Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện

Dữ liệu ngành hàng nông nghiệp

22/03/2011
Xut khu go ca thế gii và ca Vit Nam phân theo th trường (USD, 2001-2007)
 
2001
2002
2003
2004
2005
2006
2007
Tổng nhập khẩu gạo của thế giới
 
 
 
4585316686
4524045530
5241265792
6651179232
Tổng xuất khẩu gạo của Việt Nam
203875396
249382526
274509538
325775341
663237246
746709376
1001101017
Philippines
76888562
70979728
66334668
157445804
459929540
393692948
452294603
Inđônêxia
23440647
112965133
96273087
13544141
12387399
83773448
335558786
Malaysia
26135110
23147465
22445207
41747028
70751025
135451086
92797888
Honduras
 
 
23147537
28144540
37128244
40041424
31588733
Nhật Bản
2305221
1036249
7139441
9785407
27829653
28715780
25535347
   Singapore
21904568
13648678
15940695
13144723
6539025
16742106
22335258
   Nga
23331365
18057345
12414554
12736693
17124332
18059179
14034232
Trung Quốc
0
2
30325
6475812
8121838
8616054
6998654
Đài Loan
40203
19429
28610
563268
393676
53992
5078162
Algiêri
5624012
2269592
6086276
15200433
10028678
12959024
3576589
Ucraina
 
2692870
3877810
3249410
3363200
2369440
1993330
Hà Lan
20307
6992
19682
1664067
1714152
503912
1481722
Hungary
1559348
5262
1452915
933106
2281
2822
1306598
Sécbi
393030
8952
282867
855434
801253
507966
1203242
Anh
0
24074
41648
216415
399798
659623
996033
Croatia
 
14727
279470
285516
981051
795783
904335
Úc
83309
77007
134844
249820
432503
442058
787725
Hồng Kông
223896
226138
167224
577534
351362
795693
389906
Tây Ban Nha
0
0
5633
0
53369
68857
386830
Hoa Kỳ
7836
53892
23998
96246
47921
182121
297635
Pháp
81295
18809
135157
112832
859811
339757
276542
Bỉ
51270
0
0
0
225958
290969
264713
Slovenia
3369
2673
0
0
0
0
196655
Nam Phi
947512
0
3302512
15660
1072829
32411
163118
Canada
151851
1285
10047
101906
52815
102426
137763
Niuzilân
18815
31765
40244
115572
38424
72556
136522
Na Uy
18714
12184
125136
113932
87800
87323
129871
Đức
40314
54936
56056
146170
150820
164750
101926
   Cộng hoà Séc
4098156
641021
1456498
1826673
94867
40560
33394
Ai Len
 
0
0
185
0
0
29715
Chilê
0
0
38117
310347
0
0
25800
Látvia
537298
125322
689
49183
155
0
17898
Bungari
13293
21993
3362
0
5807
32307
15492
Ba Lan
13387500
2481584
7822965
7834772
7839
727584
8353
Brazil
0
0
2375000
5707121
0
0
8298
Thụy Điển
6073
0
0
23057
57188
5267
5613
Slovakia
178779
38649
140791
25629
988
1204
2822
Thụy Sĩ
8391
1410
10053
46757
74
457
559
Phần Lan
2588
0
0
0
0
0
192
Áo
 
1468
0
10634
2390
9668
137
Thái Lan
 
0
0
68
0
4
23
Sri Lanka
0
0
0
0
0
0
3
Thổ Nhĩ Kỳ
0
34311
2307693
1524096
1700739
276710
0
Hy Lạp
 
0
0
0
0
31996
0
Ý
10329
0
0
217913
495784
31932
0
Lithuania
1934075
503833
385895
0
0
24268
0
Rumani
171
5574
534
2294
1448
1901
0
Ấn Độ
 
0
0
0
0
1654
0
Aixơlen
 
10554
5792
8319
420
356
0
Đan Mạch
0
0
1125
0
790
0
0
Pêru
 
0
0
503768
0
0
0
Ma rốc
 
65391
22940
124367
0
0
0
Estonia
422372
89732
118381
38689
0
0
0
Bồ Đào Nha
0
5746
0
0
0
0
0
Cộng hòa Síp
 
0
24060
0
0
0
0
Malta
 
751
0
0
0
0
0
Mexico
3017
0
0
0
0
0
 
Hàn Quốc
2800
 
 
 
 
 
 
Nguồn: Tính toán từ số liệu theo HS code của GTIS
22/03/2011
Thuế sut thuế nhp khu rau năm 2008
 

Mã hàng
Thuế suất WTO
Thuế suất CEPT
Thuế suất ACFTA
Nước không áp dụng ACFTA
Thuế suất AKFTA
Nước không áp dụng AKFTA
Thuế VAT (%)
MFN 2008
Thông thường
2008
2009
0701
0-18
0-27
0
0
0-5
 
0-20
KR, PH
5
0702
20
30
0
0
5
 
20
KH, LA, KR
5
0703
0-20
0-30
0
0
0-5
 
0-20
KH, LA, PH, KR
5
0704
20
30
0
0
5
 
20
KH, LA, PH, KR
5
0705
20
30
0
0
5
 
20
KH, LA, PH
5
0706
19-20
28.5-30
0
0
5
 
20
KH, PH, LA
5
0707
20
30
0
0
5
 
20
KH, LA, PH
5
0708
22
33
0
0
5
 
30
MY, PH, HK, LA
5
0709
14-15
21-22.5
0
0
5
 
15-20
LA, KR, PH
5
0710
15-22
22.5-33
0
0
5
 
15-30
LA, KR
5
0711
15-30
22.5-45
0
0
5
 
30
LA, PH, KR
5
0712
23-30
34.5-45
0
0
5
 
30
LA, KR
5
0713
0-23
0-34.5
0-5
0-5
0-5
 
0-30
 
5
2001
39-40
58.5-60
5
5
35
MY, KH
40
LA, KR
10
2002
36-38
54-57
5
5
35
MY, TH
40
LA, KH, PH
10
2003
40
60
5
5
35
KH, MY
40
LA
10
2004
31-40
46.5-60
5
5
35
MY
40
LA, KR
10
2005
35-40
52.5-60
5
5
35
KH, MY
40
LA, KR
10
2006
38
57
5
5
35
MY
40
PH, KR
10
Nguồn: Bộ Tài chính, Biểu thuế xuất khẩu – nhập khẩu tổng hợp và thuế GTGT hàng nhập khẩu 2008, trang .

22/03/2011
Thuế sut thuế nhp khu rau năm 2007
 

Mã hàng
Thuế suất WTO
Thuế suất ưu đãi đặc biệt
Thuế suất VAT (%)
Nước không được hưởng ưu đãi
Ưu đãi
Thông thường
CEPT/07
ACFTA
0701
0-20
0-30
0
0-5
5
 
0702
20
30
0
5
5
 
0703
0-20
0-30
0
0-5
5
 
0704
20
30
0
5
5
 
0705
20
20
0
5
5
 
0706
20
30
0
5
5
 
0707
20
30
0
5
5
 
0708
30
45
0
5
5
 
0709
15
22.5
0
5
5
 
0710
15-25
22.5-37.5
0
5
5
 
0711
15-30
22.5-45
0
5
5
 
0712
25-30
37.5-45
0-5
5
5
 
0713
0-25
0-37.5
0-5
0-5
5
 
2001
40
60
5
35
10
MY, KH
2002
40
60
5
35
10
MY, TH
2003
40
60
5
35
10
KH, MY
2004
35-40
52.5-60
5
35
10
MY
2005
40
60
5
35
10
KH, MY
2006
40
60
5
35
10
MY

Nguồn: Bộ Tài chính, Biểu thuế xuất khẩu – nhập khẩu tổng hợp và thuế GTGT hàng nhập khẩu 2007, trang 125-128, 176-177.
22/03/2011
Thuế sut thuế nhp khu rau năm 2006

Mã hàng
Thuế suất (%)
Thuế suất CEPT 2006 (%)
Thuế suất VAT (%)
Ưu đãi
Thông thường
0701
0-30
0-45
0
5
0702
30
45
0
5
0703
0-30
0-45
0
5
0704
30
45
0
5
0705
30
45
0
5
0706
30
45
0
5
0707
30
45
0
5
0708
30
45
0
5
0709
30
45
0
5
0710
30
45
0
5
0711
30
45
0
5
0712
30
45
0-5
5
0713
0-30
0-45
0-5
5
2001
50
75
5
10
2002
50
75
5
10
2003
50
75
5
10
2004
50
75
5
10
2005
50
75
5
10
2006
50
75
5
10

Nguồn: Bộ Tài chính, Biểu thuế xuất khẩu – nhập khẩu tổng hợp và thuế GTGT hàng nhập khẩu 2006, trang.
22/03/2011
Cam kết thuế quan khi gia nhp WTO ca Vit Nam v rau

Mã hàng
Thuế suất cam kết tại thời điểm gia nhập (%)
Thuế suất cam kết cắt giảm (%)
Thời hạn thực hiện
Nước có quyền đàm phán ban đầu
Phụ thu nhập khẩu
0701
0-20
 
 
Canada, Trung Quốc, Dominica, Honduras, Niuzilân
0
0702
20
 
 
Trung Quốc, Dominica, Honduras
0
0703
0-30
15-20
2010
Trung Quốc, Dominica, Honduras, Niuzilân, Áchentina, Mehico
0
0704
20
20
2010
Trung Quốc
0
0705
20
 
 
 
0
0706
20
17
2010
Niuzilân, Trung Quốc, Dominica, Honduras
0
0707
20
 
 
Dominica, Honduras
0
0708
30
20
2010
Trung Quốc, Dominica, Honduras, Trung Quốc
0
0709
15-20
13
2009
Trung Quốc, Dominica, Honduras, Niuzilân
0
0710
15-30
10-17
2010-2012
Canada, Niuzilân, Hoa Kỳ, Trung Quốc
0
0711
15-30
 
 
Dominica, Honduras, Trung Quốc
0
0712
25-30
23
2008
Trung Quốc, Niuzilân
0
0713
0-30
20-27
2010
Úc, Niuzilân, Trung Quốc, Dominica, Honduras, Áchentina
0
2001
40
38
2009
Dominica, Honduras, Trung Quốc
0
2002
40
20-30
2012
Trung Quốc, Hoa Kỳ
0
2003
40
 
 
Trung Quốc
0
2004
35-40
13
2013
Canada, Niuzilân, Hoa Kỳ
0
2005
40-50
18-40
2010-2012
Hoa Kỳ, Trung Quốc, Niuzilân, Canada
0
2006
40
35
2010
Trung Quốc, Dominica, Honduras
0

Nguồn: Ủy ban quốc gia về hợp tác kinh tế quốc tế, 2006, Các văn kiện gia nhập tổ chức thương mại thế giới – WTO của Việt Nam, trang 287-293, 333-334.
22/03/2011
Thuế sut thuế nhp khu trái cây năm 2008

Mã hàng
Thuế suất WTO
Thuế suất CEPT
Thuế suất ACFTA
Nước không áp dụng ACFTA
Thuế suất AKFTA
Nước không áp dụng AKFTA
Thuế VAT (%)
MFN 2008
Thông thường
2008
2009
0801
5-37
7.5-55.5
5
5
5
 
40
 
5
0802
30-36
45-54
5
5
5
 
40
 
5
0803
37
55.5
5
5
5
 
40
 
5
0804
25-36
37.5-54
5
5
5
 
40
 
5
0805
36-40
54-60
0-30
0-30
5-30
 
25-40
 
5
0806
22
33
5
5
5
 
25
 
5
0807
36
54
5
5
5
 
40
 
5
0808
20-22
30-33
5
5
5
 
25
 
5
0809
30-36
45-54
5
5
5
 
40
 
5
0810
10-37
15-55.5
5
5
5
 
15-40
 
5
0811
36
54
5
5
5
 
40
 
5
0812
36
54
5
5
5
 
40
 
5
0813
36
54
5
5
5
 
40
 
5
0814
10
15
0
0
5
 
20
 
5

Nguồn: Bộ Tài chính, Biểu thuế xuất khẩu – nhập khẩu tổng hợp và thuế GTGT hàng nhập khẩu 2008, trang 118-121.
22/03/2011
Thuế sut thuế nhp khu trái cây năm 2006

Mã hàng
Thuế suất (%)
Thuế suất CEPT 2006 (%)
Thuế suất VAT (%)
Ưu đãi
Thông thường
0801
30-40
45-60
5
5
0802
40
60
5
5
0803
40
60
5
5
0804
40
60
5
5
0805
40
60
10
5
0806
40
60
5
5
0807
40
60
5
5
0808
40
60
5
5
0809
40
60
5
5
0810
40
60
5
5
0811
40
60
5
5
0812
40
60
5
5
0813
40
60
5
5
0814
20
30
0
5

Nguồn: Bộ Tài chính, Biểu thuế xuất khẩu – nhập khẩu tổng hợp và thuế GTGT hàng nhập khẩu 2006, trang 254-256.
22/03/2011
Cam kết thuế quan khi gia nhp WTO ca Vit Nam v trái cây

Mã hàng
Thuế suất cam kết tại thời điểm gia nhập (%)
Thuế suất cam kết cắt giảm (%)
Thời hạn thực hiện
Nước có quyền đàm phán ban đầu
Phụ thu nhập khẩu
0801
30-40
25-30
2010-2012
Dominica, Honduras
0
0802
40
10-30
2010-2012
Hoa Kỳ, Trung Quốc
0
0803
40
25
2012
Dominica, Honduras, Mehico
0
0804
30-40
15-30
2010
Dominica, Honduras, Trung Quốc, Mexico
0
0805
40
20-30
2010-2012
Úc, Trung Quốc, Dominica, Honduras
0
0806
25
10-13
2012
Úc, Mexico, Hoa Kỳ
0
0807
40
30
2010
Trung Quốc, Dominica, Honduras, Mehico
0
0808
24-25
10
2012
Áchentina, Úc, Trung Quốc, Niuzilân, Hoa Kỳ
0
0809
35-40
10-20
2010
Úc, Niuzilân, Hoa Kỳ, Trung Quốc
0
0810
15-40
7-30
2010-2012
Trung Quốc, Niuzilân, Honduras
0
0811
40
30
2010
Canada, Trung Quốc
0
0812
40
30
2010
Trung Quốc
0
0813
40
30
2010
Trung Quốc
 
0814
20
 
 
Dominica, Honduras
0

Nguồn: Ủy ban quốc gia về hợp tác kinh tế quốc tế, 2006, Các văn kiện gia nhập tổ chức thương mại thế giới – WTO của Việt Nam, trang 294-298.
22/03/2011
Thuế sut thuế nhp khu sa và các sn phm t sa năm 2008

Mã hàng
Thuế suất WTO
Thuế suất CEPT
Thuế suất ACFTA
Nước không áp dụng ACFTA
Thuế suất AKFTA
Nước không áp dụng AKFTA
Thuế VAT (%)
MFN 2008
Thông thường
2008
2009
0401
15
22.5
5
5
5
 
20
MM, KR
10
0402
10-20
15-30
5
5
5
 
10-30
KR
10
0403
10
15
5
5
5
 
30
KR
10
0404
10
15
5
5
5
 
20-30
KR
10
0405
5-18
7.5-27
5
5
5
 
5-20
 
10
0406
10
15
5
5
5
 
10
KR
10

Nguồn: Bộ Tài chính, Biểu thuế xuất khẩu – nhập khẩu tổng hợp và thuế GTGT hàng nhập khẩu 2008, trang 105-106.
22/03/2011
Thuế sut thuế nhp khu sa và các sn phm t sa năm 2007

Mã hàng
Thuế suất WTO
Thuế suất ưu đãi đặc biệt
Thuế suất VAT (%)
Nước không được hưởng ưu đãi
Ưu đãi
Thông thường
CEPT/07
ACFTA
0401
20
30
5
5
10
 
0402
15-30
15-45
5
3-5
10
 
0403
30
45
5
5
10
 
0404
20-30
30-45
5
5
10
 
0405
5-20
7.5-30
5
3-5
10
 
0406
10
15
5
5
10
 

Nguồn: Bộ Tài chính, Biểu thuế xuất khẩu – nhập khẩu tổng hợp và thuế GTGT hàng nhập khẩu 2007, trang 115-116.
Tìm kiếm dữ liệu
Tiêu đề
Nội dung
Nhóm dữ liệu
Nhóm dữ liệu
Đất
Nước
Xuất nhập khẩu
Số liệu Dự báo
Chỉ số giá tiêu dùng
Tăng trưởng
Đầu tư
Tỷ Giá
Lãi suất ngân hàng
Thuế suất
Giá cả thị trường
Diện tích năng suất sản lượng
Lạm phát
Thủy sản
Số liệu điều tra
Niêm giám Thống kê
Tiêu Dùng