09/05/2011
|
|
Năm 2007
|
Năm 2008
|
Thay đổi 08/07 (%)
|
|
Kim ngạch (nghìn USD)
|
Cơ cấu (%)
|
Kim ngạch (nghìn USD)
|
Cơ cấu (%)
|
|
Hồng Kông
|
325,3
|
30,1
|
583,6
|
46,2
|
179,4
|
|
Nga
|
178,2
|
16,5
|
369,9
|
29,3
|
207,6
|
|
Hàn Quốc
|
269,9
|
25,0
|
250,1
|
19,8
|
92,6
|
|
Campuchia
|
4,2
|
0,4
|
30,7
|
2,4
|
729,1
|
|
Đức
|
-
|
0,0
|
15,6
|
1,2
|
-
|
|
Malaysia
|
0,05
|
0,0
|
8,2
|
0,7
|
16.137,3
|
|
Đài Loan
|
2,9
|
0,3
|
3,7
|
0,3
|
127,9
|
Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng cục Hải Quan
09/05/2011
Kim ngạch và cơ cấu nhập khẩu thịt chế biến của Việt Nam năm 2007-2008
|
|
Năm 2007
|
Năm 2008
|
Thay đổi 08/07 (%)
|
|
Kim ngạch (USD)
|
Cơ cấu (%)
|
Kim ngạch (USD)
|
Cơ cấu (%)
|
|
Pháp
|
328.369
|
34,9
|
332.776
|
28,5
|
1,3
|
|
Mỹ
|
123.770
|
13,2
|
285.198
|
24,4
|
130,4
|
|
Đan Mạch
|
327.308
|
34,8
|
223.011
|
19,1
|
-31,9
|
|
Bỉ
|
-
|
-
|
87.451
|
7,5
|
-
|
|
Brazil
|
644
|
0,1
|
46.727
|
4,0
|
7.155,7
|
|
Philippines
|
64.209
|
6,8
|
45.532
|
3,9
|
-29,1
|
|
Canada
|
-
|
-
|
38.831
|
3,3
|
-
|
Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng cục Hải Quan
09/05/2011
Kim ngạch nhập khẩu thịt trâu, bò, lợn, gia cầm của các quốc gia nhập khẩu thịt của Việt Nam năm 2007-2008 (USD)
|
|
Thịt trâu, bò tươi, ướp lạnh, đông lạnh
|
Thịt lợn tươi, ướp lạnh,
đông lạnh
|
Thịt và phụ phẩm của gia cầm tươi, ướp lạnh, đông lạnh
|
|
2007
|
2008
|
2007
|
2008
|
2007
|
2008
|
|
Hồng Kông
|
-
|
450.00
|
34.202.810
|
39.730.711
|
80.798
|
122.173
|
|
Malaysia
|
175
|
-
|
6.539.885
|
8.588.805
|
360
|
170.134
|
|
Trung Quốc
|
-
|
-
|
178.004
|
4.017.896
|
5.400
|
-
|
|
Lào
|
-
|
-
|
301.023
|
119.733
|
-
|
-
|
|
Panama
|
5.353
|
4.395
|
6.414
|
7.599
|
5.568
|
1.833
|
|
Hàn Quốc
|
55
|
-
|
3.650
|
50
|
78
|
6.016
|
Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng cục Hải Quan
09/05/2011
Kim ngạch và cơ cấu xuất khẩu theo loại thịt của Việt Nam năm 2007-2008
|
|
Năm 2007
|
Năm 2008
|
|
Kim ngạch (nghìn USD)
|
Cơ cấu (%)
|
Kim ngạch (nghìn USD)
|
Cơ cấu (%)
|
|
Thịt trâu, bò tươi, ướp lạnh
|
6,3
|
0,014
|
6,5
|
0,012
|
|
Thịt trâu, bò đông lạnh
|
0,9
|
0,002
|
45,0
|
0,080
|
|
Thịt lợn tươi, ướp lạnh, đông lạnh
|
41275,0
|
91,186
|
52570,4
|
93,182
|
|
Phụ phẩm của lợn, trâu, bò, dê…
|
0,4
|
0,001
|
102,3
|
0,181
|
|
Thịt và phụ phẩm của gia cầm
|
133,5
|
0,295
|
312,0
|
0,553
|
|
Thịt khác
|
3848,6
|
8,502
|
3380,6
|
5,992
|
Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng cục Hải Quan
09/05/2011
Kim ngạch và tốc độ tăng trưởng kim ngạch nhập khẩu thịt của một số quốc gia (triệu USD)
|
|
Năm 2007
|
Năm 2008
|
Tăng trưởng 08/07 (%)
|
|
Úc
|
5,927
|
7,589
|
28,05
|
|
Hàn Quốc
|
0,609
|
2,608
|
327,66
|
|
New Zealand
|
1,166
|
2,236
|
91,75
|
|
Pháp
|
0,385
|
1,099
|
185,64
|
|
Hà Lan
|
0,508
|
1,066
|
110,02
|
|
Đức
|
1,028
|
0,747
|
-27,37
|
Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng cục Hải Quan
09/05/2011
Kim ngạch nhập khẩu thịt bò, lợn, gia cầm theo tháng năm 2008
|
|
Bò
|
Lợn
|
Gia cầm
|
|
Tháng 1
|
2,250
|
0,378
|
10,379
|
|
Tháng 2
|
1,871
|
0,514
|
5,668
|
|
Tháng 3
|
1,698
|
1,000
|
11,757
|
|
Tháng 4
|
2,793
|
0,956
|
9,119
|
|
Tháng 5
|
4,655
|
1,765
|
13,876
|
|
Tháng 6
|
2,729
|
3,724
|
13,003
|
|
Tháng 7
|
1,185
|
4,408
|
20,651
|
|
Tháng 8
|
2,294
|
3,695
|
14,243
|
|
Tháng 9
|
2,285
|
1,767
|
10,772
|
|
Tháng 10
|
2,346
|
3,354
|
11,633
|
|
Tháng 11
|
2,009
|
0,177
|
2,703
|
|
Tháng 12
|
2,469
|
0,572
|
4,334
|
Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng cục Hải Quan
09/05/2011
Sản lượng thịt xuất chuồng năm 2006 – 2008
|
Sản lượng thịt xuất chuồng (nghìn tấn)
|
Năm 2006
|
Năm 2007
|
Năm 2008
|
Thay đổi 08/07 (%)
|
|
Trâu
|
64,3
|
67,5
|
71,5
|
106,0
|
|
Bò
|
159,5
|
206,1
|
227,2
|
110,2
|
|
Lợn
|
2.505,0
|
2.662,0
|
2771,0
|
104,1
|
|
Gia cầm
|
344,4
|
358,8
|
416,9
|
116,2
|
|
Tổng
|
3.073,2
|
3.294,4
|
3486,7
|
105.8
|
Nguồn: Tổng Cục Thống kê
21/04/2011
Value and value growth of Vietnam’s large meat importers in the first 5 months of 2009 (US$ million)
|
|
First 5 months of 2008
|
First 5 months of 2009
|
Change (%)
|
|
Value
|
Share
|
Value
|
Share
|
|
Hongkong
|
21.78
|
75.77
|
11.20
|
69.49
|
-48.6
|
|
China
|
2.63
|
9.15
|
2.20
|
13.71
|
-16.3
|
|
Malaysia
|
3.57
|
12.41
|
1.90
|
11.97
|
-46.8
|
|
Belgium
|
0.16
|
0.54
|
0.21
|
1.29
|
31.3
|
|
Laos
|
0.07
|
0.23
|
0.18
|
1.11
|
157.1
|
|
Canada
|
0.27
|
0.92
|
0.18
|
1.11
|
-33.3
|
|
Total
|
28.74
|
|
16.09
|
|
-44.0
|
Source: AGROINFO, Calculated from data of the General Department of Vietnam Custom
21/04/2011
Value of bovine meat, pork and poultry exported by the large meat exporters to Vietnam in the first 5 months of 2009 (US$ million)
|
|
Fresh, chilled or frozen bovine meat
|
Fresh, chilled or frozen pork
|
Fresh, chilled or frozen poultry and offal thereof
|
|
First 5 months of 2008
|
First 5 months of 2009
|
First 5 months of 2008
|
First 5 months of 2009
|
First 5 months of 2008
|
First 5 months of 2009
|
|
USA
|
1.05
|
0.43
|
3.07
|
0.49
|
33.59
|
18.94
|
|
India
|
9.01
|
6.85
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
Brazil
|
0.04
|
-
|
-
|
-
|
11.34
|
4.36
|
|
Australia
|
1.55
|
1.66
|
-
|
0.02
|
0.55
|
0.66
|
|
South Korea
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0.43
|
2.31
|
|
Argentina
|
0.35
|
0.15
|
-
|
-
|
2.91
|
1.76
|
Source: AGROINFO, Calculated from data of the General Department of Vietnam Customs
21/04/2011
Value and value growth of the large exporters of meat to Vietnam in the first 5 months of 2009 (US$ million)
|
|
First 5 months of 2008
|
First 5 months of 2009
|
Growth 09/08 (%)
|
|
Value
|
Share (%)
|
Value
|
Share (%)
|
|
USA
|
38.15
|
53.5
|
20.00
|
46.6
|
-47.6
|
|
India
|
9.01
|
12.6
|
6.85
|
16.0
|
-23.9
|
|
Brazil
|
11.39
|
16.0
|
4.40
|
10.3
|
-61.4
|
|
Australia
|
2.90
|
4.1
|
3.20
|
7.5
|
10.3
|
|
South Korea
|
0.46
|
0.6
|
2.33
|
5.4
|
405.0
|
|
Argentina
|
3.34
|
4.7
|
1.90
|
4.4
|
-43.1
|
Source: AGROINFO, Calculated from data of the General Department of Vietnam Customs
|