Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện

Dữ liệu ngành hàng nông nghiệp

05/04/2011
 
Đơn vị: Lượng = tấn; Giá trị = 1.000 USD
Thứ
 
5 tháng 2007
5 tháng 2008
% 08/07
Thị phần (%)
tự
Mặt hàng/Tên nước
Lượng
Giá trị
Lượng
Giá trị
Lượng
Giá trị
2007
2008
1
GẠO
1,867,842
587,919
2,233,572
1,259,666
119.6
214.3
100
100
1
Philippin
502,792
156,164
1,043,131
580,240
207.5
371.6
26.9
46.7
2
Cu Ba
88,267
31,798
230,398
70,623
261.0
222.1
4.7
10.3
3
Malayxia
140,101
42,909
205,398
128,164
146.6
298.7
7.5
9.2
4
Irắc
0
0
102,500
48,130
 
 
0.0
4.6
5
Inđônêxia
625,587
201,696
46,622
21,376
7.5
10.6
33.5
2.1
6
Nga
10,773
3,929
27,303
13,836
253.4
352.2
0.6
1.2
7
Singapo
41,755
12,992
21,108
10,871
50.6
83.7
2.2
0.9
8
Đài Loan
4,327
1,652
16,738
8,346
386.8
505.1
0.2
0.7
9
Nhật Bản
58,262
16,803
11,047
4,234
19.0
25.2
3.1
0.5
10
Arập thống nhất
775
247
4,002
2,155
 
 
0.0
0.2
2
CÀ PHÊ
756,505
1,101,554
495,631
1,016,063
65.5
92.2
100
100
1
Đức
103,450
151,238
67,227
140,706
65.0
93.0
13.7
13.6
2
Hoa Kỳ
78,520
114,202
52,532
108,994
66.9
95.4
10.4
10.6
3
Tây Ba Nha
50,472
74,038
40,012
83,281
79.3
112.5
6.7
8.1
4
Italya
57,881
86,283
39,848
81,301
68.8
94.2
7.7
8.0
5
Bỉ
22,686
33,591
29,014
60,354
127.9
179.7
3.0
5.9
6
Nhật Bản
24,974
38,174
27,842
61,066
111.5
160.0
3.3
5.6
7
Anh
24,995
35,665
21,888
45,077
87.6
126.4
3.3
4.4
8
HÀN QUỐC
14,976
21,487
19,698
41,283
131.5
192.1
2.0
4.0
9
THỤY SỸ
67,105
93,346
17,695
34,023
26.4
36.4
8.9
3.6
10
SINGAPO
5,287
7,257
14,040
28,207
265.6
388.7
0.7
2.8
3
Chè
37,073
34,524
34,118
44,066
92.0
127.6
100
100
1
ĐÀI LOAN
7,216
6,052
6,588
7,577
91.3
125.2
19.5
19.3
2
NGA
4,309
4,203
4,343
5,237
100.8
124.6
11.6
12.7
3
ARẬP THỐNG NHẤT
371
482
2,092
2,901
563.9
601.7
1.0
6.1
4
TRUNG QUỐC
5,210
4,984
1,885
2,107
36.2
42.3
14.1
5.5
5
HOA KỲ
1,971
1,250
1,537
1,089
78.0
87.2
5.3
4.5
6
MALAIXIA
1,032
527
1,125
592
109.0
112.2
2.8
3.3
7
INĐÔNÊXIA
3,055
1,917
918
707
30.0
36.9
8.2
2.7
8
BALAN
1,283
1,123
877
1,005
 
 
3.5
2.6
9
ẤN ĐỘ
572
567
813
736
142.1
129.9
1.5
2.4
10
ĐỨC
797
959
706
1,221
88.6
127.3
2.1
2.1
4
Cao su
230,574
425,937
187,892
458,959
81.5
107.8
100
100
1
TRUNG QUỐC
145,421
269,354
121,211
300,979
83.4
111.7
63.1
64.5
2
HÀN QUỐC
12,030
20,267
10,987
24,581
91.3
121.3
5.2
5.8
3
ĐỨC
9,955
18,956
7,430
17,906
74.6
94.5
4.3
4.0
4
ĐÀI LOAN
10,171
20,059
6,800
17,252
66.9
86.0
4.4
3.6
5
NHẬT BẢN
4,701
10,202
5,464
13,923
116.2
136.5
2.0
2.9
6
NGA
5,540
11,315
4,334
12,049
78.2
106.5
2.4
2.3
7
HOA KỲ
4,998
7,270
3,590
7,923
71.8
109.0
2.2
1.9
8
THỔ NHĨ KỲ
2,893
5,184
3,168
6,668
109.5
128.6
1.3
1.7
9
MALAIXIA
8,248
16,001
3,134
7,524
38.0
47.0
3.6
1.7
10
BỈ
4,029
5,509
3,101
5,317
77.0
96.5
1.7
1.7
5
Hạt điều
48,958
199,708
55,625
288,604
113.6
144.5
100
100
 
HOA KỲ
15,771
67,532
15,286
78,893
96.9
116.8
32.2
27.5
 
TRUNG QUỐC
9,501
34,295
10,788
54,739
113.5
159.6
19.4
19.4
 
HÀ LAN
6,621
27,414
8,556
44,669
129.2
162.9
13.5
15.4
 
ÔXTRÂYLIA
3,767
15,824
3,776
20,084
100.2
126.9
7.7
6.8
 
ANH
2,440
10,812
3,659
19,550
150.0
180.8
5.0
6.6
 
NGA
1,615
6,580
2,875
13,872
178.0
210.8
3.3
5.2
 
CANAĐA
1,671
6,677
2,396
13,806
143.4
206.8
3.4
4.3
 
TÂY BAN NHA
582
2,747
669
3,952
114.9
143.8
1.2
1.2
 
ĐỨC
811
3,595
622
3,395
76.7
94.4
1.7
1.1
 
NHẬT BẢN
206
918
570
2,874
276.7
313.0
0.4
1.0
05/04/2011
 
Đơn vị tính: Lượng (1.000tấn), giá trị (triệu USD)
Chỉ tiêu
TH 6 tháng - 2007
Ư. TH tháng 6/08
TH 6 tháng - 2008
% so sánh 08/07
Lượng
Giá trị
Lượng
Giá trị
Lượng
Giá trị
Lượng
Giá trị
A
1
2
3
4
5
6
7 = 5/1
8 = 6/2
XUẤT KHẨU
 
 
 
 
 
 
 
 
 Tổng kim ngạch XK
 
6,129
 
1,359
 
7,652
 
124.8
1. Nông sản, trong đó:
 
3,208
 
694
 
4,204
 
131.0
Cà phê
833
1,228
75
167
571
1,183
68.5
96.4
Cao su
284
535
35
93
223
552
78.5
103.1
Gạo
2,387
752
280
222
2,514
1,482
105.3
197.0
Chè
48
46
8
11
42
55
87.1
119.7
Hạt điều
63
257
16
92
72
380
114.4
148.1
Lạc nhân
22
17
2
2
10
9
43.2
51.1
Hạt tiêu
44
130
11
39
47
168
108.6
129.5
Hàng rau quả
0
157
0
38
0
196
 
124.9
Đường
9
3
2
0.8
10
4
109.5
106.8
Sữa &sản phẩm sữa
0
6
0
7
0
39
 
694.1
Dầu mỡ động, thực vật
0
17
0
8
0
47
 
270.1
2. Thuỷ sản
 
1,651
 
400
0
1,910
 
115.7
3. Lâm sản, trong đó: Quế
6.8
1,270 7.4
1.5
265 1.9
0 6.5
1,538 7.9
1.4
121.0 107.3
Gỗ & sản phẩm gỗ
 
1,133.8
 
240.0
0.0
1,390.1
 
122.6
SP mây, tre, cói, thảm
 
111.3
 
18.0
0.0
109.8
 
98.7
NHẬP KHẨU
 
 
 
 
 
 
 
 
Một số mặt hàng chủ yếu:
 
 
 
 
 
 
 
 
 Phân bón các loại, trong đó:
1,811
436
320
189
2,305
1,094
127.3
250.9
 - U RE
313
82
50
21
538
207
171.8
251.7
 - S A
460
57
80
24
480
125
104.4
218.2
 - D A P
360
127
70
71
352
313
97.7
246.3
 - N P K
106
28
20
14
153
83
144.7
296.1
 - Phân bón các loại khác
572
141
100
60
782
365
136.7
258.8
Thuốc trừ sâu &nguyên liệu
0
191
0
48
0
293
 
153.7
Bột mỳ
15
4
4
2
55
19
378.3
462.2
Lúa mỳ
619
150
80
33
419
172
67.7
114.4
Đường
8.65
2.84
10
4
52
18
 
 
Thức ăn gia súc và nguyên liệu
 
547
 
140
 
987
 
180.4
Dầu mỡ động, thực vật
 
167
 
40
 
377
 
225.4
Cao su
94
176
17
46
102
254
 
144.5
Bông các loại
110
136
18
28
143
215
129.5
157.4
Sữa &sản phẩm sữa
 
194
 
50
 
267
 
137.8
Gỗ & sản phẩm gỗ
 
479
 
110
 
594
 
124.0
05/04/2011
 
Đơn vị tính: Lượng (1.000tấn), giá trị (triệu USD)
Chỉ tiêu
TH 6 tháng - 2007
Ư. TH tháng 6/08
TH 6 tháng - 2008
% so sánh 08/07
Lượng
Giá trị
Lượng
Giá trị
Lượng
Giá trị
Lượng
Giá trị
A
1
2
3
4
5
6
7 = 5/1
8 = 6/2
XUẤT KHẨU
 
 
 
 
 
 
 
 
 Tổng kim ngạch XK
 
6,129
 
1,359
 
7,652
 
124.8
1. Nông sản, trong đó:
 
3,208
 
694
 
4,204
 
131.0
Cà phê
833
1,228
75
167
571
1,183
68.5
96.4
Cao su
284
535
35
93
223
552
78.5
103.1
Gạo
2,387
752
280
222
2,514
1,482
105.3
197.0
Chè
48
46
8
11
42
55
87.1
119.7
Hạt điều
63
257
16
92
72
380
114.4
148.1
Lạc nhân
22
17
2
2
10
9
43.2
51.1
Hạt tiêu
44
130
11
39
47
168
108.6
129.5
Hàng rau quả
0
157
0
38
0
196
 
124.9
Đường
9
3
2
0.8
10
4
109.5
106.8
Sữa &sản phẩm sữa
0
6
0
7
0
39
 
694.1
Dầu mỡ động, thực vật
0
17
0
8
0
47
 
270.1
2. Thuỷ sản
 
1,651
 
400
0
1,910
 
115.7
3. Lâm sản, trong đó: Quế
6.8
1,270 7.4
1.5
265 1.9
0 6.5
1,538 7.9
1.4
121.0 107.3
Gỗ & sản phẩm gỗ
 
1,133.8
 
240.0
0.0
1,390.1
 
122.6
SP mây, tre, cói, thảm
 
111.3
 
18.0
0.0
109.8
 
98.7
NHẬP KHẨU
 
 
 
 
 
 
 
 
Một số mặt hàng chủ yếu:
 
 
 
 
 
 
 
 
 Phân bón các loại, trong đó:
1,811
436
320
189
2,305
1,094
127.3
250.9
 - U RE
313
82
50
21
538
207
171.8
251.7
 - S A
460
57
80
24
480
125
104.4
218.2
 - D A P
360
127
70
71
352
313
97.7
246.3
 - N P K
106
28
20
14
153
83
144.7
296.1
 - Phân bón các loại khác
572
141
100
60
782
365
136.7
258.8
Thuốc trừ sâu &nguyên liệu
0
191
0
48
0
293
 
153.7
Bột mỳ
15
4
4
2
55
19
378.3
462.2
Lúa mỳ
619
150
80
33
419
172
67.7
114.4
Đường
8.65
2.84
10
4
52
18
 
 
Thức ăn gia súc và nguyên liệu
 
547
 
140
 
987
 
180.4
Dầu mỡ động, thực vật
 
167
 
40
 
377
 
225.4
Cao su
94
176
17
46
102
254
 
144.5
Bông các loại
110
136
18
28
143
215
129.5
157.4
Sữa &sản phẩm sữa
 
194
 
50
 
267
 
137.8
Gỗ & sản phẩm gỗ
 
479
 
110
 
594
 
124.0
05/04/2011
 

Tháng
Phân DAP (VNĐ/kg)
Phân NPK đầu trâu (VNĐ/kg)
Phân NPK nhập khẩu (USD/tấn)
T1
10800
9190
383
T2
14000
10345
437
T3
18771
13063
488
T4
20157
13167
440
T5
25000
14488
579
T6
24714
14937
585
T7
24417
15600
635
T8
23000
14716
731
T9
21214
14200
871
T10
18829
14168
786
T11
18075
13531
782

Nguồn: Tổng cục Hải quan, AGRODATA
05/04/2011
 

Năm
Tháng
Đồng Nai
Tiền Giang
2007
T1
5550
5500
T2
5566.67
5500
T3
6375
5500
T4
6900
7000
T5
7863
7000
T6
7692
6614
T7
7500
6870
T8
7350
6840
T9
8250
6840
T10
8700
6840
T11
9275
8700
T12
9925
9800
2008
T1
11914
10800
T2
14520
14000
T3
17443
18771
T4
18880
20157
T5
21333
24714
T6
22000
24417
T7
23333
23000
T8
21333
21214
T9
20083
18829
T10
17500
18075
T11
14500
13500
T12
10167
8950

Nguồn: AGRODATA
05/04/2011
 

Quốc gia
Kim ngạch (USD)
Thị phần (%)
Nhật Bản
      829,426,457
18.7
Mỹ
      695,535,030
15.7
Hàn Quốc
      301,796,883
6.8
Nga
      216,353,993
4.9
Đức
      206,093,089
4.6

Nguồn: AGROINFO, Tổng hợp từ số liệu của Tổng cục hải quan
05/04/2011
 

Quốc gia
Kim ngạch (USD)
Thị phần (%)
Mỹ
      96,496,258
51.1
Brazil
      33,518,299
17.7
Ấn Độ
      18,392,068
9.7
Canada
      11,067,084
5.9
Argentina
        8,714,654
4.6

Nguồn: AGROINFO, Tổng hợp từ số liệu của Tổng cục hải quan
05/04/2011
 

Quốc gia
Kim ngạch (USD)
Thị phần (%)
Thái Lan
       35,237,576.40
     43.59
 Mỹ
       15,547,164.71
     19.23
 Trung Quốc
       14,433,988.94
     17.86
Hà Lan
        2,817,165.16
       3.49
Indonesia
        1,942,329.00
       2.40

05/04/2011
 

Quốc gia
Kim ngạch (USD)
Thị phần (%)
Trung Quốc
      163,518,195
42.53
Nhật Bản
        29,505,130
7.67
Đài Loan
        26,843,600
6.98
Hàn Quốc
        25,020,553
6.51
Nga
        20,484,137
5.33
Mỹ
        12,836,295
3.34
Nguồn: AGROINFO, Tổng hợp từ số liệu của Tổng cục hải quan

05/04/2011
 

Quốc gia
Kim ngạch 2008 (USD)
Thị phần 2008 (%)
Kim ngạch 2007 (USD)
Thị phần 2007 (%)
Ấn Độ
   793,132,182.6
       34.7
   446,979,083.8
       39.3
 Argentina
   229,883,269.6
       10.0
   207,934,445.2
       18.3
 Trung Quốc
   224,714,163.9
         9.8
     65,798,847.4
         5.8
 Mỹ
   213,194,618.3
         9.3
     61,203,920.5
         5.4
Thái Lan
   165,070,205.9
         7.2
     54,225,879.0
         4.8

Nguồn: AGROINFO, Tổng hợp từ số liệu của Tổng cục hải quan
Tìm kiếm dữ liệu
Tiêu đề
Nội dung
Nhóm dữ liệu
Nhóm dữ liệu
Đất
Nước
Xuất nhập khẩu
Số liệu Dự báo
Chỉ số giá tiêu dùng
Tăng trưởng
Đầu tư
Tỷ Giá
Lãi suất ngân hàng
Thuế suất
Giá cả thị trường
Diện tích năng suất sản lượng
Lạm phát
Thủy sản
Số liệu điều tra
Niêm giám Thống kê
Tiêu Dùng