16/05/2011
Per capita meat consumption volume for Tet festival and monthly average by regions (kg/person)
|
Volume of consumed pork(kg)
|
Red River Delta
|
Northeast
|
Northwest
|
North Central Coast
|
South Central Coast
|
Central Highlands
|
Southeast
|
Mekong River Delta
|
|
Tet festival
|
|
2002
|
1.5
|
2
|
1.6
|
1.2
|
0.9
|
0.8
|
0.7
|
0.7
|
|
2004
|
1.5
|
2.2
|
1.7
|
1.2
|
1
|
0.8
|
0.7
|
0.8
|
|
2006
|
1.5
|
2.3
|
1.8
|
1.2
|
1.1
|
0.9
|
0.8
|
0.9
|
|
Monthly average
|
|
2002
|
1
|
1
|
0.7
|
0.6
|
0.5
|
0.6
|
0.8
|
0.6
|
|
2004
|
1.1
|
1.2
|
0.7
|
0.8
|
0.6
|
0.7
|
1.1
|
0.8
|
|
2006
|
1.3
|
1.3
|
0.8
|
0.9
|
0.7
|
0.9
|
1.2
|
1.1
|
Tet festival/monthly average
|
|
|
2002
|
1.5
|
2.0
|
2.3
|
2.0
|
1.8
|
1.3
|
0.9
|
1.2
|
|
|
2004
|
1.4
|
1.8
|
2.4
|
1.5
|
1.7
|
1.1
|
0.6
|
1.0
|
|
|
2006
|
1.2
|
1.7
|
2.1
|
1.4
|
1.5
|
1.0
|
0.7
|
0.9
|
|
Source: AGROINFO, based on Vietnam Household Living Standards Surveys in 2002, 2004, 2006
16/05/2011
Lượng và kim ngạch nhập khẩu thịt lợn 8 tháng đầu năm 2008 so với năm 2007 tại một số thị trường
|
Nước nhập
|
Năm 2007
|
8 tháng đầu năm 2008
|
|
Lượng (tấn)
|
Giá trị (USD)
|
Lượng (tấn)
|
Giá trị (USD)
|
|
Achentina
|
960
|
1,167,966
|
6,348
|
8,475,016
|
|
Úc
|
50
|
43,932
|
203
|
241,836
|
|
Đức
|
25
|
11,220
|
297
|
395,852
|
|
Hàn Quốc
|
313
|
106,971
|
118
|
56,049
|
|
Hồng Kông
|
1,286
|
1,271,018
|
2,383
|
4,109,615
|
|
Mỹ
|
345
|
511,946
|
9,126
|
21,294,071
|
|
Trung Quốc
|
6,074
|
10,716,960
|
1,570
|
4,142,931
|
Nguồn: GTIS
16/05/2011
Lượng và kim ngạch nhập khẩu thịt trâu bò 8 tháng đầu năm 2008 so với năm 2007 tại một số thị trường
|
Nước nhập
|
Năm 2007
|
8 tháng đầu năm 2008
|
|
Lượng (tấn)
|
Giá trị (USD)
|
Lượng (tấn)
|
Giá trị (USD)
|
|
Ấn Độ
|
3,759
|
5,918,393
|
13,174
|
29,823,835
|
|
Achentina
|
124
|
372,191
|
171
|
468,511
|
|
Úc
|
149
|
864,640
|
335
|
1,495,979
|
|
Brazil
|
753
|
1,332,415
|
1,167
|
3,017,078
|
|
Canada
|
91
|
23,966
|
213
|
1,208,111
|
|
Hồng Kông
|
2,466
|
5,045,945
|
1,145
|
2,561,116
|
|
Mỹ
|
3,132
|
7,606,680
|
23,676
|
68,691,564
|
|
New Zealand
|
53
|
434,639
|
128
|
754,598
|
|
Nhật
|
17
|
1,002,267
|
182
|
11,029,704
|
|
Paraguay
|
676
|
1,003,168
|
931
|
2,409,129
|
Nguồn: GTIS
16/05/2011
Lượng và kim ngạch nhập khẩu thịt gà và các sản phẩm phụ của gà 8 tháng đầu năm 2008 so với năm 2007 tại một số thị trường
|
Nước nhập
|
Năm 2007
|
8 tháng đầu năm 2008
|
|
Lượng (tấn)
|
Giá trị (USD)
|
Lượng (tấn)
|
Giá trị (USD)
|
|
Achentina
|
960
|
1,167,966
|
6,348
|
8,475,016
|
|
Hàn Quốc
|
2,788
|
2,778,812
|
4,400
|
4,306,114
|
|
Brazil
|
8,922
|
9,837,109
|
26,117
|
35,592,550
|
|
Canada
|
304
|
284,531
|
1,113
|
1,035,867
|
|
Hà Lan
|
720
|
688,858
|
2,049
|
2,056,942
|
|
Mỹ
|
9,983
|
9,060,623
|
57,714
|
62,785,947
|
|
Pháp
|
333
|
606,007
|
2,282
|
3,330,697
|
|
Úc
|
800
|
566,381
|
784
|
628,435
|
Nguồn: GTIS
16/05/2011
Tốc độ tăng tiêu dùng các loại thịt dịp lễ Tết và chỉ số giá tiêu dùng (năm 2002 làm gốc)
|
Tốc độ tăng tiêu dùng thịt (%)
|
2002
|
2004
|
2006
|
2008 (DB)
|
|
Thịt lợn
|
100
|
103.3
|
108.9
|
109.4
|
|
Thịt trâu bò
|
100
|
94.0
|
95.9
|
97.9
|
|
Thịt gà và gia cầm
|
100
|
110.0
|
114.3
|
117.1
|
|
CPI
|
100
|
112.8
|
130.3
|
183.4
|
Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ điều tra VHLSS 2002, 2004, 2006, GSO
16/05/2011
Giá trị tiêu dùng các loại thịt bình quân đầu người tháng phân theo nhóm thu nhập (1000 đồng/người)
|
Năm
|
Nghèo nhất
|
Nghèo
|
Trung bình
|
Giàu
|
Giàu nhất
|
|
Thịt lợn
|
|
2002
|
7.64
|
11.36
|
14.73
|
19.63
|
29.95
|
|
2004
|
10.03
|
15.55
|
21.33
|
27.90
|
40.11
|
|
2006
|
14.21
|
21.34
|
28.03
|
36.21
|
51.52
|
|
Thịt trâu, bò
|
|
2002
|
3.75
|
5.31
|
5.54
|
6.85
|
13.94
|
|
2004
|
5.14
|
6.22
|
7.90
|
10.93
|
18.23
|
|
2006
|
7.05
|
8.64
|
10.44
|
14.97
|
25.56
|
|
Thịt gà
|
|
2002
|
3.90
|
4.87
|
5.75
|
7.05
|
11.67
|
|
2004
|
5.18
|
6.37
|
7.55
|
9.50
|
12.49
|
|
2006
|
7.31
|
9.11
|
10.41
|
12.30
|
18.33
|
Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ điều tra VHLSS 2002, 2004, 2006, GSO
16/05/2011
Giá trị tiêu dùng thịt trâu, bò dịp Tết và trung bình tháng phân theo khu vực sống (1000 đồng/người)
|
Giá trị tiêu dùng (1000 đồng/người)
|
Năm
|
Thành thị
|
Nông thôn
|
|
Dịp Tết (1000 đồng/người)
|
2002
|
24.99
|
24.26
|
|
2004
|
39.76
|
33.05
|
|
2006
|
50.98
|
46.22
|
|
Trung bình tháng (1000 đồng/người)
|
2002
|
12.24
|
5.98
|
|
2004
|
15.86
|
8.26
|
|
2006
|
22.05
|
11.46
|
|
Chênh lệch tiêu dùng dịp Tết và trung bình tháng (lần)
|
2002
|
24.99
|
24.26
|
|
2004
|
39.76
|
33.05
|
|
2006
|
50.98
|
46.22
|
Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ điều tra VHLSS 2002, 2004, 2006, GSO
16/05/2011
Giá trị tiêu dùng thịt lợn dịp Tết và trung bình tháng phân theo khu vực sống (1000 đồng/người)
|
Giá trị tiêu dùng (1000 đồng/người)
|
Năm
|
Thành thị
|
Nông thôn
|
|
Dịp Tết (1000 đồng/người)
|
2002
|
20.46
|
24.74
|
|
2004
|
24.48
|
30.29
|
|
2006
|
32.06
|
37.49
|
|
Trung bình tháng (1000 đồng/người)
|
2002
|
26.15
|
13.85
|
|
2004
|
34.14
|
19.11
|
|
2006
|
42.45
|
26.80
|
|
Chênh lệch tiêu dùng dịp Tết và trung bình tháng (lần)
|
2002
|
20.46
|
24.74
|
|
2004
|
24.48
|
30.29
|
|
2006
|
32.06
|
37.49
|
Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ điều tra VHLSS 2002, 2004, 2006, GSO
16/05/2011
Khối lượng tiêu dùng thịt gà dịp Tết và trung bình tháng phân theo khu vực sống (kg/người)
|
Khối lượng tiêu dùng (kg/người)
|
Năm
|
Thành thị
|
Nông thôn
|
|
Dịp Tết (kg/người)
|
2002
|
0.87
|
0.96
|
|
2004
|
0.95
|
1.07
|
|
2006
|
0.95
|
1.11
|
|
Trung bình tháng (kg/người)
|
2002
|
0.42
|
0.29
|
|
2004
|
0.35
|
0.32
|
|
2006
|
0.36
|
0.32
|
|
Chênh lệch tiêu dùng dịp Tết và trung bình tháng (lần)
|
2002
|
2.10
|
3.32
|
|
2004
|
2.74
|
3.41
|
|
2006
|
2.66
|
3.51
|
Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ điều tra VHLSS 2002, 2004, 2006, GSO
16/05/2011
Khối lượng tiêu dùng thịt trâu, bò dịp Tết và trung bình tháng phân theo khu vực sống (kg/người)
|
Khối lượng tiêu dùng (kg/người)
|
Năm
|
Thành thị
|
Nông thôn
|
|
Dịp Tết (kg/người)
|
2002
|
0.73
|
0.87
|
|
2004
|
0.82
|
0.80
|
|
2006
|
0.76
|
0.83
|
|
Trung bình tháng (kg/người)
|
2002
|
0.35
|
0.22
|
|
2004
|
0.30
|
0.20
|
|
2006
|
0.32
|
0.20
|
|
Chênh lệch tiêu dùng dịp Tết và trung bình tháng (lần)
|
2002
|
2.08
|
3.98
|
|
2004
|
2.74
|
3.97
|
|
2006
|
2.37
|
4.09
|
Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ điều tra VHLSS 2002, 2004, 2006, GSO
|