05/04/2011
Fishery export value by groups of enterprise in 2008 (USD)
|
|
Number of enterprise
|
Average value
|
Total value
|
Market share
|
|
20% lowest
|
177
|
31144.6
|
5512589.3
|
0.1
|
|
2
|
178
|
161287.4
|
28709157.1
|
0.7
|
|
3
|
178
|
624127.4
|
111094683.8
|
2.5
|
|
4
|
178
|
2547890.9
|
453524571.6
|
10.3
|
|
20% highest
|
177
|
21405828.2
|
3788831596.1
|
86.4
|
|
Total
|
888
|
24770278.5
|
4387672597.8
|
100.0
|
Source: AGROINFO, adapted from data of General Department of Vietnam Customs
05/04/2011
Top 10 countries in capture fisheries production, years 2005-2007 (ton)
|
2005
|
2006
|
2007
|
Average growth in years of 2005-2007 (%)
|
|
China
|
14,850,730
|
14,905,838
|
14,987,636
|
0.5
|
|
Peru
|
9,393,488
|
7,020,925
|
7,221,330
|
-11.2
|
|
Indonesia
|
4,717,024
|
4,829,078
|
4,942,429
|
2.4
|
|
U.S.
|
4,961,267
|
4,858,804
|
4,770,169
|
-1.9
|
|
Japan
|
4,495,784
|
4,459,809
|
4,316,333
|
-2.0
|
|
Chi-le
|
4,738,583
|
4,466,596
|
4,142,557
|
-6.5
|
|
India
|
3,691,364
|
3,844,838
|
3,953,476
|
3.5
|
|
Russia
|
3,247,948
|
3,349,860
|
3,482,510
|
3.5
|
|
Norway
|
2,546,876
|
2,401,842
|
2,513,621
|
-0.5
|
|
Philippines
|
2,272,513
|
2,322,032
|
2,502,683
|
5.0
|
|
Total
|
93,416,746
|
90,943,823
|
91,181,899
|
-1.2
|
Source: AGROINFO, adapted from data of FAO
05/04/2011
Top 10 countries in aquaculture production (ton)
|
Country
|
2005
|
2006
|
2007
|
Average growth in the years 2005-2007 (%)
|
|
China
|
37,615,311
|
39,359,174
|
41,172,951
|
4.6
|
|
India
|
2,966,646
|
3,169,305
|
3,354,757
|
6.3
|
|
Indonesia
|
2,124,093
|
2,479,247
|
3,121,379
|
21.3
|
|
Philippines
|
1,895,848
|
2,092,274
|
2,214,785
|
8.1
|
|
Vietnam
|
1,467,300
|
1,693,727
|
1,942,000
|
15,0
|
|
Korea
|
1,057,725
|
1,279,163
|
1,399,075
|
15.2
|
|
Thailand
|
1,304,213
|
1,406,981
|
1,390,031
|
3.3
|
|
Japan
|
1,253,963
|
1,223,953
|
1,279,346
|
1.1
|
|
Bangladesh
|
882,091
|
892,049
|
945,812
|
3.6
|
|
Chi-le
|
713,706
|
835,996
|
853,140
|
9.6
|
|
Total
|
57,731,890
|
61,316,851
|
65,190,030
|
6.3
|
Source: AGROINFO, calculation based on data of FAOSTAT and MARD[1]
[1] Data of Vietnam is adapted from MARD, it is lower than data announced by FAO.
05/04/2011
Xuất khẩu thủy sản Việt Nam sang Nga theo 5 nhóm doanh nghiệp (USD)
|
Số doanh nghiệp
|
Kim ngạch trung bình
|
Tổng kim ngạch
|
Thị phần
|
|
20% thấp nhất
|
8
|
201606
|
1,612,845
|
0.7
|
|
2
|
8
|
585113
|
4,680,908
|
2.0
|
|
3
|
9
|
1925378
|
17,328,398
|
7.3
|
|
4
|
8
|
6439470
|
51,515,761
|
21.7
|
|
20% cao nhất
|
8
|
20260760
|
162,086,079
|
68.3
|
|
Tổng
|
41
|
29412327
|
237,223,992
|
100.0
|
Nguồn: AGROINFO, Tổng hợp từ số liệu của Tổng cục Hải quan
05/04/2011
Xuất khẩu thủy sản Việt Nam sang Hàn Quốc theo 5 nhóm doanh nghiệp (USD)
|
Số doanh nghiệp
|
Kim ngạch trung bình
|
Tổng kim ngạch
|
Thị phần
|
|
20% thấp nhất
|
58
|
29814
|
1729213
|
0.6
|
|
2
|
59
|
99992
|
5899527
|
2.0
|
|
3
|
59
|
300153
|
17709025
|
6.0
|
|
4
|
59
|
883014
|
52097825
|
17.6
|
|
20% cao nhất
|
58
|
3772371
|
218797537
|
73.9
|
|
Tổng
|
293
|
5085344
|
296233127
|
100
|
Nguồn: AGROINFO, Tổng hợp từ số liệu của Tổng cục Hải quan
05/04/2011
10 nước nhập khẩu thủy sản tươi sống lớn nhất thế giới và kim ngạch nhập khẩu từ Việt Nam năm 2008 (triệu USD)
|
Nhập khẩu từ thế giới
|
Nhập khẩu từ Việt Nam
|
Tỷ trọng nhập từ Việt Nam (%)
|
|
Nhật Bản
|
11,603.6
|
653.0
|
5.6
|
|
Mỹ
|
10,813.3
|
550.6
|
5.1
|
|
Tây Ban Nha
|
6,200.8
|
154.5
|
2.5
|
|
Pháp
|
4,421.3
|
77.8
|
1.8
|
|
Ý
|
4,141.4
|
154.2
|
3.7
|
|
Trung Quốc
|
3,657.3
|
79.0
|
2.2
|
|
Đức
|
3,384.7
|
180.5
|
5.3
|
|
Anh
|
2,569.4
|
52.3
|
2.0
|
|
Hàn Quốc
|
2,531.4
|
250.2
|
9.9
|
|
Hà Lan
|
2,502.4
|
134.4
|
5.4
|
Nguồn: AGROINFO tổng hợp
05/04/2011
Sản lượng thủy sản thế giới theo châu lục, giai đoạn 2005-2007 (tấn)
|
2005
|
2006
|
2007
|
|
Châu Phi
|
8,286,550
|
7,791,358
|
7,985,662
|
|
Châu Mỹ
|
27,421,009
|
25,228,766
|
24,673,877
|
|
Châu Á
|
97,498,442
|
101,889,588
|
106,371,892
|
|
Châu Âu
|
16,218,699
|
15,844,863
|
15,857,866
|
|
Châu Đại dương
|
1,616,836
|
1,434,005
|
1,417,832
|
|
Tổng
|
151,041,537
|
152,188,580
|
156,307,128
|
Nguồn: FAOSTAT
05/04/2011
Kim ngạch nhập khẩu thủy sản theo tháng năm 2008-2009 (triệu USD)
|
Năm
|
Tháng
|
Trị giá
|
|
2008
|
1
|
28.4
|
|
2
|
20.0
|
|
3
|
22.4
|
|
4
|
25.4
|
|
5
|
20.5
|
|
6
|
21.1
|
|
7
|
31.4
|
|
8
|
26.0
|
|
9
|
28.7
|
|
10
|
28.5
|
|
11
|
24.3
|
|
12
|
22.2
|
|
2009
|
1
|
14.6
|
|
2
|
17.7
|
|
3
|
23.2
|
Nguồn: AGROINFO, Tổng hợp từ số liệu của Tổng cục Hải quan
05/04/2011
Tăng trưởng của các thị trường xuất khẩu mực và bạch tuộc lớn của Việt Nam 3 tháng đầu năm 2008-2009 (triệu USD,%)
|
Thay đổi về kim ngạch
|
%
|
|
Hàn Quốc
|
(2.5)
|
-11.1
|
|
Nhật Bản
|
0.7
|
4.8
|
|
Ý
|
(5.9)
|
-38.6
|
|
Mỹ
|
2.0
|
39.5
|
|
Thái Lan
|
(0.6)
|
-14.7
|
|
Hồng Kông
|
(0.1)
|
-4.2
|
|
Trung Quốc
|
0.6
|
33.6
|
|
Tây Ban Nha
|
(3.3)
|
-59.0
|
|
Bỉ
|
(1.0)
|
-32.8
|
|
Bồ Đào Nha
|
0.5
|
30.5
|
Nguồn: AGROINFO, Tổng hợp từ số liệu của Tổng cục Hải quan
05/04/2011
Nhóm các nước lớn nhập khẩu tôm, cua từ Việt Nam 3 tháng đầu năm 2009 có sự tăng/giảm về tăng trưởng mạnh nhất so với cùng kỳ năm 2008 (triệu USD,%)
|
Quốc gia
|
2009
|
2008
|
Tăng trưởng 2009/2008 (%)
|
|
Tăng mạnh nhất
|
Trung Quốc
|
11.2
|
2.3
|
376.8
|
|
Úc
|
11.3
|
6.3
|
79.4
|
|
Hàn Quốc
|
12.1
|
9.3
|
30.4
|
|
Thụy Sỹ
|
3.7
|
3.1
|
21.8
|
|
Nhật Bản
|
67.1
|
61.6
|
9.0
|
|
Giảm mạnh nhất
|
Đức
|
9.3
|
11.3
|
(17.8)
|
|
Mỹ
|
43.7
|
57.0
|
(23.3)
|
|
Canada
|
8.4
|
14.1
|
(40.2)
|
|
Anh
|
3.2
|
6.1
|
(48.0)
|
|
Đài Loan
|
5.2
|
13.1
|
(60.4)
|
Nguồn: AGROINFO, Tổng hợp từ số liệu của Tổng cục Hải quan
|