Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện

Dữ liệu ngành hàng nông nghiệp

05/04/2011
Thị trường lớn tăng trưởng mạnh nhất và 5 thị trường lớn giảm tăng trưởng mạnh nhất trong xuất khẩu cá fille của Việt Nam 3 tháng đầu năm 2009 (triệu USD, %)

Quốc gia
2009
2008
Tăng trưởng 2009/2008 (%)
Tăng mạnh nhất
Mỹ
26.8
15.2
76.4
Ai Cập
9.2
6.4
44.3
Bỉ
11.4
9.0
26.0
Đức
26.1
20.9
24.7
Tây Ban Nha
33.0
27.7
19.3
Giảm mạnh nhất
Singapore
7.8
9.6
-18.3
Hà Lan
14.0
20.7
-32.4
Ý
9.2
14.2
-35.4
Nhật Bản
14.3
25.5
-44.1
Ba Lan
               5.7
              11.7
-50.8

Nguồn: AGROINFO, Tổng hợp từ số liệu của Tổng cục Hải quan
05/04/2011
Kim ngạch và tốc độ tăng trưởng của từng loại thủy sản xuất khẩu theo mã Hscode 3 tháng đầu năm 2009 (triệu USD, %)

Hscode
2009
2008
Tăng trưởng (%)
0301
2.9
2.1
39.5
0302
8.8
16.8
-47.6
0303
16.8
16.3
3.4
0304
312.5
322.2
-3.0
0305
11.7
10.4
13.1
0306
200.3
221.1
-9.4
0307
81.4
100.1
-18.6
1604
33.5
39.1
-14.3
16051
2.7
2.1
31.6
160520
44.4
40.8
8.8
16059
15.6
16.0
-2.5

Nguồn: AGROINFO, Tổng hợp từ số liệu của Tổng cục Hải quan
05/04/2011
Kim ngạch và tốc độ tăng trưởng của 10 nước có kim ngạch trên 1 triệu USD có tốc độ tăng trưởng kim ngạch lớn nhất 3 tháng đầu năm 2009 (triệu USD, %)

2009
2008
Tăng trưởng (%)
Rumani
                 5.4
              1.0
     433.9
Ả rập Syrian
                 3.0
              0.7
     300.1
Bungari
                 1.4
              0.4
     209.0
Georgia
                 1.3
              0.4
     191.8
Lebanon
                 5.6
              2.1
     168.5
Trung Quốc
                19.8
              9.9
     101.3
Ả rập Xê út
                 4.1
              2.1
       94.3
Indonexia
                 1.1
              0.6
       73.9
Colombia
                 2.7
              1.6
       73.3
Lithuania
                 4.8
              2.8
       72.8
Nguồn: AGROINFO, Tổng hợp từ số liệu của Tổng cục Hải quan

05/04/2011
10 thị trường có kim ngạch xuất khẩu lớn nhất 3 tháng đầu năm 2009 (triệu USD)

Quốc gia
Kim ngạch
Thay đổi so với cùng kỳ 2008
% tăng trưởng
Nhật Bản
              136.3
-5.8
-4.1
Mỹ
              106.8
-1.0
-0.9
Hàn Quốc
                53.9
-3.1
-5.5
Đức
                44.4
4.1
10.1
Tây Ban Nha
                36.3
2.3
6.7
Úc
                23.9
3.4
16.3
Ý
                21.5
-12.1
-36.0
Trung Quốc
                19.8
10.0
101.3
Hồng Kông
                18.1
-0.1
-0.8
Bỉ
                17.8
0.2
1.0
Nguồn: AGROINFO, Tổng hợp từ số liệu của Tổng cục Hải quan

05/04/2011
Kim ngạch xuất khẩu thủy sản theo tháng năm 2008-2009 (triệu USD)

Năm
Tháng
Giá trị
2008
1
301.5
2
180.1
3
305.2
4
336.2
5
368.3
6
387.4
7
467.3
8
481.8
9
461.4
10
467.9
11
358.4
12
320.6
2009
1
210.7
2
229.4
3
290.7

Nguồn: AGROINFO, Tổng hợp từ số liệu của Tổng cục Hải quan
05/04/2011
Kim ngạch xuất khẩu thuỷ sản vào Ucraina theo nhóm doanh nghiệp (triệu USD,%)

 Kim ngạch (triệu USD)
Thị phần (%)
80% doanh nghiệp còn lại
21.6
9.4
20% doanh nghiệp lớn nhất
208.3
90.6

Nguồn: AGROINFO, Tổng hợp từ số liệu của Tổng cục Hải quan
05/04/2011
Kim ngạch xuất khẩu tôm theo nhóm doanh nghiệp (USD)

Số doanh nghiệp
Kim ngạch trung bình
Tổng kim ngạch
Thị phần
20% thấp nhất
53
                 24,560
                 1,301,699
0.1
2
54
               102,621
                 5,541,525
0.3
3
54
               501,400
               27,075,597
1.7
4
54
           2,736,868
             147,790,866
9.1
20% cao nhất
53
         27,050,333
         1,433,667,654
88.8
Tổng
268
         30,415,782
         1,615,377,341
100.0

Nguồn: AGROINFO, Tổng hợp từ số liệu của Tổng cục hải quan
05/04/2011
Kim ngạch xuất khẩu cá tra và cá basa theo nhóm doanh nghiệp (USD)

Số doanh nghiệp
Kim ngạch trung bình
Tổng kim ngạch
Thị phần
20% thấp nhất
48
                 29,982
                  1,439,128
0.1
2
49
               122,570
                  6,005,908
0.4
3
49
               459,204
               22,501,005
1.5
4
49
           2,434,397
             119,285,440
8.1
20% cao nhất
48
         27,422,714
         1,316,290,279
89.8
Tổng
243
         30,468,866
         1,465,521,760
100.0
Nguồn: AGROINFO, Tổng hợp từ số liệu của Tổng cục hải quan

05/04/2011
Kim ngạch xuất khẩu thủy sản theo nhóm doanh nghiệp năm 2008 (USD)

 
Số doanh nghiệp
Kim ngạch trung bình
Tổng kim ngạch
Thị phần
20% thấp nhất
177
31144.6
5512589.3
0.1
2
178
161287.4
28709157.1
0.7
3
178
624127.4
111094683.8
2.5
4
178
2547890.9
453524571.6
10.3
20% cao nhất
177
21405828.2
3788831596.1
86.4
Tổng
888
24770278.5
4387672597.8
100.0

Nguồn: AGROINFO, Tổng hợp từ số liệu của Tổng cục Hải quan
05/04/2011
 
Đơn vị: Lượng = tấn; Giá trị =1.000 USD
 
TT
Mặt hàng/Tên nước
5 tháng 2007
5 tháng 2008
% 08/07
Thị phần (%)
Lượng
Giá trị
Lượng
Giá trị
Lượng
Giá trị
2007
2008
5
Thức ăn gia súc &NL
 
432,634
 
846,506
 
195.7
100
100
1
ẤN ĐỘ
 
227,758
 
494,897
 
217.3
52.6
58.5
2
HOA KỲ
 
17,700
 
62,040
 
350.5
4.1
7.3
3
TRUNG QUỐC
 
23,062
 
57,746
 
250.4
5.3
6.8
4
ACHENTINA
 
30,292
 
27,161
 
89.7
7.0
3.2
5
THÁI LAN
 
23,281
 
24,837
 
106.7
5.4
2.9
6
INĐÔNÊXIA
 
19,365
 
19,766
 
102.1
4.5
2.3
7
ARẬP THỐNG NHẤT
 
4,470
 
17,530
 
392.1
1.0
2.1
8
MALAIXIA
 
6,065
 
11,355
 
187.2
1.4
1.3
9
ĐÀI LOAN
 
6,049
 
8,962
 
148.2
1.4
1.1
10
PHILIPPIN
 
3,148
 
8,792
 
279.3
0.7
1.0
6
Dầu mỡ động, thực vật
 
134,834
 
337,054
 
250.0
100
100
1
INĐÔNÊXIA
 
37,062
 
137,897
 
372.1
27.5
40.9
2
MALAIXIA
 
57,227
 
109,625
 
191.6
42.4
32.5
3
TRUNG QUỐC
 
0
 
31,113
 
 
0.0
9.2
4
ACHENTINA
 
19,187
 
30,002
 
156.4
14.2
8.9
5
THÁI LAN
 
13,434
 
10,626
 
79.1
10.0
3.2
6
NHẬT BẢN
 
0
 
3,785
 
 
0.0
1.1
7
ẤN ĐỘ
 
1,053
 
2,400
 
228.1
0.8
0.7
8
HÀN QUỐC
 
997
 
2,213
 
221.9
0.7
0.7
9
SINGAPO
 
1,307
 
1,839
 
140.7
1.0
0.5
10
ÔXTRÂYLIA
 
 
 
1,349
 
 
 
0.4
7
Lúa mì
560,856
135,771
339,378
138,647
60.5
102.1
100
100
1
ÔXTRÂYLIA
198,486
47,728
202,558
85,372
102.1
178.9
35.2
61.6
2
CANAĐA
80,611
20,531
54,106
18,585
67.1
90.5
15.1
13.4
3
HOA KỲ
68,060
17,832
33,426
13,586
49.1
76.2
13.1
9.8
4
TRUNG QUỐC
61,262
13,933
17,812
5,486
29.1
39.4
10.3
4.0
5
BRAXIN
 
 
11,000
5,776
 
 
0.0
4.2
6
UCRAINA
 
 
5,200
2,533
 
 
0.0
1.8
7
INĐÔNÊXIA
5,401
1,345
5,001
2,660
92.6
197.8
1.0
1.9
8
ACHENTINA
115,089
27,312
4,377
1,889
3.8
6.9
20.1
1.4
9
ÁO
 
 
981
395
 
 
 
0.3
10
SINGAPO
6,809
1,471
 
 
 
 
1.1
 
Tìm kiếm dữ liệu
Tiêu đề
Nội dung
Nhóm dữ liệu
Nhóm dữ liệu
Đất
Nước
Xuất nhập khẩu
Số liệu Dự báo
Chỉ số giá tiêu dùng
Tăng trưởng
Đầu tư
Tỷ Giá
Lãi suất ngân hàng
Thuế suất
Giá cả thị trường
Diện tích năng suất sản lượng
Lạm phát
Thủy sản
Số liệu điều tra
Niêm giám Thống kê
Tiêu Dùng