/FAS/USDA

22/06/2011
Top countries which had large output of soybean meal in 2007/2008 and 2008/2009 (thousand tonnes)                                                                

 
Country
Production
Up (+),
down (-)
2007/2008
2008/2009
USA
38,360
35,475
-2,885
China
31,280
32,475
1,195
Argentina
27,070
24,954
-2,116
Brazil
24,890
24,330
-560
EU
11,715
10,107
-1,608
India
6,521
5,985
-536
Mexico
2,814
2,727
-87
Japan
2,248
1,943
-305
Taiwan
1,545
1,458
-87
Russian Federation
825
1,176
351
Paraguay
1,092
1,170
78
Thailand
1,189
1,119
-70
Bolivia
925
1,115
190
Canada
1,090
1,015
-75

 Source: PS&D Online/FAS/USDA
22/06/2011
Changes in world production and exportable supplies (million tonnes)of soybean in 2009 compared with 2008

Country
Production
Export
2007/2008
2008/2009
Up (+), down (-)
2007/2008
2008/2009
Up (+), down (-)
Total
221.13
210.87
-10.26
79.52
76.89
-2.63
USA
72.86
80.75
7.89
31.54
34.93
3.39
Argentina
46.2
32
-14.2
13.84
5.75
-8.09
EU
0.72
0.64
-0.08
0.04
0.02
-0.02
Japan
0.23
0.23
0
0.01
0
-0.01
Mexico
0.08
0.16
0.08
0
0.1
0.1
Brazil
61
57
-4
25.36
29.99
4.63
China
14
15.5
1.5
0.45
0.4
-0.05
Source: FAS/USDA (12/2009 report, December data are just an estimate)

22/06/2011
Changes in corn production and exports of the world in 2008/2009 against 2007/2008 (million tonnes)

Country
Production
Export
2007/2008
2008/2009
2007/2008
2008/2009
Comparing
Total
791.87
791.63
-0.24
98.61
80.84
-17.77
USA
331.18
307.39
-23.79
61.91
47.18
-14.73
Argentina
22
12.6
-9.4
14.8
7.5
-7.3
South Africa
13.16
12.57
-0.59
2.16
2.5
0.34
Egypt
6.17
6.22
0.05
0
0
0
EU
47.56
62.7
15.14
0.59
1.75
1.16
Mexico
23.6
25
1.4
0.11
0.1
-0.01
Southeast Asia
24.32
24.37
0.05
0.62
0.77
0.15
Brazil
58.6
51
-7.6
7.79
7.5
-0.29
Canada
11.65
10.59
-1.06
0.94
0.37
-0.57
China
152.3
165.9
13.6
0.55
0.17
-0.38
FSU-12
13.79
21.32
7.53
2.13
6.86
4.73
Ukraine
7.4
11.4
4
2.07
5.5
3.43

22/06/2011
Top 10 countries which had large area and output of corn in 2008/2009

Item
Country
2008/2009
 
 
 
 
 
 
Harvested area
(1000 ha)
USA
31,825
China
29,864
Brazil
14,100
India
8,300
EU
8,868
Mexico
7,450
Nigeria
4,700
Indonesia
3,220
Tanzania
3,100
South Africa
2,896
Others
43,017
 
 
 
 
 
 
 
Production
(1000 tonnes)
USA
307,386
China
165,900
EU
62,701
Brazil
51,000
Mexico
25,000
India
18,480
Argentina
12,600
South Africa
12,567
Ukraine
11,400
Canada
10,592
Others
114,001
Source: PS&D Online/FAS/USDA

09/06/2011
Kế hoạch sản xuẩt thủy sản năm 2010

TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Ước thực hiện 2009
Kế hoạch 2010
So sánh KH 2010/ ước TH 2009 (%)
A
Nuôi trồng thủy sản
 
 
 
I
Diện tích
1.110.000
1.110.000
 
1
Diện tích nước ngọt
ha
480.000
480.000
100
2
Diện tích nuôi nước lợ. mặn
ha
630.000
630.000
100
II
Sản lượng
2.400.000
2.600.000
 
1
Nước ngọt
tấn
1.700.000
1.850.000
109
2
Nước lợ. mặn
tấn
700.000
750.000
107
III
Các nhóm sản phẩm chủ lực
 
 
 
1
Tôm nước lợ
 
 
 
 
Diện tích
ha
600.000
600.000
100
 
Sản lượng
tấn
400.000
430.000
108
2
Cá tra
 
 
 
 
Diện tích
ha
5.970
6.500
109
 
Sản lượng
tấn
1.200.000
1.250.000
104
3
Tôm càng xanh
 
 
 
 
Diện tích
ha
12.000
12.000
100
 
Sản lượng
tấn
20.000
25.000
125
4
Rô phi
 
 
 
 
Diện tích
ha
           5.500
               5.500
                 100
 
Sản lượng
tấn
70.000
90.000
129
5
Cá biển
 
 
 
 
Lồng
cái
10.000
12.000
120
 
Sản lượng
tấn
15.000
20.000
133
6
Nhuyễn thể
 
 
 
 
Diện tích
ha
22.000
22.000
100
 
Sản lượng
tấn
170.000
175.000
103
7
Cá nước ngọt truyền thống
 
 
 
 
Diện tích
ha
2.248.000
62.000
 
Sản lượng
tấn
355.000
450.000
27
8
Rong biển
 
 
 
 
Diện tích
ha
6.000
6.000
100
 
Sản lượng
tấn
70.000
80.000
114
9
Các đối tượng khác
 
 
 
 
Diện tích
ha
2.000
2.000
100
 
Sản lượng
tấn
55.000
80.000
145
B
Tổng sản lượng khai thác
tấn
2310000
2200000
95.23
I
Khai thác hải sản
tấn
2110000
2000000
94.78
2
Khai thác nội địa
tấn
200000
200000
100

Nguồn: Báo cáo Cục Chăn nuôi
09/06/2011
Kế hoạch sản xuất ngành chăn nuôi 2010

Chỉ tiêu
ĐVT
Ước TH 2009
KH 2010
So sánh KH 2010/ Ước TH 2009
(%)
I. Đàn gia súc. gia cầm
 
 
 
      1. Đàn trâu
1.000 con
2.950,0
 3.000,0
 1,7
           Tr. đó: Cày kéo
1.000 con
1.140,4
 1.146,1
 0,5
     2. Đàn bò
1.000 con
6.836,1
 7.177,9
 5,0
          Tr đó: Cày kéo
1.000 con
1.219,6
 1.225,7
 0,5
                      Bò sữa
1.000 con
130,0
 149,5
 15,0
     3. Đàn lợn
1.000 con
28.000,0
 29.120,0
 4,0
          Tr đó: Đàn lợn nái
1.000 con
4.200,0
4.380,6
 4,3
                Lợn thịt
1.000 con
23.734,7
24.731,6
 4,2
           4. Đàn gia cầm
Triệu con
 272,0
293,8
 8,0
              5. Các loại khác:
 
 
 
 
          Tr đó: Dê cừu:
1.000 con
 1.593,3
1.752,6
 10,0
                  Ngựa
1.000 con
 130,0
140,0
 7,7
                      Ong mật
1.000 đàn
 1.100,0
1.155,0
 5,0
II. Sản phẩm chăn nuôi
 
 
1. Thịt hơi các loại
1.000 tấn
 3.801,2
4.108,6
 8,1
                Thịt lợn
1.000 tấn
3.000,0
 3.225,0
 7,5
                Thịt gia cầm
1.000 tấn
462,8
 518,3
 12,0
                Thịt bò
1.000 tấn
 245,4
 265,0
 8,0
                Thịt trâu
1.000 tấn
 77,3
 83,4
 8,0
                Thịt dê cừu
1.000 tấn
 15,4
 16,4
 6,5
                Thịt khác
1.000 tấn
 0,4
 0,4
 6,0
2. Sản lượng sữa tươi
1.000 tấn
301,0
350,0
 16,1
3. Trứng các loại
Triệu quả
 5.562,4
6.229,9
 12,0
4. Mật ong
1.000 tần
 19,0
20,5
 7,9
5. Kén tằm
Tấn
 8,5
9,2
 8,2
6. Thức ăn chăn nuôi qui đổi
1.000 tấn
 9.559,0
10.610,7
 11,0

Nguồn: Báo cáo Cục Chăn nuôi
09/06/2011
Diễn biến giá bột cá Peru CIF 65% protein trung bình theo tháng năm 2008-2009

 Tháng 
USD/tấn
Năm 2008
Năm 2009
Tháng 1
1.114,49
1.037,30
Tháng 2
1.140,39
1.046,77
Tháng 3
1.169,75
1.054,07
Tháng 4
1.184,37
1.055,71
Tháng 5
1.191,92
1.117,44
Tháng 6
1.208,78
1.164,08
Tháng 7
1.265,05
1.222,51
Tháng 8
1.240,64
1.295,40
Tháng 9
1.223,44
1.362,82
Tháng 10
1.101,43
1.463,87
Tháng 11
1.049,74
1.557,80
Tháng 12
1.032,27

           Nguồn: Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) 
09/06/2011
Diễn biến giá khô đậu tương thế giới trung bình theo tháng năm 2008-2009

Tháng
USD/tấn
Năm 2008
Năm 2009
Tháng 1
376,33
338,50
Tháng 2
396,71
320,89
Tháng 3
379,70
315,37
Tháng 4
375,32
349,57
Tháng 5
369,37
408,05
Tháng 6
436,91
441,78
Tháng 7
452,19
385,85
Tháng 8
388,40
397,30
Tháng 9
363,78
342,18
Tháng 10
290,84
328,54
Tháng 11
292,76
337,63
Tháng 12
292,94
 

           Nguồn: FAS/USDA
Tìm kiếm dữ liệu
Tiêu đề
Nội dung
Nhóm dữ liệu
Nhóm dữ liệu
Đất
Nước
Xuất nhập khẩu
Số liệu Dự báo
Chỉ số giá tiêu dùng
Tăng trưởng
Đầu tư
Tỷ Giá
Lãi suất ngân hàng
Thuế suất
Giá cả thị trường
Diện tích năng suất sản lượng
Lạm phát
Thủy sản
Số liệu điều tra
Niêm giám Thống kê
Tiêu Dùng