Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện
Xuất khẩu các chủng loại cao su trong tháng 7/2008 tăng mạnh
22 | 08 | 2008
Theo số liệu thống kê ước tính, tháng 7/2008 cả nước ta xuất khẩu được khoảng trên 62 ngàn tấn cao su các loại đạt kim ngạch 184 triệu USD, tăng 29,47% về lượng và tăng 31,48% về trị giá so với tháng trước còn so với cùng kỳ năm 2007, giảm 7,9% về lượng song lại tăng 42,25% về trị giá.
Tính chung 7 tháng đầu năm nay, tổng lượng cao su xuất khẩu đạt khoảng 299 ngàn tấn với trị giá trên 738 triệu USD, giảm 15,51% về lượng nhưng lại tăng 17,77% về trị giá so với 7 tháng đầu năm 2007.
Trong tháng 7 này, xuất khẩu cao su khối SVR3L tăng khá mạnh, tăng 122,85% về lượng và tăng 134,74% về trị giá so với tháng trước, nhưng so với cùng kỳ năm 2007 lại giảm 6,84% về lượng và tăng 53,36% về trị giá, đạt trên 31 ngàn tấn, trị giá 102 triệu USD. Giá xuất khẩu trung bình đạt 3.266 USD/T, tăng 166 USD/T so với giá xuất khẩu trung bình tháng trước. Như vậy, tổng lượng cao su khối SVR3L xuất khẩu trong 7 tháng đầu năm nay đạt 123,56 ngàn tấn với trị giá gần 249 triệu USD, giảm 25,13% về lượng và giảm 14,57% về trị giá so với cùng kỳ năm 2007.
Xuất khẩu cao su SVR10 cũng tăng 74,26% về lượng và tăng 80,22% về trị giá so với tháng trước, đạt 12,37 ngàn tấn với trịg ía 35,64 triệu USD/T. Trong tháng 7/2008, giá xuất khẩu chủng loại cao su này sang thị trường Thuỵ Điển, Nga, Séc và Đài Loan đạt giá khá cao đạt từ 3.022 đến 3.247 USD/T. Tính đến hết tháng 7 năm nay, cả nước xuất khẩu được trên 55 ngàn tấn cao su SVR10 với trị giá trên 195 triệu USD, giảm 7,17% về lượng và giảm 4,6% về trị giá so với cùng kỳ năm 2007.
Bên cạnh đó, lượng xuất khẩu một số chủng loại cao su khác cũng tăng khá mạnh so với tháng 6/2008 như Latex tăng 100,35%, RSS3 tăng 215,14%; SVR5 tăng 331,18%...
Trong khi đó, lượng xuất khẩu cao su CSRL, SVR20, cao su hỗn hợp, cao su SVRCV 50,60 và SVRL lại giảm.
Một số loại cao su xuất khẩu trong tháng 7 và 7 tháng đầu năm 2008

Chủng loại
7 tháng đầu năm 2008
So với 7T/07
Lượng (tấn)
Trị giá (1000 USD)
% lượng
% trị giá
SVR3L
123.563
248.987
-15,13
-14,57
SVR10
55.101
105.234
-7,17
-4,6
Latex
20.557
24.922
-43,3
-45,62
RSS3
7.191
12.748
-8,68
-19,6
SVR5
4.054
6.670
-28,33
-39,29
CSR10
4.479
8.947
-53,14
-50,72
CSRL
 
4.520
10.027
-56,21
-51,63



Nguồn: http://vinanet.vn
Báo cáo phân tích thị trường
  • Phân bón
  • Thủy sản
  • Cao su
  • Sắn
  • Điều
  • Sữa
  • Gỗ
  • Thịt & thực phẩm
  • Hồ tiêu
  • Thức ăn CN
  • Lúa gạo
  • Thuốc trừ sâu
  • Mía đường
  • Thương mại
  • Cà phê
  • Nông thôn
  • Nông nghiệp
Đặt mua báo cáo
012.88.256.256




Chọn báo cáo
Huỷ