Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện

Dữ liệu ngành hàng nông nghiệp

09/05/2011
Kim ngạch và cơ cấu nhập khẩu thịt tươi, ướp lạnh, đông lạnh năm 2007-2008 (nghìn USD)

 
Năm 2007
Năm 2008
Giá trị
Cơ cấu (%)
Giá trị
Cơ cấu (%)
Thịt trâu, bò tươi, ướp lạnh
2692
4,0
3538
1,9
Thịt trâu, bò đông lạnh
8534
12,7
24910
13,3
Thịt lợn tươi, ướp lạnh, đông lạnh
104
0,2
22310
11,9
Phụ phẩm của lợn, trâu, bò…
1518
2,3
6952
3,7
Thịt và phụ phẩm của gia cầm
51283
76,4
128374
68,4
Thịt khác
3003
4,5
1707
0,9
Tổng
67134
100,0
187792
100,0

Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng cục Hải Quan
09/05/2011
Chăn nuôi cả nước năm 2006-2008 (nghìn con)

 
Năm 2006
Năm 2007
Năm 2008
Thay đổi 08/07 (%)
Đàn trâu
2.921,1
2.996,4
2.897,7
96,7
Đàn bò
6.510,8
6.724,7
6.337,7
94,2
Đàn lợn
26.855,3
26.560,7
26.701,6
100,5
Đàn gia cầm
214.565
226.027
247.320.1
109,4
Tổng
 250.852,2
 
 262.308,8
 
283.257,2
 
108,0
 

Nguồn: Tổng Cục Thống kê
09/05/2011
Giá trị sản xuất của ngành chăn nuôi theo quý năm 2006-2008 (giá so sánh 1994- tỷ đồng)

 
Năm 2005
Năm 2006
Năm 2007
Năm 2008
Quý 1
6363,1
7024,2
7300,9
7389,6
Quý 2
6189,4
6702,2
7019,0
6935,2
Quý 3
6661,1
6971,4
7305,7
7768,6
Quý 4
6894,1
7209,0
7571,0
8845,0

Nguồn: Tổng cục Thống kê
09/05/2011
Khối lượng tiêu dùng thịt trung bình tháng phân theo khu vực sống (kg/người)

Khối lượng tiêu dùng (kg/người)
Năm
Thành thị
Nông thôn
Thịt lợn
2002
1.06
0.70
2004
1.20
0.83
2006
1.30
0.95
Thịt trâu, bò
2002
0.35
0.22
2004
0.30
0.20
2006
0.32
0.20
Thịt gà
2002
0.42
0.29
2004
0.35
0.32
2006
0.36
0.32

Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ điều tra VHLSS 2002, 2004, 2006, GSO
09/05/2011
Đối tác ĐTNN trong ngành chăn nuôi và thức ăn gia súc (đến tháng 7/2008)

TT
Đối tác
Số lượng
Vốn đăng ký
Vốn điều lệ
1
Thái Lan
9
270.872.500
99.821.000
2
Đài Loan
13
80.183.822
38.675.471
3
BVI
5
66.100.000
51.420.000
4
Hà Lan
1
49.500.000
24.166.666
5
Pháp
8
23.709.470
8.291.970
6
Đối tác khác
50
263.266.686
117.746.661
 
Tổng
86
753.632.478
340.121.768

Nguồn: Cục Đầu tư nước ngoài – Bộ Kế hoạch và Đầu tư
09/05/2011
Thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh năm 2008

 
Đơn vị tính
Thiệt hại
A. Thiên tai
- Đợt rét đậm, rét hại đầu năm
Con
137.932
- Cơn bão số 4 (8/2008)
Con
27600
B. Dịch bệnh
- Dịch cúm gia cầm
Con
106.580
- Dịch lợn tai xanh
Con
300.906
- Dịch LMLM
Con
207

Nguồn: MARD
09/05/2011

 
Lợn giống trại Thân Cửu Nghĩa
Lợn giống 10 kg/con
VND/kg
Thay đổi (%)
VND/kg
Thay đổi (%)
Giá quý 1
63.250
100
38.750
100
Giá quý 2
83.083
131,4
72.167
186,2
Giá quý 3
77.000
121,7
70.042
180,8
Giá quý 4
71.125
112,5
57.292
147,8
Cả năm
73.615
 
59.563
 
Nguồn: AGRODATA,Trung tâm Thông tin PTNNNT – www.agro.gov.vn

09/05/2011
Diễn biến giá gà làm sẵn tại thị trường Hà Nội và Lâm Đồng năm 2007-2008 (VNĐ/kg)

Thay đổi giá gà làm sẵn trên thị trường
Thị trường
Hà Nội
Lâm Đồng
2007
2008
Thay đổi 08/07 (%)
2007
2008
Thay đổi 08/07 (%)
Gà ta làm sẵn
Giá quý 1
73.750
86.400
117,2
80.250
90.433
112,7
Giá quý 2
65.333
90.000
137,8
80.000
95.000
118,8
Giá quý 3
89.750
92.292
102,8
79.700
98.233
123,3
Giá quý 4
72.575
87.000
119,9
78.750
91.667
116,4
Cả năm
75.352
88.923
118,0
79.675
93.833
117,8
Gà công nghiệp làm sẵn
Giá quý 1
39.883
50.025
125,4
35.222
44.433
126,2
Giá quý 2
30.233
50.000
165,4
34.167
48.000
140,5
Giá quý 3
34.700
51.458
148,3
35.533
49.167
138,4
Giá quý 4
38.825
44.764
115,3
37.150
42.200
113,6
Cả năm
35.910
49.062
136,6
35.518
45.950
129,4

Nguồn: AGRODATA, Trung tâm Thông tin PTNNNT – www.agro.gov.vn
09/05/2011
Diễn biến giá thịt bò đùi tại một số thị trường chính (VNĐ/kg)

Thị trường
Cần Thơ
Đà Nẵng
Hà Nội
Tp. Hồ Chí Minh
VNĐ/kg
Thay đổi (%)
VNĐ/kg
Thay đổi (%)
VNĐ/kg
Thay đổi (%)
VNĐ/kg
Thay đổi (%)
Giá quý 1
89.508
100
95.842
100
87.242
100
98.050
100
Giá quý 2
105.564
117,9
109.906
114,7
105.339
120,7
111.933
114,2
Giá quý 3
108.278
121,0
114.061
119,0
108.294
124,1
115.959
118,3
Giá quý 4
105.985
118,4
115.171
120,2
108.650
124,5
119.208
121,6
Cả năm
102.334
 
108.745
 
102.381
 
111.288
 

Nguồn: AGRODATA, Trung tâm Thông tin PTNNNT – www.agro.gov.vn
09/05/2011
Diễn biến giá thịt lợn tại một số thị trường chính

Thay đổi về giá của thịt lợn
Thị trường
Cần Thơ
Đà Nẵng
Hà Nội
Tp. Hồ Chí Minh
VNĐ/kg
Thay đổi (%)
VNĐ/kg
Thay đổi (%)
VNĐ/kg
Thay đổi (%)
VNĐ/kg
Thay đổi (%)
Thịt lợn hơi trên 80 kg
Giá quý 1
32.321
100
35.121
100
35.949
100
36.239
100
Giá quý 2
36.625
113,3
37.903
107,9
35.369
98,4
38.757
106,9
Giá quý 3
34.543
106,9
36.725
104,6
35.431
98,6
37.688
104,0
Giá quý 4
29.792
92,2
32.431
92,3
32.936
91,6
33.326
92,0
Cả năm
33.320
 
35.545
 
34.921
 
36.502
 
Thịt lợn mông sấn
Giá quý 1
56.653
100
59.899
100
59.042
100
60.986
100
Giá quý 2
61.701
108,9
63.236
105,6
60.840
103,0
64.292
105,4
Giá quý 3
60.611
107,0
62.514
104,4
64.368
109,0
63.632
104,3
Giá quý 4
59.042
104,2
61.722
103,0
61.639
104,4
62.903
103,1
Cả năm
59.502
 
61.843
 
61.472
 
62.953
 

Nguồn: AGRODATA, Trung tâm thông tin PTNNNT – www.agro.gov.vn
Tìm kiếm dữ liệu
Tiêu đề
Nội dung
Nhóm dữ liệu
Nhóm dữ liệu
Đất
Nước
Xuất nhập khẩu
Số liệu Dự báo
Chỉ số giá tiêu dùng
Tăng trưởng
Đầu tư
Tỷ Giá
Lãi suất ngân hàng
Thuế suất
Giá cả thị trường
Diện tích năng suất sản lượng
Lạm phát
Thủy sản
Số liệu điều tra
Niêm giám Thống kê
Tiêu Dùng