Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện
Báo cáo thương mại Tôm đông lạnh
     

BÁO CÁO THƯƠNG MẠI TÔM ĐÔNG LẠNH

Trung tâm Thông tin PTNNNT (AGROINFO) - Viện Chính sách và Chiến lược PTNNNT (IPSARD), Bộ Nông nghiệp & PTNT xin gửi tới Quý độc giả lời chào trân trọng nhất.

Tiếp theo loạt báo cáo thường niên mà quý khách hàng đã quen thuộc, lần đầu tiên, Trung tâm Thông tin PTNNNT công bố Báo cáo thương mại Tôm đông lạnh. Báo cáo được thực hiện dựa trên những phân tích toàn diện thị trường tôm đông lạnh thế giới, Việt Nam và những hàm ý chính sách cho các cơ quan chức năng, chiến lược phát triển kinh doanh cho doanh nghiệp Việt Nam.

Báo cáo tập trung vào những nội dung chính:

(1) Tổng quan thương mại tôm đông lạnh toàn cầu;
(2) Sự phát triển và chiến lược cạnh tranh của các nhà cung cấp lớn;
(3) Đặc điểm và khuynh hướng trên các thị trường chủ chốt;
(4) Sản xuất – thương mại tôm đông lạnh Việt Nam trong thập kỷ qua;
(5) Vị thế và khả năng cạnh tranh của tôm đông lạnh Việt Nam trên thị trường thế giới;
(6) Hàm ý chính sách – chiến lược.

Báo cáo thương mại Tôm đông lạnh sẽ là tư liệu hữu ích cho các nhà hoạch định chính sách, các tổ chức quốc tế, các nhà tài trợ và cộng đồng doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực thủy sản nói chung, tôm đông lạnh nói riêng. Tất cả các thông tin, số liệu trong báo cáo được tham khảo và thu thập từ các nguồn thông tin đã được công bố công khai của các tổ chức và cơ quan nghiên cứu có uy tín trong nước và quốc tế như Tổ chức Nông lương Thế giới (FAO), Bộ Nông nghiệp Mỹ (FAS/USDA), Tổ chức thông tin thương mại quốc tế (ITC), Tổng cục Hải Quan và Tổng cục Thống kê Việt Nam, Tổ chức tiền tệ quốc tế, Cơ quan chuyên trách của EU về Xúc tiến xuất khẩu từ các nước đang phát triển.

Chúng tôi xin được gửi lời cảm ơn chân thành nhất tới tập thể lãnh đạo, các chuyên gia, các đồng nghiệp trong và ngoài Viện Chính sách và Chiến lược PTNNNT đã tạo điều kiện, hợp tác, giúp đỡ chúng tôi hoàn thành báo cáo này nói riêng cũng như nhiệm vụ của một cơ quan tư vấn thông tin độc lập cho Bộ, ngành và cộng đồng doanh nghiệp nói chung. Ngoài ra, xin gửi lời cảm ơn đặc biệt tới cô Phạm Thùy Linh – Trung tâm Thông tin PTNNNT đã tích cực hỗ trợ người soạn thảo trong quá trình thực hiện báo cáo.

Trân trọng,
Ban phân tích và dự báo
Trung tâm Thông tin PT NNNT

Thông tin về ấn phẩm:

- Ngày phát hành:
Bản tiếng Việt: 20/5/2011

- Số trang: 62
- Giá bán:
Bản tiếng Việt: 1.500.000 VND/cuốn
(Giá chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển)

Liên hệ với chúng tôi

Để được tư vấn về nội dung: Bộ phận phân tích ngành hàng:

Phạm Kim Dung - YM: info@agro.gov.vn

Để đặt mua ấn phẩm
: Bộ phận dịch vụ khách hàng:

An Thu Hằng - YM: banhang_agro

Địa chỉ: Tầng 4 - P16 Thụy Khuê Tây Hồ Hà Nội

ĐT: 04.62.93.86.32 - 012.88.256.256
Fax: (84 4) 39726949

Email: banhang_agro@yahoo.com

Hỗ trợ trực tuyến



ho tro truc tuyen

Hoặc liên lạc với phòng khách hàng theo :
ĐT: 04.62.93.86.32 - 012.88.256.256
Fax: 04.39726949
Email:
banhang_agro@yahoo.com


Qui trình đặt mua báo cáo

1. Khách hàng tải mẫu đặt mua (Tải mẫu)
2. Điền thông tin và gửi cho trung tâm theo fax hoặc email
3.Trung tâm xác nhận và gửi lại cho khách hàng theo fax hoặc email
4.Khi nhận được tiền, trung tâm sẽ chuyển báo cáo bằng đường chuyển phát nhanh đến cho khách hàng.


MỤC LỤC:

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
DANH MỤC BIỂU ĐỒ
DANH MỤC BẢNG

PHẦN I: THỊ TRƯỜNG TÔM ĐÔNG LẠNH THẾ GIỚI TRONG THẬP KỶ QUA

I – Thương mại tôm đông lạnh trong thương mại thế giới
1. Vị thế của tôm đông lạnh trong thương mại thế giới
2. Các luồng thương mại
3. Các nhà giao dịch lớn trên thị trường thế giới
3.1 Các nhà nhập khẩu
Thị trường EU27
Thị trường Mỹ
Thị trường Nhật Bản
3.2 Các nhà xuất khẩu
Thái Lan – nhà xuất khẩu tôm đông lạnh hàng đầu
Trung Quốc - đối thủ hay đối tác tiềm năng?
4. Công ty xuyên quốc gia trên thị trường tôm thế giới

PHẦN II: VIỆT NAM TRÊN THỊ TRƯỜNG TÔM ĐÔNG LẠNH THẾ GIỚI

I – Sản xuất – thương mại tôm đông lạnh Việt Nam trong thập kỷ qua

II – Khả năng cạnh tranh của tôm đông lạnh Việt Nam
1. Biến động nhập khẩu và cạnh tranh tại các thị trường lớn
Thị trường Mỹ
Thị trường Nhật Bản
Thị trường EU27
Các thị trường tiềm năng
2. Một số chỉ số cạnh tranh thương mại của tôm đông lạnh Việt Nam
Chỉ số lợi thế tương đối hiện hữu (RCA)
Chỉ số chuyên môn hóa xuất khẩu (ES)
Chỉ số cường độ thương mại (TI)

III – Các chính sách thương mại trên thị trường tôm đông lạnh thế giới
1. Mỹ và chính sách chống bán phá giá
2. EU27, chính sách thuế và những yêu cầu đối với sản phẩm nhập khẩu

PHẦN III: NHỮNG HÀM Ý CHO VIỆT NAM TRONG THƯƠNG MẠI TÔM ĐÔNG LẠNH

I – Những vấn đề liên quan đến chuỗi giá trị
1. Chuỗi cung ứng và giá trị nội địa
2. Chuỗi cung ứng và chuỗi giá trị toàn cầu
II – Vấn đề quy mô của nhà sản xuất – xuất khẩu và chiến lược phát triển thị trường
1. Vấn đề quy mô của nhà sản xuất – xuất khẩu
2. Vấn đề chiến lược phát triển thị trường

DANH MỤC BIỂU ĐỒ
Hình 1: Lượng và giá trị thương mại tôm đông lạnh thế giới, 2000 – 2009 (triệu tấn, tỷ USD)
Hình 2: Chỉ số giá tôm đông lạnh, 1980 – 2011*
Hình 3: Tỷ trọng tôm đông lạnh trong cơ cấu xuất khẩu nhóm hàng giáp xác, 2001 – 2009
Hình 4: Kim ngạch nhập khẩu ngoại khối và tổng kim ngạch nhập khẩu tôm đông lạnh của EU27, 2002 – 2010 (tỷ USD)
Hình 5: Hệ thống phân phối tôm đông lạnh tại EU
Hình 6: Mức tiêu thụ tôm trên đầu người tại Mỹ, 1980 – 2009 (kg/người/năm)
Hình 7: Lượng nhập khẩu tôm đông lạnh trong tổng lượng tiêu dùng tôm đông lạnh tại Mỹ, 1989 – 2010 (ngàn tấn)
Hình 8: Chuỗi phân phối sản phẩm thủy sản nhập khẩu trên thị trường Mỹ
Hình 9: Thay đổi cơ cấu nhập khẩu tôm đông lạnh của Mỹ, 1991 – 2010
Hình 10: Kim ngạch nhập khẩu tôm đông lạnh của Nhật Bản, 2001 – 2009 (ngàn tấn, tỷ USD)
Hình 11: Tiêu dùng thủy hải sản và thịt bình quân đầu người của Nhật Bản, 1997 – 2007 (gam/người/ngày)
Hình 12: Kênh phân phối tôm đông lạnh nhập khẩu trên thị trường Nhật Bản
Hình 13: Kim ngạch xuất khẩu tôm đông lạnh của Thái Lan, 2001 – 2010 (ngàn tấn và tỷ USD)
Hình 14: Kim ngạch xuất khẩu tôm đông lạnh so với tôm chế biến của Thái Lan, 2001 – 2010 (ngàn tấn, tỷ USD)
Hình 15: Kim ngạch xuất khẩu tôm đông lạnh Trung Quốc, 2001 – 2010 (ngàn tấn, triệu USD)
Hình 16: Kim ngạch nhập khẩu tôm đông lạnh của Trung Quốc, 2001 – 2010 (ngàn tấn, triệu USD)
Hình 17: Hệ thống sản xuất tôm của CP Thái Lan trong mối quan hệ với các hộ nuôi trồng cá thể
Hình 18: Lượng và giá trị sản xuất tôm sú Việt Nam, 1990 – 2009 (ngàn tấn, triệu USD)
Hình 19: Kim ngạch xuất khẩu tôm đông lạnh của Thái Lan, Việt Nam, Trung Quốc và Ấn Độ, 2001 – 2010 (triệu USD)
Hình 20: Thay đổi cơ cấu thị trường xuất khẩu tôm đông lạnh Việt Nam, 2001 – 2010
Hình 21: So sánh thị phần của Việt Nam với Thái Lan, Ấn Độ, Indonesia, Trung Quốc, Ecuador tại Nhật Bản, Mỹ và EU27, 2010
Hình 22: Kim ngạch nhập khẩu tôm đông lạnh của Trung Quốc, Hàn Quốc, Nga và Đài Loan, 2001 – 2010 (triệu USD)
Hình 23: Chỉ số RCA trong thương mại tôm đông lạnh của 8 nhà cung cấp hàng đầu thế giới, 2001 – 2010
Hình 24: Chỉ số ES trong thương mại tôm đông lạnh Việt Nam – Mỹ, Nhật Bản và một số thị trường thuộc EU27, 2009
Hình 25: Chỉ số ES trong thương mại tôm đông lạnh Thái Lan, Indonesia, Việt Nam – Trung Quốc, 2001 – 2009
Hình 26: Chỉ số TI trong thương mại tôm đông lạnh Việt Nam – Mỹ, Nhật Bản và EU27, 2001 – 2009
Hình 27: Kim ngạch xuất khẩu tôm đông lạnh Thái Lan sang Tây Ban Nha, Pháp, Ý, Anh và Bỉ, 2002 – 2010 (ngàn USD)
Hình 28: Kim ngạch xuất khẩu tôm đông lạnh Việt Nam sang Đan Mạch, Đức, Hà Lan và Bồ Đào Nha, 2002 – 2010
Hình 29: So sánh chỉ số TI của Việt Nam và Thái Lan trong thương mại tôm đông lạnh với một số thị trường thuộc EU27, 2009
Hình 30: Chỉ số TI trong thương mại tôm đông lạnh Việt Nam, Thái Lan – Trung Quốc, Hàn Quốc, Nga và Đài Loan, 2009
Hình 31: Những quy định đối với thủy sản nhập khẩu của EU27


DANH MỤC BẢNG
Bảng 1: Các luồng thương mại tôm đông lạnh chính trên thế giới, 2009 (triệu USD)
Bảng 2: Các luồng xuất khẩu tôm đông lạnh trên thị trường thế giới, 2009 (triệu USD)
Bảng 3: Tóm tắt ưu điểm, nhược điểm của các đầu mối phân phối thủy sản tại thị trường EU
Bảng 4: Tần suất tiêu dùng tôm của người Mỹ theo bữa và địa điểm tiêu dùng
Bảng 5: Một số chỉ số về hiệu quả nuôi trồng tôm sú (2002) so với tôm thẻ chân trắng (2009) tại Thái Lan
Bảng 6: Một số chỉ số chi phí và lợi nhuận nuôi trồng tôm sú (2002) so với tôm thẻ chân trắng (2009) của Thái Lan
Bảng 7: Một số chỉ số về hiệu quả nuôi trồng tôm và chi phí sản xuất tôm tại Trung Quốc, 2007
Bảng 8: Mức tiêu dùng tôm trên đầu người tại Trung Quốc so với Mỹ, Nhật Bản và Thái Lan, 2008 (kg/người/năm)
Bảng 9: Tương quan chuẩn giá – lượng nhập khẩu tôm bóc vỏ đông lạnh của Mỹ từ Thái Lan, Việt Nam, Ấn Độ, Indonesia và Ecuador, 2001 – 2010
Bảng 10: Tương quan chuẩn giá – lượng nhập khẩu tôm đông lạnh của Nhật Bản từ Việt Nam, Indonesia, Thái Lan và Ấn Độ, 2001 – 2010
Bảng 11: Tương quan chuẩn giá – lượng nhập khẩu tôm đông lạnh của EU27 từ Ecuador, Argentina, Ấn Độ, Bangladesh, Thái Lan và Việt Nam, 2002 – 2010
Bảng 12: Tương quan chuẩn giá – lượng nhập khẩu tôm đông lạnh của Đức từ Việt Nam, Bangladesh, Thái Lan, Ấn Độ và Ecuador, 2002 – 2010
Bảng 13: Tương quan chuẩn giá – lượng nhập khẩu tôm đông lạnh của Pháp từ Ecuador, Madagascar, Ấn Độ, Thái Lan và Việt Nam, 2002 – 2010
Bảng 14: Tương quan chuẩn giá – lượng nhập khẩu tôm đông lạnh của Anh từ Ấn Độ, Thái Lan, Bangladesh, Indonesia và Việt Nam, 2002 – 2010
Bảng 15: Tương quan chuẩn giá – lượng nhập khẩu tôm đông lạnh của Trung Quốc, Hàn Quốc, Nga và Đài Loan, 2001 – 2010
Bảng 16: Tương quan chuẩn giá – lượng nhập khẩu tôm đông lạnh từ Việt Nam, Thái Lan của Trung Quốc, Hàn Quốc, Nga và Đài Loan, 2001 – 2010
Bảng 17: Mức thuế chống bán phá giá do Mỹ áp dụng cho mặt hàng tôm nước ấm đông lạnh nhập khẩu từ Brazil, Trung Quốc, Ấn Độ, Thái Lan, Việt Nam
Bảng 18: Mức thuế MFN, GSP, VAT của EU27 cho các sản phẩm tôm đông lạnh từ Ecuador, Ấn Độ, Thái Lan và Việt Nam























     

Liên hệ với chúng tôi
Để được tư vấn về nội dung - Bộ phận phân tích ngành hàng:
Quách Đại Vương - info@agro.gov.vn

Để đặt mua ấn phẩm - Bộ phận dịch vụ khách hàng:
An Hằng - banhang.agro@gmail.com

Địa chỉ: Tầng 4 - 16 Thụy Khuê Tây Hồ Hà Nội ĐT: 04.62.93.86.32 - 012.88.256.256
Fax: (84 4) 39726949
Email: banhang.agro@gmail.combanhang_agro@yahoo.com
Báo Cáo Khác
Báo cáo thường niên thị trường thủy sản năm 2017 và triển vọng năm 2018
Báo cáo thường niên thị trường thủy sản năm 2016 và triển vọng năm 2017
Báo cáo thường niên thị trường thủy sản năm 2015 và triển vọng năm 2016
Báo cáo thường niên thị trường thủy sản năm 2013 và triển vọng năm 2014
Báo cáo thường niên thị trường thủy sản năm 2012 và triển vọng năm 2013
Báo cáo thường niên ngành Thủy sản Việt Nam năm 2011 và triển vọng 2012 (TA)
Báo cáo thị trường thủy sản quý 2/2012: Mua bán và sáp nhập
Báo cáo thị trường thủy sản quý 1/2012: Doanh nghiệp chịu sức ép lớn
Báo cáo thường niên ngành Thủy sản 2011 và triển vọng 2012
Báo cáo thị trường thủy sản quý 3/2011: Vượt qua thách thức
Báo cáo thị trường thủy sản quý 2/2011: Thách thức chồng chất
Báo cáo thường niên ngành Thủy sản 2010 và triển vọng 2011
Báo cáo thị trường thủy sản quý 3/2010: Rào cản nội tại
Báo cáo thương mại thủy sản Việt – Mỹ quý 3/2010
Báo cáo Thương mại Thủy sản Thái Lan 6 tháng đầu năm 2010: Chiến lược mới
Báo cáo thị trường thủy sản 6 tháng đầu năm 2010 và triển vọng
Báo cáo Thị trường thủy sản EU và những khuynh hướng
Báo cáo thường niên ngành Thủy sản Việt Nam 2009 và triển vọng 2010 (TA)
Báo cáo thường niên ngành Thủy sản 2009 và triển vọng 2010
Báo cáo ngành Thủy sản quý 2 năm 2009 (TA)
Báo cáo ngành Thủy sản Việt Nam quý 2 năm 2009 (TV)
Báo cáo ngành Thủy sản Việt Nam quý 1 năm 2009 (TA)
Báo cáo ngành Thủy sản Việt Nam Quý 1 năm 2009 (TV)