22/03/2011
Thuế suất thuế nhập khẩu sữa và các sản phẩm từ sữa năm 2006
|
Mã hàng
|
Thuế suất (%)
|
Thuế suất CEPT 2006 (%)
|
Thuế suất VAT (%)
|
|
Ưu đãi
|
Thông thường
|
|
0401
|
20
|
30
|
5
|
10
|
|
0402
|
15-30
|
15-45
|
5
|
10
|
|
0403
|
30
|
45
|
5
|
10
|
|
0404
|
5-30
|
7.5-45
|
5
|
10
|
|
0405
|
5-20
|
7.5-30
|
5
|
10
|
|
0406
|
20
|
30
|
5
|
10
|
Nguồn: Bộ Tài chính, Biểu thuế xuất khẩu – nhập khẩu tổng hợp và thuế GTGT hàng nhập khẩu 2006, trang 227-228.
22/03/2011
Cam kết thuế quan khi gia nhập WTO của Việt Nam về và các sản phẩm từ sữa
|
Mã hàng
|
Thuế suất cam kết tại thời điểm gia nhập (%)
|
Thuế suất cam kết cắt giảm (%)
|
Thời hạn thực hiện
|
Nước có quyền đàm phán ban đầu
|
Phụ thu nhập khẩu
|
|
0401
|
20
|
18
|
2009
|
Úc, Niuzilân,
|
0
|
|
0402
|
10-35
|
25-30
|
2012
|
Úc, EU, Niuzilân, Hoa Kỳ
|
0
|
|
0403
|
30
|
20-25
|
2010-2012
|
Úc, Dominica, Honduras, Niuzilân, Hoa Kỳ
|
0
|
|
0404
|
20-30
|
10
|
2012
|
Úc, Canada, Niuzilân, Hoa Kỳ
|
0
|
|
0405
|
5-20
|
13-15
|
2010-2014
|
Úc, Dominica, Honduras, Niuzilân
|
0
|
|
0406
|
10
|
|
|
Úc, Dominica, Honduras, Niuzilân, Hoa Kỳ
|
0
|
Nguồn: Ủy ban quốc gia về hợp tác kinh tế quốc tế, 2006, Các văn kiện gia nhập tổ chức thương mại thế giới – WTO của Việt Nam, trang 277-282.
22/03/2011
Thuế suất thuế nhập khẩu dầu mỡ động thực vật năm 2008
|
Mã hàng
|
Thuế suất WTO
|
Thuế suất CEPT
|
Thuế suất ACFTA
|
Nước không áp dụng ACFTA
|
Thuế suất AKFTA
|
Nước không áp dụng AKFTA
|
Thuế VAT (%)
|
|
MFN 2008
|
Thông thường
|
2008
|
2009
|
|
1501
|
13
|
19.5
|
5
|
5
|
10
|
|
15
|
|
10
|
|
1502
|
13
|
19.5
|
5
|
5
|
10
|
|
15
|
|
10
|
|
1503
|
15
|
22.5
|
5
|
5
|
10
|
|
15
|
|
10
|
|
1504
|
7
|
10.5
|
5
|
5
|
10
|
|
10
|
|
10
|
|
1505
|
13
|
19.5
|
5
|
5
|
10
|
|
15
|
|
10
|
|
1506
|
15
|
22.5
|
5
|
5
|
10
|
|
15
|
|
10
|
|
1507
|
3-25
|
4.5-37.5
|
3-5
|
3-5
|
5-35
|
|
5-40
|
|
10
|
|
1508
|
3-25
|
4.5-37.5
|
0-5
|
0-5
|
5-35
|
|
5-30
|
|
10
|
|
1509
|
3-25
|
4.5-37.5
|
0-5
|
0-5
|
5-30
|
|
5-40
|
|
10
|
|
1510
|
3-25
|
4.5-37.5
|
0-5
|
0-5
|
5-30
|
|
5-40
|
|
10
|
|
1511
|
3-25
|
4.5-37.5
|
3-5
|
3-5
|
5-35
|
MY, TH, CN
|
5-40
|
PH, KH
|
10
|
|
1512
|
3-25
|
4.5-37.5
|
0-5
|
0-5
|
5-30
|
|
5-40
|
|
10
|
|
1513
|
3-25
|
4.5-37.5
|
3-5
|
0-5
|
5-35
|
|
5-40
|
|
10
|
|
1514
|
3-25
|
4.5-37.5
|
0-5
|
0-5
|
5-30
|
|
5-40
|
|
10
|
|
1515
|
3-25
|
4-5-37.5
|
0-5
|
0-5
|
5-35
|
|
5-40
|
|
10
|
|
1516
|
25
|
37.5
|
5
|
5
|
35
|
|
30
|
|
10
|
|
1517
|
20-30
|
30-45
|
5
|
5
|
35
|
|
30-40
|
|
10
|
|
1518
|
5
|
7.5
|
0
|
0
|
5
|
|
5
|
|
10
|
|
1520
|
3
|
4.5
|
0
|
0
|
3
|
|
3
|
|
10
|
|
1521
|
3
|
4.5
|
0
|
0
|
03
|
|
3
|
|
10
|
|
1522
|
3
|
4.5
|
0
|
0
|
3
|
|
3
|
|
10
|
Nguồn: Bộ Tài chính, Biểu thuế xuất khẩu – nhập khẩu tổng hợp và thuế GTGT hàng nhập khẩu 2008, trang 137-145.
22/03/2011
Thuế suất thuế nhập khẩu dẫu mỡ động thực vật năm 2007
|
Mã hàng
|
Thuế suất WTO
|
Thuế suất ưu đãi đặc biệt
|
Thuế suất VAT (%)
|
Nước không được hưởng ưu đãi
|
|
Ưu đãi
|
Thông thường
|
CEPT/07
|
ACFTA
|
|
1501
|
15
|
22.5
|
5
|
10
|
10
|
|
|
1502
|
15
|
22.5
|
5
|
10
|
10
|
|
|
1503
|
15
|
22.5
|
5
|
10
|
10
|
|
|
1504
|
10
|
15
|
5
|
10
|
10
|
|
|
1505
|
15
|
22.5
|
5
|
10
|
10
|
|
|
1506
|
15
|
22.5
|
5
|
10
|
10
|
|
|
1507
|
5-30
|
7.5-45
|
3-5
|
5-35
|
10
|
MY, TH, CN
|
|
1508
|
5-30
|
7.5-45
|
0-5
|
5-35
|
10
|
|
|
1509
|
5-30
|
7.5-45
|
0-5
|
5-30
|
10
|
|
|
1510
|
5-30
|
7.5-45
|
0-5
|
5-30
|
10
|
|
|
1511
|
5-30
|
7.5-45
|
3-5
|
5-35
|
10
|
MY, TH, CN
|
|
1512
|
5-30
|
7.5-45
|
0-5
|
5-30
|
10
|
|
|
1513
|
5-30
|
7.5-45
|
0-5
|
5-35
|
10
|
|
|
1514
|
5-30
|
7.5-45
|
0-5
|
5-30
|
10
|
|
|
1515
|
5-40
|
7.5-60
|
0-5
|
5-35
|
10
|
|
|
1516
|
30
|
45
|
5
|
35
|
10
|
|
|
1517
|
25-40
|
37.5-60
|
0-5
|
30-35
|
10
|
|
|
1518
|
5
|
7.5
|
0
|
5
|
10
|
|
|
1520
|
3
|
4.5
|
0
|
3
|
10
|
|
|
1521
|
3
|
4.5
|
0
|
3
|
10
|
|
|
1522
|
3
|
4.5
|
0
|
3
|
10
|
|
Nguồn: Bộ Tài chính, Biểu thuế xuất khẩu – nhập khẩu tổng hợp và thuế GTGT hàng nhập khẩu 2007, trang 154-162.
22/03/2011
Thuế suất thuế nhập khẩu dầu mỡ động thực vật năm 2006
|
Mã hàng
|
Thuế suất (%)
|
Thuế suất CEPT 2006 (%)
|
Thuế suất VAT (%)
|
|
Ưu đãi
|
Thông thường
|
|
1501
|
15
|
22.5
|
5
|
10
|
|
1502
|
15
|
22.5
|
5
|
10
|
|
1503
|
15
|
22.5
|
5
|
10
|
|
1504
|
10
|
15
|
5
|
10
|
|
1505
|
15
|
22.5
|
5
|
10
|
|
1506
|
15
|
22.5
|
5
|
10
|
|
1507
|
5-50
|
7.5-75
|
5
|
10
|
|
1508
|
5-50
|
7.5-75
|
0-5
|
10
|
|
1509
|
5-40
|
7.5-65
|
0-5
|
10
|
|
1510
|
5-40
|
7.5-60
|
0-5
|
10
|
|
1511
|
5-30
|
7.5-75
|
5
|
10
|
|
1512
|
5-40
|
7.5-60
|
0-5
|
10
|
|
1513
|
5-50
|
7.5-75
|
0-5
|
10
|
|
1514
|
5-40
|
7.5-60
|
0-5
|
10
|
|
1515
|
5-40
|
7.5-60
|
0-5
|
10
|
|
1516
|
40-50
|
60-75
|
5
|
10
|
|
1517
|
30-50
|
60-75
|
5
|
10
|
|
1518
|
5
|
7.5
|
0
|
10
|
|
1520
|
3
|
4.5-7.5
|
0
|
10
|
|
1521
|
3
|
4.5
|
0
|
10
|
|
1522
|
3
|
4.5
|
0
|
10
|
Nguồn: Bộ Tài chính, Biểu thuế xuất khẩu – nhập khẩu tổng hợp và thuế GTGT hàng nhập khẩu 2006, trang 328-329.
22/03/2011
Cam kết thuế quan khi gia nhập WTO của Việt Nam về dầu mỡ động thực vật
|
Mã hàng
|
Thuế suất cam kết tại thời điểm gia nhập (%)
|
Thuế suất cam kết cắt giảm (%)
|
Thời hạn thực hiện
|
Nước có quyền đàm phán ban đầu
|
Phụ thu nhập khẩu
|
|
1501
|
15
|
10
|
2012
|
Hoa Kỳ
|
0
|
|
1502
|
15
|
10
|
2010
|
Úc, Niuzilân, Hoa Kỳ
|
0
|
|
1503
|
15
|
|
|
|
0
|
|
1504
|
10
|
|
|
|
0
|
|
1505
|
15
|
10
|
2010
|
Niuzilân
|
0
|
|
1506
|
15
|
|
|
|
0
|
|
1507
|
5-30
|
15
|
2010
|
Áchentina, Hoa Kỳ, Paraguay
|
0
|
|
1508
|
10-30
|
|
|
Trung Quốc
|
0
|
|
1509
|
5-30
|
20
|
2012
|
|
0
|
|
1510
|
5-30
|
|
|
|
0
|
|
1511
|
5-30
|
|
|
Dominica, Honduras
|
|
|
1512
|
5-40
|
15-25
|
2009-2012
|
Áchentina
|
0
|
|
1513
|
10-40
|
35
|
2010
|
|
0
|
|
1514
|
5-30
|
15-20
|
2012
|
Úc, Canada
|
0
|
|
1515
|
10-40
|
30-35
|
|
|
0
|
|
1516
|
30
|
20-22
|
2012
|
Canada, Dominica, Honduras, Hoa Kỳ
|
0
|
|
1517
|
25-50
|
25-30
|
2010-2012
|
Colombia, Niuzilân, El Sanvado, Canada, Úc
|
0
|
|
1518
|
5
|
|
|
Hoa Kỳ
|
0
|
|
1520
|
5
|
|
|
|
0
|
|
1521
|
5
|
|
|
|
0
|
|
1522
|
5
|
|
|
Dominica, Honduras
|
0
|
Nguồn: Ủy ban quốc gia về hợp tác kinh tế quốc tế, 2006, Các văn kiện gia nhập tổ chức thương mại thế giới – WTO của Việt Nam, trang 312-322.
22/03/2011
Thuế suất thuế nhập khẩu thức ăn chăn nuôi năm 2008
|
Mã hàng
|
Thuế suất WTO
|
Thuế suất CEPT
|
Thuế suất ACFTA
|
Nước không áp dụng ACFTA
|
Thuế suất AKFTA
|
Nước không áp dụng AKFTA
|
Thuế VAT (%)
|
|
MFN 2008
|
Thông thường
|
2008
|
2009
|
|
2301
|
5
|
7.5
|
0-5
|
0-5
|
10
|
|
10
|
|
5
|
|
2302
|
5
|
7.5
|
0-5
|
0-5
|
10
|
|
10
|
|
5
|
|
2303
|
3-5
|
4.5-7.5
|
0
|
0
|
10
|
|
10
|
|
5
|
|
2304
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
MY, TH
|
0
|
|
5
|
|
2305
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
MY
|
0
|
|
5
|
|
2306
|
0
|
0
|
0-5
|
0-5
|
0
|
|
0
|
|
5
|
|
2307
|
5
|
7.5
|
0
|
0
|
10
|
|
10
|
|
5
|
|
2308
|
5
|
7.5
|
0
|
0
|
10
|
|
10
|
KR
|
5
|
Nguồn: Bộ Tài chính, Biểu thuế xuất khẩu – nhập khẩu tổng hợp và thuế GTGT hàng nhập khẩu 2008, trang 171-172.
22/03/2011
Thuế suất thuế nhập khẩu nguyên liệu thức ăn chăn nuôi năm 2007
|
Mã hàng
|
Thuế suất WTO
|
Thuế suất ưu đãi đặc biệt
|
Thuế suất VAT (%)
|
Nước không được hưởng ưu đãi
|
|
Ưu đãi
|
Thông thường
|
CEPT/07
|
ACFTA
|
|
2301
|
8
|
12
|
0-5
|
10
|
5
|
|
|
2302
|
5-10
|
7.5-15
|
0-5
|
10
|
5
|
|
|
2303
|
5-10
|
7.5-15
|
0
|
10
|
5
|
|
|
2304
|
0
|
0
|
0
|
0
|
5
|
MY, TH
|
|
2305
|
0
|
0
|
0
|
0
|
5
|
MY
|
|
2306
|
0
|
0
|
0-5
|
0
|
5
|
|
|
2307
|
10
|
15
|
0
|
10
|
5
|
|
|
2308
|
10
|
15
|
0
|
10
|
5
|
|
Nguồn: Bộ Tài chính, Biểu thuế xuất khẩu – nhập khẩu tổng hợp và thuế GTGT hàng nhập khẩu 2007, trang 192-193.
22/03/2011
Thuế suất thuế nhập khẩu nguyên liệu thức ăn chăn nuôi năm 2006
|
Mã hàng
|
Thuế suất (%)
|
Thuế suất CEPT 2006 (%)
|
Thuế suất VAT (%)
|
|
Ưu đãi
|
Thông thường
|
|
2301
|
10
|
15
|
0
|
5
|
|
2302
|
5-10
|
7.5-15
|
0-5
|
5
|
|
2303
|
5-10
|
7.5-15
|
0
|
5
|
|
2304
|
0
|
0
|
0
|
5
|
|
2305
|
0
|
0
|
0
|
5
|
|
2306
|
0
|
0
|
0-5
|
5
|
|
2307
|
10
|
15
|
0
|
5
|
|
2308
|
|
|
|
|
Nguồn: Bộ Tài chính, Biểu thuế xuất khẩu – nhập khẩu tổng hợp và thuế GTGT hàng nhập khẩu 2006, trang 328-329.
22/03/2011
Thuế suất thuế nhập khẩu thức ăn chăn nuôi năm 2008
|
Mã hàng
|
Thuế suất WTO
|
Thuế suất CEPT
|
Thuế suất ACFTA
|
Nước không áp dụng ACFTA
|
Thuế suất AKFTA
|
Nước không áp dụng AKFTA
|
Thuế VAT (%)
|
|
MFN 2008
|
Thông thường
|
2008
|
2009
|
|
230990 (11=>19)
|
5
|
7.5
|
5
|
5
|
10
|
PT, TH
|
10
|
PH, KR
|
5
|
Nguồn: Bộ Tài chính, Biểu thuế xuất khẩu – nhập khẩu tổng hợp và thuế GTGT hàng nhập khẩu 2008, trang 172-173.
|