Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện

Dữ liệu ngành hàng nông nghiệp

05/04/2011
 
Thị trường cung cấp gỗ dương cho Việt Nam trong quí I/2008
 
Lượng (m3)
trị giá (USD)
Giá TB USD/m3)
Mỹ
16.780
5.196.020
310
Trung Quốc
4.621
1.211.318
262
Samoa
 
 
 
Romania
125
39.388
315
New Zealand
 
 
 
Malaysia
 
 
 
Canada
1.029
350.596
341
Nga
62
9.293
150
Đài Loan
1.566
419.618
268
Đức
955
140.248
147
Italia
503
166.788
332
UAE
 
 
 
Guatemala
 
 
 
Indonesia
47
17.931
382
Nhật Bản
 
 
 
Tổng
25.688
7.551.201
294
05/04/2011
 

Thị trường
Giá xuất khẩu bình quân Q1/08
Tăng/Giảm so với cùng kỳ 2007
Giá xuất khẩu bình quân T3/2008
Tăng/Giảm so với cùng kỳ 2007
Hoa Kỳ
275 USD/m3
-11%
251 USD/m3
14,54%
Trung Quốc
258 USD/m3
- 1%
244 USD/m3,
14,38%
American Samoa
 
 
257,7USD.m3
 
Rômania
 
 
346 USD/m3
 

05/04/2011
 
Chủng loại
ĐVT
Tháng 4/2008
4 tháng năm 2008
Lượng
Trị giá (USD)
Lượng
Trị giá (USD)
Ván MDF
hộp
 
 
110
4.101
 
Kg
 
 
88.322
90.753
 
kiện
17.400
9.918
17.400
9.918
 
M
 
 
34.078
29.680
 
M2
878.706
1.627.845
1.956.958
3.371.286
 
M3
22.196
6.082.160
116.444
31.660.167
 
tấm
172.817
737.965
873.344
3.853.985
 
tấn
5.200
9.360
8.939
46.225
Ván MDF tổng
 
8.467.248
 
39.066.114
Gỗ hương
Kg
45.450
12.726
45.450
12.726
 
M2
 
 
362
217.146
 
M3
6.316
3.630.636
23.780
13.929.503
 
tấn
 
 
 
 
Gỗ hương Tổng
 
3.643.362
 
14.198.730
Gỗ chò
M3
19.709
5.069.099
34.434
8.792.056
Gỗ trắc
Kg
20.500
11.480
144.780
51.250
 
M2
 
 
7.00
6.696
 
M3
862
1.026.066
7.051
6.977.410
Gỗ trắc tổng
 
1.037.546
 
7.035.355
Gỗ lim
M3
2.592
1.163.285
14.301
6.032.240
Gỗ gõ
M3
2.087
842.674
10.991
4.615.302
Gỗ anh đào
M3
629
429.313
2.183
1.642.703
Ván Plywood
Feet2
 
 
571
24.127
 
kiện
1.440
17.640
1.440
17.640
 
M2
72.789
90.988
459.542
686.148
 
M3
5.687
2.094.035
23.233
8.085.694
 
MET
 
 
202
2.941
 
tấm
42.192
119.033
371.259
597.728
Ván plywood tổng
 
2.321.695
 
9.408.790
Gỗ căm xe
M3
14.175
5.616.018
66.368
29.293.942
 
tấn
 
 
3.863
24.955.351
Gỗ căm xe tổng
14.175
5.616.018
 
2.524.378
Gỗ cao su
M3
15.026
3.738.352
69.560
17.360.449
 
tấn
23
8.782
23
8.782
Gỗ cao su tổng
 
3.747.134
 
17.369.231
05/04/2011
 
Chủng loại
Giá xuất khẩu
Nước nhập khẩu
Cảng
Thời gian giao hàng
Cà phê hạt            
(2,837.95 USD/tấn
Tây Ban Nha
Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh) CF      
 
ngày 14/5/2008
Cà phê chưa rang Robusta loại R1-2%        
2,160.00 USD/tấn
Italy
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh) FOB   
 
 
Cà phê robusta 2   
2.054,00 USD/tấn   
Đức
Cảng khô - ICD Thủ Đức    FOB
 
Cà phê Robusta loại 1   
2.154,39 USD/tấn   
Bỉ  
Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)    FOB
 
Cà phê hòa tan           
5.5 USD/Kg
Hàn Quốc 
Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh) FOB
 
ngày 19/6/2008
Cà phê hạt       
2,600.00 USD/Tấn
Australia
Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh) FOB
 
 
Cà phê ch­a rang robusta loại Pleiku    
2,086.22  USD/T  
Rumani 
Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh)     FOB
 
 
Cà phê nhân Arabica    
3,201.03 USD/T    
Nhật
   Cảng Hải Phòng     FOB
 
 
Cà phê chưa rang Robusta loại I   
:    2,195.00USD/tấn  
Đức
    ICD TP.HCM    FOB   
 
ngày 20/6/2008
Cà phê sữa 3 trong 1
:    3.23USD/kg  
Đài Loan   
ICD TP.HCM    FOB   
 
 
05/04/2011
 
Chủng loại
Giá chè xuất khẩu
Nước nhập khẩu
Cảng
Thời gian giao hàng
Chè xanh Mộc Châu Việt Nam         
1.70 USD/kg
Afgakistan
Cảng Hải Phòng FOB   
14/5/2008
Chè đen PS               
860.45 USD/T
Nga Cảng Hải Phòng FOB   
 
 
 
Trà đen    
345,73 USD/tấn   
Malaysia
ICD Tây Nam (Cảng Sài gòn KV IV)    CF
 
Trà xanh   
.   1,61 USD/kg  
Ả Rập Xê út   
ICD III -Transimex (Cảng SG khu vực IV)    FOB
 
Chè vàng     
881.8 USD/Tấn
Trung Quốc
Cửa khẩu Móng Cái (Quảng Ninh) DAF
 
đến ngày 19/6/2008
Trà hương       
0.57 USD/Kg
Campuchia
Cửa khẩu Lệ Thanh (Gia Lai) DAF
 
Chè xanh Sencha   
2.60USD/kg   
Afgakistan   
Cảng Hải Phòng    CFR   
20/6/2008
Chè đen PS earl grey B1   
2.37USD/kg   
 Kô-eot   
Cảng Hải Phòng    CF   
 
Trà lên men    
5.00 USD/kg   
Đài Loan    
Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh)     FOB
 
 
Chè đen OPA Việt Nam    
1.62 USD/kg   
ả Rập Xê út    
Cảng Hải Phòng     CANDF
 
 
05/04/2011
 
Thị trường
Giá xuất khẩu cao su sang các thị trường
 
Tháng 12/2007 (USD/tấn)
Tháng 1/2008 (USD/tấn)
Hàn Quốc
1669
2037
Hoa Kỳ
1738
1977
Nhật Bản
2310
2417
Trung Quốc
2406
2656
05/04/2011
 
 
Chủng loại
Giá cao su xuất khẩu
Nước nhập khẩu
Thời gian giao hàng
Cao su ly tâm           
1,780.00  USD/T
 Australia
14/5/2008
Cao su thiên nhiên         
1,950.61 USD/T
Pakixtan ICD III -Transimex
 
Cao su sơ chế    
:    1,771.01USD/tấn   
 
 
cao su tự nhiên     
1.916,75 USD/tấn   
 Braxin    ICD III -Transimex
8 - 14/5/2008
 
.   2.772,00 USD/tấn   
 
 
Cao su tự nhiên Việt Nam SVR CV50
:    3,250.80USD/tấn   
: Italy
 
Cao su thiên nhiên SVR 3L sơ chế    
2,953.52 USD/T    
Hồng Kông    
 
Cao su tự nhiên SVR CV 50 sơ chế           
2,900.22 USD/tấn
Ba Lan
 
Mủ cao su tự nhiên ly tâm LA 60%DRC  
1,756.54 USD/Tấn
Anh
 
Mủ cao su RSS 3    
2,806.65  USD/T   
Đức    
20/6/2008
 
05/04/2011
 
 
Năm
 
Sản lượng
 
 
Nhu cầu
 
 
Cao su tự nhiên
Cao su tổng hợp
Tổng
Cao su tự nhiên
Cao su tổng hợp
Tổng
1998
6,634
9,880
16,514
6,570
9,870
16,440
1999
6,577
10,390
16,967
6,650
10,280
16,930
2000
6,762
10,870
17,632
7,340
10,830
18,170
2001
7,332
10,483
17,815
7,333
10,253
17,586
2002
7,337
10,882
18,219
7,628
10,692
18,320
2003
8,033
11,390
19,423
8,033
11,371
19,404
2004
8,756
12,019
20,775
8,715
11,839
20,554
2005
8,892
12,151
21,043
9,082
11,895
20,977
2006
9,846
12,646
22,419
9,216
12,371
21,587
2007
9,725
13,583
23,489
9,735
13,197
22,932
 
Nguồn: International Rubber Study Group (IRSG) Vol 52 No 1, October 1997
            International Rubber Study Group (IRSG) Vol 56 No 12, September 2002
            International Rubber Study Group (IRSG) Vol 62 No 6/Vol 62 No 7, May/June 2008
            2007,
05/04/2011
 
Đơn vị: Lượng = tấn; Giá trị = 1.000 USD
TT
Mặt hàng/Tên nước
5 tháng 2007
5 tháng 2008
% 08/07
Thị phần (%)
Lượng
Giá trị
Lượng
Giá trị
Lượng
Giá trị
2007
2008
1
Phân bón các loại
1,438,884
339,916
1,985,027
904,811
138.0
266.2
100
100
1
TRUNG QUỐC
758,525
200,369
1,108,425
536,633
146.1
267.8
52.7
55.8
2
NGA
54,934
8,430
201,710
75,862
367.2
899.9
3.8
10.2
3
HÀN QUỐC
39,418
8,139
89,253
51,704
226.4
635.2
2.7
4.5
4
PHILIPPIN
62,385
16,713
73,800
42,550
118.3
254.6
4.3
3.7
5
CANAĐA
54,855
13,055
82,981
39,370
151.3
301.6
3.8
4.2
6
NHẬT BẢN
114,001
15,383
96,473
25,406
84.6
165.2
7.9
4.9
7
SINGAPO
46,825
10,934
34,089
16,309
72.8
149.2
3.3
1.7
8
ĐÀI LOAN
52,250
6,490
61,684
15,446
118.1
238.0
3.6
3.1
9
QUATA
5,000
1,525
31,678
13,020
633.6
853.8
0.3
1.6
10
ẤN ĐỘ
 
 
6,107
4,179
 
 
 
0.3
2
Thuốc trừ sâu & NL
 
156,667
 
245,236
 
156.5
100
100
1
TRUNG QUỐC
 
63,283
 
113,735
 
179.7
40.4
46.4
2
SINGAPO
 
33,340
 
43,244
 
129.7
21.3
17.6
3
ẤN ĐỘ
 
14,695
 
19,671
 
133.9
9.4
8.0
4
ĐỨC
 
6,831
 
13,803
 
202.1
4.4
5.6
5
MALAIXIA
 
3,685
 
13,264
 
360.0
2.4
5.4
6
NHẬT BẢN
 
11,854
 
9,042
 
76.3
7.6
3.7
7
HÀN QUỐC
 
5,218
 
6,745
 
129.3
3.3
2.8
8
THÁI LAN
 
4,076
 
5,929
 
145.5
2.6
2.4
9
INĐÔNÊXIA
 
4,352
 
5,695
 
130.9
2.8
2.3
10
HOA KỲ
 
2,818
 
4,949
 
175.6
1.8
2.0
3
Gỗ và sản phẩm gỗ
 
384,268
 
484,123
 
126.0
100
100
1
LÀO
 
47,448
 
62,920
 
132.6
12.3
13.0
2
TRUNG QUỐC
 
43,553
 
52,330
 
120.2
11.3
10.8
3
HOA KỲ
 
33,397
 
48,882
 
146.4
8.7
10.1
4
MIANMA
 
13,956
 
33,542
 
240.3
3.6
6.9
5
CADĂCXTAN
 
29,105
 
25,628
 
88.1
7.6
5.3
6
THÁI LAN
 
25,187
 
24,516
 
97.3
6.6
5.1
7
BRAXIN
 
17,956
 
20,813
 
115.9
4.7
4.3
8
NIUZILÂN
 
18,394
 
18,484
 
100.5
4.8
3.8
9
ĐÀI LOAN
 
15,735
 
13,467
 
85.6
4.1
2.8
10
INĐÔNÊXIA
 
7,668
 
6,579
 
85.8
2.0
1.4
4
Cao su
77,851
143,859
85,233
207,785
109.5
144.4
100
100
1
ĐÀI LOAN
5,751
10,179
16,015
33,086
278.5
325.1
7.4
18.8
2
THÁI LAN
16,751
29,576
15,674
37,405
93.6
126.5
21.5
18.4
3
HÀN QUỐC
7,608
14,549
12,362
30,675
162.5
210.8
9.8
14.5
4
CADĂCXTAN
13,024
25,077
10,412
26,814
79.9
106.9
16.7
12.2
5
NHẬT BẢN
3,764
9,304
6,376
19,849
169.4
213.3
4.8
7.5
6
NGA
2,389
4,819
4,944
15,620
206.9
324.1
3.1
5.8
7
TRUNG QUỐC
10,398
17,513
3,121
5,976
30.0
34.1
13.4
3.7
8
HOA KỲ
981
1,872
2,634
6,942
268.5
370.9
1.3
3.1
9
INĐÔNÊXIA
6,542
10,759
2,506
6,596
38.3
61.3
8.4
2.9
10
MALAIXIA
3,365
6,089
2,364
4,700
70.3
77.2
4.3
2.8
05/04/2011
 
Đơn vị: Lượng = tấn; Giá trị = 1.000 USD
Thứ
 
5 tháng 2007
5 tháng 2008
% 08/07
Thị phần (%)
tự
Mặt hàng/Tên nước
Lượng
Giá trị
Lượng
Giá trị
Lượng
Giá trị
2007
2008
6
Hạt tiêu
37,058
106,500
36,484
129,527
98.5
121.6
100
100
1
HOA KỲ
4,462
13,419
3,957
10,930
88.7
81.5
12.0
10.8
2
ARẬP THỐNG NHẤT
3,041
8,559
3,171
10,863
104.3
126.9
8.2
8.7
3
SINGAPO
2,134
5,949
2,359
7,809
110.5
131.3
5.8
6.5
4
HÀ LAN
1,716
5,038
2,329
8,714
135.7
173.0
4.6
6.4
5
ĐỨC
4,328
12,319
2,175
9,820
50.3
79.7
11.7
6.0
6
NGA
1,043
3,309
1,806
6,327
173.2
191.2
2.8
5.0
7
UCRAINA
1,139
3,356
1,517
5,071
133.2
151.1
3.1
4.2
8
BALAN
628
2,008
1,024
3,321
163.1
165.4
1.7
2.8
9
ẤN ĐỘ
3,593
9,149
994
3,381
27.7
37.0
9.7
2.7
10
TÂY BAN NHA
535
1,779
955
3,915
178.5
220.0
1.4
2.6
7
Hàng rau quả
 0
130,191
0
157,905
 
121.3
100
100
1
NGA
0
9,329
0
17,357
 
186.1
7.2
11.0
2
TRUNG QUỐC
0
11,343
0
15,501
 
136.7
8.7
9.8
3
NHẬT BẢN
0
11,097
0
12,418
 
111.9
8.5
7.9
4
ĐÀI LOAN
0
9,672
0
11,906
 
123.1
7.4
7.5
5
INĐÔNÊXIA
0
946
0
10,750
 
1,136.1
0.7
6.8
6
HOA KỲ
0
7,540
0
8,886
 
117.8
5.8
5.6
7
HÀ LAN
0
4,107
0
6,106
 
148.7
3.2
3.9
8
HÀN QUỐC
0
5,554
0
4,906
 
88.3
4.3
3.1
9
SINGAPO
0
4,351
0
4,716
 
108.4
3.3
3.0
10
THÁI LAN
0
3,484
0
4,531
 
130.0
2.7
2.9
8
Hàng thuỷ sản
0
1,317,692
0
1,510,465
 
114.6
100
100
1
NHẬT BẢN
0
241,473
0
281,048
 
116.4
18.3
18.6
2
HOA KỲ
0
235,979
0
210,663
 
89.3
17.9
13.9
3
HÀN QUỐC
0
94,329
0
110,681
 
117.3
7.2
7.3
4
ĐỨC
0
55,118
0
74,239
 
134.7
4.2
4.9
5
NGA
0
60,112
0
67,988
 
113.1
4.6
4.5
6
ITALIA
0
44,576
0
66,352
 
148.9
3.4
4.4
7
TÂY BAN NHA
0
52,831
0
64,408
 
121.9
4.0
4.3
8
HÀ LAN
0
48,107
0
55,587
 
115.5
3.7
3.7
9
ÔXTRÂYLIA
0
37,508
0
45,750
 
122.0
2.8
3.0
10
ĐÀI LOAN
0
40,520
0
39,011
 
96.3
3.1
2.6
9
Gỗ và sản phẩm gỗ
 0
943,140
0
1,150,083
 
121.9
100
100
1
HOA KỲ
0
345,202
0
402,632
 
116.6
36.6
35.0
2
NHẬT BẢN
0
126,489
0
135,444
 
107.1
13.4
11.8
3
ANH
0
92,232
0
103,311
 
112.0
9.8
9.0
4
ĐỨC
0
41,695
0
64,111
 
153.8
4.4
5.6
5
TRUNG QUỐC
0
51,479
0
62,523
 
121.5
5.5
5.4
6
PHÁP
0
42,465
0
48,339
 
113.8
4.5
4.2
7
HÀN QUỐC
0
34,988
0
39,362
 
112.5
3.7
3.4
8
HÀ LAN
0
22,677
0
36,187
 
159.6
2.4
3.1
9
ÔXTRÂYLIA
0
16,176
0
24,472
 
151.3
1.7
2.1
10
ITALIA
0
15,262
0
22,883
 
149.9
1.6
2.0
10
SP mây, tre, cói & thảm
93,624
0
91,788
 
98.0
100
100
1
ĐỨC
0
20,953
0
14,083
 
67.2
22.4
15.3
2
NHẬT BẢN
0
10,845
0
13,221
 
121.9
11.6
14.4
3
HOA KỲ
0
9,870
0
12,731
 
129.0
10.5
13.9
4
PHÁP
0
4,537
0
5,134
 
113.1
4.8
5.6
5
ĐÀI LOAN
0
4,853
0
4,257
 
87.7
5.2
4.6
6
TÂY BAN NHA
0
4,740
0
4,206
 
88.7
5.1
4.6
7
ITALIA
0
4,053
0
4,057
 
100.1
4.3
4.4
8
ANH
0
4,537
0
3,136
 
69.1
4.8
3.4
9
HÀN QUỐC
0
2,494
0
2,921
 
117.1
2.7
3.2
10
HÀ LAN
0
2,720
0
2,882
 
105.9
2.9
3.1
 
Nguồn: Số liệu chính thức của Tổng cục Hải quan
Tìm kiếm dữ liệu
Tiêu đề
Nội dung
Nhóm dữ liệu
Nhóm dữ liệu
Đất
Nước
Xuất nhập khẩu
Số liệu Dự báo
Chỉ số giá tiêu dùng
Tăng trưởng
Đầu tư
Tỷ Giá
Lãi suất ngân hàng
Thuế suất
Giá cả thị trường
Diện tích năng suất sản lượng
Lạm phát
Thủy sản
Số liệu điều tra
Niêm giám Thống kê
Tiêu Dùng