26/05/2011
Vietnam’s value and meat category-based import-export structure in the first 8 months of 2009 compared with the same period of 2008 (US$ thousand)
|
|
|
First 8 months of 2009
|
|
Value
|
Share (%)
|
Value
|
Share (%)
|
|
Fresh, chilled bovine meat
|
5.5
|
0.0
|
6.1
|
0.0
|
|
Frozen bovine meat
|
45.0
|
0.1
|
6.0
|
0.0
|
|
Fresh, chilled, frozen pork
|
39324.4
|
96.9
|
25901.1
|
91.3
|
|
Offal of pigs, cows, buffaloes, sheep …
|
69.4
|
0.2
|
309.7
|
1.1
|
|
Poultry and poultry offal
|
106.9
|
0.3
|
307.7
|
1.1
|
|
Other meat
|
1028.9
|
2.5
|
1850.6
|
6.5
|
Source: AGROINFO, adapted from data of the General Department of Vietnam Customs
26/05/2011
Meat category-based export value of some of Vietnam’s large meat exporters in 2008 - 2009 (US$ million)
|
Bovine meat
|
Pork
|
Poultry and poultry offal
|
|
|
First 8 months of 2009
|
First 8 months of 2008
|
First 8 months of 2009
|
First 8 months of 2008
|
First 8 months of 2009
|
|
USA
|
1.87
|
0.80
|
10.49
|
1.34
|
62.88
|
34.55
|
|
Brazil
|
0.04
|
-
|
-
|
-
|
25.16
|
11.97
|
|
India
|
12.56
|
10.93
|
-
|
-
|
-
|
0.66
|
|
Australia
|
2.53
|
2.66
|
0.02
|
0.02
|
1.03
|
1.46
|
|
Argentina
|
0.38
|
0.26
|
-
|
-
|
5.59
|
3.58
|
|
South Korea
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0.86
|
3.04
|
26/05/2011
Value of imported bovine meat, pork, poultry in the first 8 months of 2009 compared with the same period of 2008 (US$ million)
|
|
Beef
|
Pork
|
Poultry
|
|
2008
|
2009
|
09/08 (%)
|
2008
|
2009
|
09/08 (%)
|
2008
|
2009
|
09/08 (%)
|
|
January
|
2.25
|
1.62
|
72.0
|
0.38
|
0.22
|
56.7
|
10.38
|
3.32
|
32.0
|
|
February
|
1.87
|
1.89
|
100.9
|
0.51
|
0.03
|
5.3
|
5.67
|
4.41
|
77.7
|
|
March
|
1.70
|
2.03
|
119.8
|
1.00
|
0.17
|
16.8
|
11.76
|
6.29
|
53.5
|
|
April
|
2.79
|
2.20
|
78.9
|
0.96
|
0.09
|
9.1
|
9.12
|
8.37
|
91.8
|
|
May
|
4.66
|
1.77
|
38.0
|
1.77
|
0.21
|
12.0
|
13.88
|
8.28
|
59.6
|
|
June
|
2.73
|
2.32
|
85.1
|
3.72
|
0.21
|
5.6
|
13.00
|
13.13
|
100.9
|
|
July
|
1.18
|
2.28
|
192.0
|
4.41
|
0.23
|
5.2
|
20.65
|
8.94
|
43.3
|
|
August
|
2.29
|
1.23
|
53.8
|
3.69
|
0.50
|
13.5
|
14.24
|
5.32
|
37.3
|
|
Total
|
19.47
|
15.34
|
78.8
|
16.44
|
1.64
|
10.0
|
98.70
|
58.05
|
58.8
|
Source: AGROINFO, adapted from data of the General Department of Vietnam Customs
26/05/2011
Kim ngạch và tăng trưởng kim ngạch của các quốc gia nhập khẩu thịt lớn của Việt Nam 5 tháng đầu năm 2009 (triệu USD)
|
|
8 tháng 2008
|
8 tháng 2009
|
Tăn trưởng (%)
|
|
Giá trị
|
Cơ cấu (%)
|
Giá trị
|
Cơ cấu (%)
|
|
Hồng Kông
|
30,65
|
75,53
|
19,86
|
69,96
|
-35,2
|
|
Malaysia
|
5,24
|
12,92
|
3,97
|
13,98
|
-24,3
|
|
Trung Quốc
|
3,55
|
8,76
|
2,28
|
8,02
|
-35,9
|
|
Bỉ
|
0,35
|
0,86
|
0,62
|
2,20
|
77,8
|
|
Canada
|
0,27
|
0,65
|
0,53
|
1,87
|
99,5
|
|
Lào
|
0,10
|
0,24
|
0,41
|
1,43
|
309,9
|
|
Tổng
|
40,58
|
|
28,38
|
|
-30,1
|
Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng cục Hải Quan
26/05/2011
Kim ngạch và tăng trưởng kim ngạch xuất khẩu thịt tươi, ướp lạnh, đông lạnh 8 tháng năm 2009 so với 8 tháng năm 2008 (triệu USD)
|
|
Năm 2008
|
Năm 2009
|
Tăng trưởng 09/08 (%)
|
|
Tháng 1
|
6,43
|
4,65
|
-27,62
|
|
Tháng 2
|
4,27
|
4,11
|
-3,72
|
|
Tháng 3
|
5,64
|
3,60
|
-36,12
|
|
Tháng 4
|
5,63
|
1,79
|
-68,29
|
|
Tháng 5
|
6,77
|
1,94
|
-71,31
|
|
Tháng 6
|
4,58
|
3,24
|
-29,32
|
|
Tháng 7
|
3,02
|
3,84
|
27,22
|
|
Tháng 8
|
4,24
|
5,21
|
22,81
|
|
Tổng
|
40,58
|
28,38
|
-30,06
|
Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng cục Hải Quan
26/05/2011
Kim ngạch xuất khẩu thịt trâu, bò, lợn, gia cầm của các quốc gia xuất khẩu thịt lớn vào Việt Nam 8 tháng đầu năm 2009 (triệu USD)
|
|
Thịt trâu, bò tươi, ướp lạnh, đông lạnh
|
Thịt lợn tươi, ướp lạnh, đông lạnh
|
Thịt và phụ phẩm của gia cầm tươi, ướp lạnh, đông lạnh
|
|
8 tháng 2008
|
8 tháng 2009
|
8 tháng 2008
|
8 tháng 2009
|
8 tháng 2008
|
8 tháng 2009
|
|
Mỹ
|
1,87
|
0,80
|
10,49
|
1,34
|
62,88
|
34,55
|
|
Brazil
|
0,04
|
-
|
-
|
-
|
25,16
|
11,97
|
|
Ấn Độ
|
12,56
|
10,93
|
-
|
-
|
-
|
0,66
|
|
Úc
|
2,53
|
2,66
|
0,02
|
0,02
|
1,03
|
1,46
|
|
Achentina
|
0,38
|
0,26
|
-
|
-
|
5,59
|
3,58
|
|
Hàn Quốc
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,86
|
3,04
|
Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng cục Hải Quan
26/05/2011
Kim ngạch và tăng trưởng kim ngạch của các quốc gia xuất khẩu thịt lớn vào Việt Nam 8 tháng đầu năm 2009 (triệu USD)
|
|
8 tháng 2008
|
8 tháng 2009
|
Tăng trưởng 09/08 (%)
|
|
Giá trị
|
Cơ cấu (%)
|
Giá trị
|
Cơ cấu (%)
|
|
Mỹ
|
77,12
|
47,27
|
37,09
|
54,97
|
-51,9
|
|
Brazil
|
25,43
|
15,26
|
11,97
|
18,12
|
-52,9
|
|
Ấn Độ
|
12,56
|
14,14
|
11,09
|
8,95
|
-11,7
|
|
Úc
|
4,82
|
7,84
|
6,16
|
3,44
|
27,8
|
|
Achentina
|
6,10
|
4,89
|
3,83
|
4,35
|
-37,2
|
|
Hàn Quốc
|
0,91
|
3,87
|
3,04
|
0,65
|
234,1
|
Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng cục Hải Quan
26/05/2011
Kim ngạch và tăng trưởng kim ngạch nhập khẩu thịt tươi, ướp lạnh, đông lạnh 8 tháng năm 2009 so với 6 tháng năm 2008 (triệu USD)
|
|
Năm 2008
|
Năm 2009
|
Tăng trưởng (%)
|
|
Tháng 1
|
13,47
|
5,29
|
-60,7
|
|
Tháng 2
|
8,21
|
6,53
|
-20,5
|
|
Tháng 3
|
14,88
|
8,74
|
-41,3
|
|
Tháng 4
|
13,31
|
11,07
|
-16,8
|
|
Tháng 5
|
20,84
|
10,69
|
-48,7
|
|
Tháng 6
|
20,63
|
16,27
|
-21,1
|
|
Tháng 7
|
27,26
|
11,80
|
-56,7
|
|
Tháng 8
|
21,70
|
8,08
|
-62,8
|
|
Tổng
|
140,29
|
78,46
|
-44,1
|
Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng cục Hải Quan
26/05/2011
Kim ngạch và cơ cấu nhập khẩu thịt tươi, ướp lạnh, đông lạnh 8 tháng đầu năm 2008-2009 (triệu USD)
|
|
8 tháng 2008
|
8 tháng 2009
|
|
Giá trị
|
Cơ cấu (%)
|
Giá trị
|
Cơ cấu (%)
|
|
Thịt và phụ phẩm của gia cầm
|
98,7
|
70
|
58,1
|
74
|
|
Thịt trâu, bò tươi, ướp lạnh, đông lạnh
|
19,5
|
14
|
15,3
|
20
|
|
Thịt lợn tươi, ướp lạnh, đông lạnh
|
16,4
|
12
|
1,6
|
2
|
|
Phụ phẩm của lợn, trâu, bò…
|
4,6
|
3
|
1,4
|
2
|
|
Thịt khác
|
1,1
|
1
|
2,0
|
3
|
|
Tổng
|
140,3
|
100
|
78,5
|
100
|
Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng cục Hải Quan
26/05/2011
Giá trị sản xuất của ngành chăn nuôi theo quý năm 2008 – 2009 (tính theo giá so sánh, tỷ đồng)
|
|
Năm 2008
|
Năm 2009
|
Thay đổi 09/08 (%)
|
|
Quý 1
|
7608
|
8118,6
|
6,71
|
|
Quý 2
|
7461,6
|
7831,7
|
4,96
|
|
Quý 3
|
7816,5
|
8655,2
|
10,73
|
|
Quý 4
|
8845
|
8986,379
|
1,60
|
|
Tổng
|
31731,1
|
33591,88
|
5,86
|
Nguồn: Số liệu của tổng cục thống kê (quý 4/2009 là số dự báo của AGROINFO)
|