16/05/2011
Khối lượng tiêu dùng thịt lợn dịp Tết và trung bình tháng phân theo khu vực sống (kg/người)
|
Khối lượng tiêu dùng (kg/người)
|
Năm
|
Thành thị
|
Nông thôn
|
|
Dịp Tết (kg/người)
|
2002
|
0.80
|
1.26
|
|
2004
|
0.82
|
0.80
|
|
2006
|
0.93
|
1.37
|
|
Trung bình tháng (kg/người)
|
2002
|
1.06
|
0.70
|
|
2004
|
1.20
|
0.83
|
|
2006
|
1.30
|
0.95
|
|
Chênh lệch tiêu dùng dịp Tết và trung bình tháng (lần)
|
2002
|
0.76
|
1.79
|
|
2004
|
0.68
|
0.96
|
|
2006
|
0.72
|
1.44
|
Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ điều tra VHLSS 2002, 2004, 2006, GSO
16/05/2011
Giá trị tiêu dùng các loại thịt vào dịp Tết và trung bình tháng (VNĐ/người)
|
Chi tiêu cho các loại thịt
|
2002
|
2004
|
2006
|
|
Dịp Tết
|
Trung bình tháng
|
Dịp Tết
|
Trung bình tháng
|
Dịp Tết
|
Trung bình tháng
|
|
Thịt lợn
|
23,744
|
16,722
|
28,797
|
23,006
|
36,041
|
30,717
|
|
Thịt trâu bò
|
24,960
|
8,189
|
34,684
|
11,314
|
47,686
|
15,369
|
|
Thịt gà và gia cầm
|
31,194
|
10,247
|
41,222
|
12,453
|
57,627
|
17,936
|
|
Thịt khác
|
31,066
|
4,239
|
19,497
|
3,912
|
29,027
|
5,504
|
|
Thịt chế biến
|
12,018
|
3,548
|
14,767
|
3,576
|
20,004
|
4,771
|
|
Tổng chi cho thịt
|
122,983
|
42,945
|
138,968
|
54,260
|
190,385
|
74,297
|
Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ điều tra VHLSS 2002, 2004, 2006, GSO
16/05/2011
Cơ cấu chi tiêu cho các loại thịt tính bình quân đầu người hàng tháng qua các năm 2002, 2004, 2006 (%)
|
2002
|
2004
|
2006
|
|
Thịt lợn
|
38.94
|
42.40
|
41.34
|
|
Thịt trâu bò
|
19.07
|
20.85
|
20.69
|
|
Thịt gà và gia cầm
|
23.86
|
22.95
|
24.14
|
|
Thịt khác
|
9.87
|
7.21
|
7.41
|
|
Thịt chế biến
|
8.26
|
6.59
|
6.42
|
Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ điều tra VHLSS 2002, 2004, 2006, GSO
16/05/2011
Giá trị và tỷ lệ chi tiêu cho các loại thịt bình quân đầu người tháng
|
Giá trị chi tiêu các loại thịt bình quân đầu người tháng (VNĐ)
|
% chi tiêu các loại thịt bình quân đầu người tháng
|
|
2002
|
2004
|
2006
|
2002
|
2004
|
2006
|
|
Thịt lợn
|
16,722
|
23,006
|
30,717
|
38.94
|
42.40
|
41.34
|
|
Thịt trâu bò
|
8,189
|
11,314
|
15,369
|
19.07
|
20.85
|
20.69
|
|
Thịt gà và gia cầm
|
10,247
|
12,453
|
17,936
|
23.86
|
22.95
|
24.14
|
|
Thịt khác
|
4,239
|
3,912
|
5,504
|
9.87
|
7.21
|
7.41
|
|
Thịt chế biến
|
3,548
|
3,576
|
4,771
|
8.26
|
6.59
|
6.42
|
|
Tổng chi cho thịt
|
42,945
|
54,260
|
74,297
|
100
|
100
|
100
|
Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ điều tra VHLSS 2002, 2004, 2006, GSO
16/05/2011
Tổng chi cho thịt trong cơ cấu chi tiêu đời sống và chi bình quân hàng tháng (VNĐ)
|
2002
|
2004
|
2006
|
|
Tổng chi cho thịt (VNĐ)
|
42,945
|
54,260
|
74,297
|
|
Chi tiêu đời sống hàng tháng (VNĐ)
|
267,733
|
385,373
|
485,091
|
|
Chi bình quân hàng tháng (VNĐ)
|
292,335
|
425,503
|
539,436
|
|
% chi cho thịt so với chi đời sống hàng tháng
|
16.04
|
14.08
|
15.32
|
|
% chi cho thịt so với chi bình quân hàng tháng
|
14.69
|
12.75
|
13.77
|
Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ điều tra VHLSS 2002, 2004, 2006, GSO
16/05/2011
Khối lượng tiêu dùng thịt của Việt Nam qua các năm (1000 tấn)
|
Khối lượng tiêu dùng thịt (1000 tấn)
|
2002
|
2003
|
2004
|
2005
|
2006
|
2007
|
Sơ bộ 2008
|
|
Thịt lợn
|
1,190
|
1,244
|
1,386
|
1,583
|
1,731
|
1,855
|
1,889
|
|
Thịt trâu, bò
|
202
|
205
|
215
|
225
|
235
|
245
|
255
|
|
Thịt gà
|
349
|
374
|
352
|
328
|
373
|
504
|
619
|
Nguồn: Bộ Nông nghiệp Mỹ (USDA)
09/05/2011
Tỷ giá hối đoái VND/USD trên thị trường liên ngân hàng
|
Tỷ giá
|
|
Tháng 4/2007
|
16,044
|
|
Tháng 5/2007
|
16,055
|
|
Tháng 6/2007
|
16,117
|
|
Tháng 7/2007
|
16,140
|
|
Tháng 8/2007
|
16,192
|
|
Tháng 9/2007
|
16,194
|
|
Tháng 10/2007
|
16,086
|
|
Tháng 11/2007
|
16,063
|
|
Tháng 12/2007
|
16,043
|
|
Tháng 1/2008
|
15,988
|
|
Tháng 2/2008
|
15,954
|
|
Tháng 3/2008
|
15,913
|
|
Tháng 4/2008
|
16,120
|
|
Tháng 5/2008
|
16,185
|
|
Tháng 6/2008
|
16,534
|
|
Tháng 7/2008
|
16,830
|
|
Tháng 8/2008
|
16,627
|
|
Tháng 9/2008
|
16,628
|
|
Tháng 10/2008
|
16,690
|
|
Tháng 11/2008
|
16,945
|
|
Tháng 12/2008
|
16,985
|
Nguồn: Ngân hàng ngoại thương Việt Nam
09/05/2011
Thay đổi lãi suất cơ bản năm 2008 (%/năm)
|
|
Lãi suất
|
|
01/01/2008
|
8,25
|
|
02/01/2008
|
8,75
|
|
05/19/2008
|
12
|
|
06/11/2008
|
14
|
|
10/21/2008
|
13
|
|
11/05/2008
|
12
|
|
11/21/2008
|
11
|
|
12/05/2008
|
10
|
|
12/22/2008
|
8,5
|
Nguồn: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
09/05/2011
Kim ngạch và tăng trưởng kim ngạch của 10 quốc gia nhập khẩu thịt lớn của Việt Nam năm 2008 (triệu USD)
|
|
Năm 2007
|
Năm 2008
|
Tốc độ tăng trưởng 08/07 (%)
|
|
Giá trị
|
Cơ cấu (%)
|
Giá trị
|
Cơ cấu (%)
|
|
Hồng Kông
|
34,4
|
76,0
|
40,0
|
70,8
|
16,0
|
|
Malaysia
|
6,5
|
14,5
|
8,8
|
15,5
|
34,0
|
|
Trung Quốc
|
0,2
|
0,4
|
4,1
|
7,2
|
2129,0
|
|
Bỉ
|
1,2
|
2,6
|
1,3
|
2,2
|
6,0
|
|
Canada
|
0,8
|
1,9
|
1,2
|
2,1
|
38,0
|
|
Mỹ
|
0,2
|
0,5
|
0,4
|
0,7
|
85,0
|
|
Ý
|
0,1
|
0,3
|
0,2
|
0,3
|
4,0
|
|
Lào
|
0,3
|
0,7
|
0,1
|
0,2
|
-60,0
|
|
Nhật Bản
|
0,0
|
0,0
|
0,1
|
0,2
|
398,0
|
|
Tây Ban Nha
|
0,2
|
0,5
|
0,1
|
0,1
|
-65,0
|
Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng cục Hải Quan
09/05/2011
Kim ngạch và tăng trưởng kim ngạch của 5 quốc gia xuất khẩu thịt lớn vào Việt Nam năm 2008 (triệu USD)
|
|
Năm 2007
|
Năm 2008
|
Tăng trưởng 08/07 (%)
|
|
Giá trị
|
Cơ cấu (%)
|
Giá trị
|
Cơ cấu (%)
|
|
Mỹ
|
31
|
46,5
|
96
|
51,3
|
208,5
|
|
Brazil
|
16
|
24,1
|
34
|
18,0
|
108,5
|
|
Ấn Độ
|
5
|
6,9
|
18
|
9,7
|
292,5
|
|
Canada
|
0
|
0,6
|
11
|
5,9
|
2657,1
|
|
Achentina
|
4
|
5,5
|
9
|
4,6
|
136,2
|
Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng cục Hải Quan
|