Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện

Dữ liệu ngành hàng nông nghiệp

02/06/2011
Diện tích, sản lượng sản xuất và sản lượng tiêu thụ ngô của thế giới, 2002-2009

Năm
Diện tích trồng
(triệu ha)
Sản lượng (triệu tấn)
Sản lượng tiêu thụ
(triệu tấn)
Tiêu thụ ngành TACN (triệu tấn)
2002
652
1.822
1.910
708
2003
664
1.862
1.935
711
2004
668
2.042
1.990
750
2005
672
2.017
2.020
749
2006
671
2.002
2.044
740
2007
690
2.121
2.095
752
2008
692
2.224
2.138
759
2009
692
2.179
2.165
758

Nguồn: PSD Online/FAS/USDA; Ghi chú: số liệu năm 2009 là ước tính tại thời điểm tháng 6/2009
02/06/2011
Kim ngạch nhập khẩu thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi theo tháng, 2008-2009 (triệu USD)

T1/08
T2/08
T3/08
T4/08
T5/08
T6/08
Ngô hạt
17,22
15,56
19,30
22,67
14,46
7,81
Ngũ cốc vỡ
0,09
0,07
0,08
0,01
0,06
0,03
Bột thịt, bột cá, bột xương
9,65
20,50
16,68
25,14
26,19
22,47
Cám từ cây họ đậu
0,16
0,73
0,52
0,07
0,06
0,02
Bã mía, bã ngô
2,80
3,58
5,11
6,29
8,60
5,88
Khô đậu tương
88,95
129,14
118,17
105,96
64,78
101,91
Khô dầu khác
16,70
13,65
20,60
18,86
15,46
12,15
Thức ăn chăn nuôi thành phẩm
32,24
29,29
33,28
36,57
38,46
35,63
Loại dùng cho lợn
0,09
0,23
0,08
0,07
0,11
0,16
Loại dùng cho tôm
3,51
3,89
5,13
3,14
4,43
2,62
Loại khác
1,39
0,66
1,08
0,88
1,68
0,52
Thức ăn tổng hợp
22,01
20,01
21,67
27,39
27,24
24,58
Loại chứa thịt
0,02
-
-
0,49
0,44
0,81
Loại khác
5,18
4,40
5,17
4,59
4,55
6,89
Tổng
201,38
242,53
247,55
253,10
208,21
222,42
T7/08
T8/08
T9/08
T10/08
T11/08
T12/08
Ngô hạt
3,12
0,72
0,27
1,43
4,97
21,58
Ngũ cốc vỡ
0,05
0,06
0,00
0,01
0,00
0,03
Bột thịt, bột cá, bột xương
25,85
27,86
13,53
13,12
8,81
10,66
Cám từ cây họ đậu
0,01
0,03
0,05
0,06
0,35
0,03
Bã mía, bã ngô
4,92
4,98
5,44
5,41
3,73
3,95
Khô đậu tương
83,51
58,46
92,65
56,92
37,00
94,93
Khô dầu khác
10,93
14,80
9,33
10,93
6,94
2,17
Thức ăn chăn nuôi thành phẩm
45,98
36,48
28,93
22,00
15,49
22,21
Loại dùng cho lợn
0,09
0,04
0,05
0,01
0,09
0,10
Loại dùng cho tôm
2,83
2,16
2,18
1,05
1,91
1,33
Loại khác
0,72
0,69
0,97
1,24
1,03
0,42
Thức ăn tổng hợp
32,69
27,89
19,48
15,04
9,28
17,54
Loại chứa thịt
2,10
0,21
0,23
0,62
0,30
0,40
Loại khác
7,53
5,49
6,03
4,04
2,78
2,31
Tổng
222,22
181,27
180,11
134,16
94,69
179,84
T1/09
T2/09
T3/09
T4/09
T5/09
Ngô hạt
9,92
22,02
28,66
54,17
25,56
Ngũ cốc vỡ
0,00
0,01
-
0,01
0,00
Bột thịt, bột cá, bột xương
8,67
11,64
13,69
19,70
23,58
Cám từ cây họ đậu
-
0,06
0,28
0,15
-
Bã mía, bã ngô
1,60
1,12
2,51
4,42
6,17
Khô đậu tương
32,72
52,58
71,30
102,56
88,82
Khô dầu khác
2,43
6,16
8,19
10,60
12,92
Thức ăn chăn nuôi thành phẩm
15,34
22,62
30,08
-
-
Loại dùng cho lợn
0,05
-
0,09
0,23
0,05
Loại dùng cho tôm
1,77
1,75
2,74
1,48
1,06
Loại khác
0,27
0,18
0,55
0,24
0,19
Thức ăn tổng hợp
11,67
17,58
22,87
11,24
14,23
Loại chứa thịt
-
-
-
0,21
0,13
Loại khác
1,56
3,11
3,57
2,19
3,02
Tổng
90,28
148,01
191,75
217,41
184,43

Nguồn : Tổng cục Hải Quan
02/06/2011
Diện tích các cây dùng trong chế biến thức ăn chăn nuôi tính đến ngày 15/5/2009 (đơn vị: ha)

 
Tính đến ngày 15/5/2009
Thay đổi quý 2/2009 so với cùng kỳ 2008
Tổng số
Chia ra
Tổng số
Chia ra
Miền Bắc
Miền Nam
Miền Bắc
Miền Nam
Ngô
715.024
541.118
173.906
0,7
1,1
-0,6
Sắn
250.910
137.021
113.889
-1,5
8,7
-11,5
Đậu tương
129.825
107.862
21.963
17,5
8,5
98,0

Nguồn: Tổng cục thống kê và Cục trồng trọt Bộ NN & PTNT
02/06/2011
Top 10 nước xuất khẩu TACN và nguyên liệu TACN lớn nhất vào Việt Nam 5 tháng đầu năm 2009, 2008 – 2009 (triệu USD)

Stt
Tên nước
5 tháng 2008
5 tháng 2009
Thay đổi 09/08 (%)
1
Ấn Độ
545.09
294.01
53.94
2
Achentina
36.16
95.99
265.49
3
Hoa Kỳ
91.77
81.34
88.63
4
Trung Quốc
103.3
78.69
76.30
5
Thái Lan
107.52
42.94
39.93
6
Brazin
8.30
40.28
485.27
7
Indonesia
18.70
23.06
123.28
8
Peru
33.38
19.47
58.34
9
Ukraina
-
15.84
-
10
Hungary
1.44
13.81
959.74
Tổng 10 nước
945.49
705.44
74.61
Tổng các nước
1,152.77
831.88
72.16

Nguồn: Tổng cục Hải quan
26/05/2011
Value and value growth of Vietnam’s large meat exporters in the first 8 months of 2009 (US$ million)

 
First 8 months of 2008
First 8 months of 2009
09/08 growth (%)
Value
Share (%)
Value
Share (%)
USA
77.12
47.27
37.09
54.97
-51.9
Brazil
25.43
15.26
11.97
18.12
-52.9
India
12.56
14.14
11.09
8.95
-11.7
Australia
4.82
7.84
6.16
3.44
27.8
Argentina
6.10
4.89
3.83
4.35
-37.2
South Korea
0.91
3.87
3.04
0.65
234.1

Source: AGROINFO, adapted from data of the General Department of Vietnam Customs
26/05/2011

 
2008
2009
Growth (%)
13.47
5.29
-60.7
February
8.21
6.53
-20.5
March
14.88
8.74
-41.3
April
13.31
11.07
-16.8
May
20.84
10.69
-48.7
June
20.63
16.27
-21.1
July
27.26
11.80
-56.7
August
21.70
8.08
-62.8
Total
140.29
78.46
-44.1

26/05/2011
Value and proportion of imported fresh, chilled, frozen meats in the first 8 months of 2008 and 2009 (US$ million)

 
First 8 months of 2009
Value
Share (%)
Value
Share (%)
Poultry and poultry offal
98.7
70
58.1
74
19.5
14
15.3
20
Fresh, chilled, frozen pork
16.4
12
1.6
2
Offal of pigs, buffaloes, cows, …
4.6
3
1.4
2
Other meats
1.1
1
2.0
3
Total
140.3
100
78.5
100

26/05/2011
Production value of the livestock sector by quarter in 2008 – 2009 (at constant prices, VND billion)

 
2008
2009
09/08 change (%)
7608
8118.6
6.71
Quarter 2
7461.6
7831.7
4.96
Quarter 3
7816.5
8655.2
10.73
Quarter 4
8845
8986.379
1.60
Total
31731.1
33591.88
5.86
Source:  GSO statistics (quarter 4/2009 is predicted by AGROINFO)

26/05/2011
Turnover and share of Vietnam’s processed meat export to other countries in the first eight months, 2008 – 2009 (US$ thousand)

 
First 8 months of 2008
First 8 months of 2009
Change (%)
Turnover
Share (%)
Turnover
Share (%)
Hong Kong
418.4
44.5
262.1
39.4
-37.3
Russia
293.3
31.2
192
28.8
-34.5
The U.S.
-
-
103
15.5
-
Cambodia
0.3
26.2
34.7
5.2
13.931
South Korea
206.5
21.9
32.1
4.8
-84.4
Japan
-
-
17.1
2.6
-
Germany
12.7
1.3
12.9
1.9
1.7
Total
941.2
665.6
-29.3

Source: AGROINFO, adapted from data of the General Department of Vietnam Customs
26/05/2011
Turnover and share of processed meat imported into Vietnam within the first eight months of 2008-2009 (US$ thousand)

First 8 months of 2008
First 8 months of 2009
09/08 change (%)
Turnover
Share (%)
Turnover
Share (%)
France
280.11
30.09
298.89
31.9
106.7
Denmark
176.96
19.01
253.18
27.0
143.1
The U.S.
187.95
20.19
146.99
15.7
78.2
China
-
0.00
39.53
4.2
-
Australia
5.30
0.57
39.20
4.2
739.5
Brazil
42.38
4.55
37.65
4.0
88.8
South Korea
7.27
0.78
26.89
2.9
370.2
Total
930.84
 
937.84
 
100.8

Tìm kiếm dữ liệu
Tiêu đề
Nội dung
Nhóm dữ liệu
Nhóm dữ liệu
Đất
Nước
Xuất nhập khẩu
Số liệu Dự báo
Chỉ số giá tiêu dùng
Tăng trưởng
Đầu tư
Tỷ Giá
Lãi suất ngân hàng
Thuế suất
Giá cả thị trường
Diện tích năng suất sản lượng
Lạm phát
Thủy sản
Số liệu điều tra
Niêm giám Thống kê
Tiêu Dùng