Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện

Dữ liệu ngành hàng nông nghiệp

26/05/2011
Kim ngạch và cơ cấu xuất khẩu thịt chế biến của Việt Nam tới các quốc gia 8 tháng đầu năm 2008 – 2009 (nghìn USD)

 
8 tháng đầu năm 2008
8 tháng đầu năm 2009
Thay đổi (%)
Kim ngạch
Cơ cấu (%)
Kim ngạch
Cơ cấu (%)
Hồng Kông
418,4
44,5
262,1
39,4
-37,3
Nga
293,3
31,2
192
28,8
-34,5
Mỹ
-
-
103
15,5
-
Campuchia
0,3
26,2
34,7
5,2
13,931
Hàn Quốc
206,5
21,9
32,1
4,8
-84,4
Nhật
-
-
17,1
2,6
-
Đức
12,7
1,3
12,9
1,9
1,7
Tổng
941,2
665,6
-29,3

Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng Cục Hải Quan
26/05/2011
Kim ngạch và cơ cấu nhập khẩu thịt chế biến của Việt Nam 8 tháng đầu năm 2008 – 2009 (nghìn USD)

 
8 tháng đầu năm 2008
8 tháng đầu năm 2009
Thay đổi 09/08 (%)
Kim ngạch
Cơ cấu (%)
Kim ngạch
Cơ cấu (%)
Pháp
280,11
30,09
298,89
31,9
106,7
Đan Mạch
176,96
19,01
253,18
27,0
143,1
Mỹ
187,95
20,19
146,99
15,7
78,2
Trung Quốc
-
0,00
39,53
4,2
-
Úc
5,30
0,57
39,20
4,2
739,5
Brazil
42,38
4,55
37,65
4,0
88,8
Hàn Quốc
7,27
0,78
26,89
2,9
370,2
Tổng
930,84
 
937,84
 
100,8

Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng Cục Hải Quan
26/05/2011
Kim ngạch và cơ cấu xuất nhập khẩu thịt theo chủng loại của Việt Nam 8 tháng đầu năm 2008 so với cùng kỳ 2008 (nghìn USD)

 
8 tháng đầu năm 2008
8 tháng đầu năm 2009
Kim ngạch
Cơ cấu (%)
Kim ngạch
Cơ cấu (%)
Thịt trâu, bò, tươi, ướp lạnh
5,5
0,0
6,1
0,0
Thịt trâu, bò đông lạnh
45,0
0,1
6,0
0,0
Thịt lợn tươi, ướp lạnh, đông lạnh
39324,4
96,9
25901,1
91,3
Phụ phẩm của lợn, trâu, bò, cừu…
69,4
0,2
309,7
1,1
Thịt và phụ phẩm của gia cầm
106,9
0,3
307,7
1,1
Thịt khác
1028,9
2,5
1850,6
6,5

Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng Cục Hải Quan
26/05/2011
Kim ngạch xuất khẩu thịt theo chủng loại của một số quốc gia xuất khẩu thịt lớn vào Việt Nam năm 2008 - 2009 (triệu USD)

Thịt trâu, bò
Thịt lợn
Thịt và phụ phẩm của gia cầm
8 tháng 2008
8 tháng 2009
8 tháng 2008
8 tháng 2009
8 tháng 2008
8 tháng 2009
Mỹ
1,87
0,80
10,49
1,34
62,88
34,55
Brazil
0,04
-
-
-
25,16
11,97
Ấn Độ
12,56
10,93
-
-
-
0,66
Úc
2,53
2,66
0,02
0,02
1,03
1,46
Achentina
0,38
0,26
-
-
5,59
3,58
Hàn Quốc
-
-
-
-
0,86
3,04

Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng Cục Hải Quan
26/05/2011
Kim ngạch nhập khẩu thịt trâu, bò, lợn, gia cầm 8 tháng đầu năm 2009 so với cùng kỳ năm 2008 (triệu USD)

 
Lợn
Gia cầm
2008
2009
09/08 (%)
2008
2009
09/08 (%)
2008
2009
09/08 (%)
Tháng 1
2,25
1,62
72,0
0,38
0,22
56,7
10,38
3,32
32,0
Tháng 2
1,87
1,89
100,9
0,51
0,03
5,3
5,67
4,41
77,7
Tháng 3
1,70
2,03
119,8
1,00
0,17
16,8
11,76
6,29
53,5
Tháng 4
2,79
2,20
78,9
0,96
0,09
9,1
9,12
8,37
91,8
Tháng 5
4,66
1,77
38,0
1,77
0,21
12,0
13,88
8,28
59,6
Tháng 6
2,73
2,32
85,1
3,72
0,21
5,6
13,00
13,13
100,9
Tháng 7
1,18
2,28
192,0
4,41
0,23
5,2
20,65
8,94
43,3
Tháng 8
2,29
1,23
53,8
3,69
0,50
13,5
14,24
5,32
37,3
Tổng
19,47
15,34
78,8
16,44
1,64
10,0
98,70
58,05
58,8

Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng Cục Hải Quan
26/05/2011
Total world output, consumption, import and export of meat over years and forecast for 2009 (million tons)

 
 
2005
2006
2007
2008
2009 forecast
Change 09/08 (%)
Pork
Total world output
94.55
96.16
94.70
98.44
100.32
1.91
Total world consumption
94.19
95.92
94.55
98.27
100.17
1.93
Total word export
5.00
5.22
5.16
6.14
5.38
-12.38
Total world import
4.74
4.92
5.09
5.92
5.13
-13.34
Beef
Total world output
56.68
58.16
58.9
58.54
57.648
-1.52
Total world consumption
56.20
57.37
58.31
57.77
57.04
-1.26
Total world export
7.32
7.52
7.64
7.57
7.23
-4.49
Total world import
6.77
6.79
7.12
6.83
6.63
-2.93
Broiler
Total world output
63.04
64.23
68.19
71.25
71.35
0.14
Total world consumption
62.31
64.02
67.92
70.52
71.19
0.95
Total word export
6.83
6.56
7.38
8.4
7.86
-6.43
 
Total world import
6.12
6.29
7.03
7.73
7.56
-2.20

Source: USDA
26/05/2011
Silverside price movements by quarter in several main markets (VND/kg)

Market
Can Tho
Da Nang
Hanoi
Ho Chi Minh City
VND/kg
Change (%)
VND/kg
Change (%)
VND/kg
Change (%)
VND/kg
Change (%)
Q 1/08
89,508
100.0
95,842
100.0
87,242
100.0
98,050
100.0
Q 2/08
105,564
117.9
109,906
114.7
105,339
120.7
111,933
114.2
Q 3/08
108,278
121.0
114,061
119.0
108,294
124.1
115,959
118.3
Q 4/08
105,985
118.4
115,171
120.2
108,650
124.5
119,208
121.6
Q 1/09
107,288
119.9
115,431
120.4
112,769
129.3
118,394
120.7
Q 2/09
106,111
118.5
113,667
118.6
111,667
128.0
116,511
118.8

Source: AGRODATA, AGROINFO – www.agro.gov.vn
26/05/2011
Pork price movements by quarter in several main markets

Change in pork prices
Market
Can Tho
Da Nang
Hanoi
Ho Chi Minh City
VND/kg
Change (%)
VND/kg
Change (%)
VND/kg
Change (%)
VND/kg
Change (%)
Over-80-kg live hog
Q 1/08
32,321
100.0
35,121
100.0
35,949
100.0
40,467
100.0
Q 2/08
36,625
113.3
37,903
107.9
35,369
98.4
44,954
111.1
Q 3/08
34,543
106.9
36,725
104.6
35,431
98.6
38,821
95.9
Q 4/08
29,792
92.2
32,431
92.3
32,936
91.6
35,643
88.1
Q 1/09
28,986
89.7
30,494
86.8
31,145
86.6
39,164
96.8
Q 2/09
31,218
96.6
32,653
93.0
33,271
92.6
40,010
98.9
Ham
Q 1/08
56,653
100,0
59,899
100.0
59,042
100.0
67,917
100.0
Q 2/08
61,701
108,9
63,236
105.6
60,840
103.0
71,632
105.5
Q 3/08
60,611
107,0
62,514
104.4
64,368
109.0
69,622
102.5
Q 4/08
59,042
104,2
61,722
103.0
61,639
104.4
65,273
96.1
Q 1/09
60,135
106,1
62,746
104.8
61,240
103.7
66,818
98.4
Q 2/09
60,688
107,1
62,894
105.0
61,330
103.9
66,580
98.0

Source: AGRODATA, AGROINFO – www.agro.gov.vn
26/05/2011
Value and value growth of Vietnam’s large meat importers in the first 5 months of 2009 (US$ million)

 
First 5 months of 2008
First 5 months of 2009
Change (%)
Value
Share
Value
Share
Hongkong
21.78
75.77
11.20
69.49
-48.6
China
2.63
9.15
2.20
13.71
-16.3
Malaysia
3.57
12.41
1.90
11.97
-46.8
Belgium
0.16
0.54
0.21
1.29
31.3
Laos
0.07
0.23
0.18
1.11
157.1
Canada
0.27
0.92
0.18
1.11
-33.3
Total
28.74
 
16.09
 
-44.0

Source: AGROINFO, Calculated from data of the General Department of Vietnam Custom
26/05/2011
Value and value growth of fresh, chilled or frozen meat exported in the first 6 months of 2009 compared with the same period of 2008 (US$ million)

 
2008
2009
Growth 09/08 (%)
Jan
6.43
4.65
-27.62
Feb
4.27
4.11
-3.72
Mar
5.64
3.60
-36.12
Apr
5.63
1.79
-68.29
May
6.77
1.94
-71.31
Jun
4.58
3.24
-29.32
Total
33.32
19.33
-41.99
Source: AGROINFO, Calculated from data of the General Department of Vietnam Custom

Tìm kiếm dữ liệu
Tiêu đề
Nội dung
Nhóm dữ liệu
Nhóm dữ liệu
Đất
Nước
Xuất nhập khẩu
Số liệu Dự báo
Chỉ số giá tiêu dùng
Tăng trưởng
Đầu tư
Tỷ Giá
Lãi suất ngân hàng
Thuế suất
Giá cả thị trường
Diện tích năng suất sản lượng
Lạm phát
Thủy sản
Số liệu điều tra
Niêm giám Thống kê
Tiêu Dùng