Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện
Trung Quốc thay đổi nhẹ chính sách thuế năm 2018 đối với hàng hóa nông sản
06 | 01 | 2018
Ngày 12/12/2017, Ủy ban thuế của chính phủ Trung Quốc đã công bố Kế hoạch điều chỉnh thuế năm 2018 của Trung Quốc, trong đó liệt kê những thay đổi trong mức thuế xuất nhập khẩu và hạn ngạch thuế quan cho năm 2018. Kế hoạch điều chỉnh thuế năm 2018 của Trung Quốc bao gồm thông báo giảm thuế công bố ngày 25/11/2017, đã bắt đầu có hiệu lực từ ngày 1/12/2017.

Ủy ban thuế của chính phủ Trung Quốc (SCDC) định kỳ thông báo những thay đổi về mức thuế xuất nhập khẩu ứng dụng cho một số hàng hóa vào cuối mỗi năm, bắt đầu áp dụng từ ngày 1/1 trong năm tiếp theo. SCDC cũng điều chỉnh hạn ngạch thuế trong cùng văn bản công bố. Năm 2018, SCDC giữ nguyên nhiều dòng thuế áp dụng như năm 2017. Điều chỉnh thuế năm 2018 bao gồm các điều chỉnh theo văn bản quy định của SCDC công bố ngày 25/11/2017 về các dòng thuế bổ sung được giảm, bắt đầu có hiệu lực từ 1/12/2017. Chỉ có 1 sản phẩm bổ sung trong văn bản mới nhất không bao gồm trong văn bản ngày 25/11/2017. Mức thuế áp dụng trong bảng dưới đây sẽ bắt đầu có hiệu lực từ ngày 1/1/2018.

STT

EX

Mã HS

Mô tả hàng hóa

Thuế MFN (%)

Thuế áp dụng 2018 (%)

1

 

01061211

Cá voi, cá heo, lợn biển cá nược

10

0

2

 

03031300

Cá hồi Đại Tây dương và cá hồi Danube đông lạnh

10

5

3

 

03033110

Cá bơn Greenland đông lạnh, trừ phần thừa ăn được

10

5

4

 

03033200

Cá bơn sao đông lạnh, trừ phần thừa ăn được

12

2

5

 

03034100

Cá ngừ albacore hoặc vây dài đông lạnh, trừ phần thừa ăn được

12

6

6

 

03034200

Cá ngừ vây vàng đông lạnh, từ phần thừa ăn được

12

6

7

 

03034400

Cá ngừ mắt to đông lạnh, từ phần thừa ăn được

12

6

8

 

03034510

Cá ngừ vây xanh Đại Tây dương đông lạnh, trừ phần thừa ăn được

12

6

9

 

03034520

Cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương đông lạnh, trừ phần thừa ăn được

12

6

10

 

03034600

Cá ngừ vây xanh phía Nam đông lạnh, trừ phần thừa ăn được

12

6

11

 

03035100

Cá trích đông lạnh, từ phần thừa ăn được

10

2

12

ex

03035900

Cá ốt vảy nhỏ đông lạnh, từ phần thừa ăn được

10

5

13

 

03036300

Cá tuyết đông lạnh, trừ phần thừa

10

2

14

 

03036700

Cá Pollock Alaska, trừ phần thừa ăn được

10

5

15

 

03038910

Cá hố đông lạnh, từ phần thừa ăn được

10

5

16

 

03061490

Cua đông lạnh khác

10

5

17

 

03061612

Các loại cá tra đông lạnh

5

2

18

 

03061719

Tôm đông lạnh khác

5

2

19

 

03063190

Tôm hùm đá và tôm biển khác tươi, sống hoặc ướp lạnh

15

5

20

 

03063290

Tôm hùm tươi, sống hoặc ướp lạnh khác

15

10

21

 

03063399

Cua tươi, sống hoặc đông lạnh khác

14

7

22

   

Bào ngư tươi, sống hoặc đông lạnh khác

14

7

23

ex

03078190

Ốc vòi voi tươi, sống hoặc ướp lạnh

14

10

24

 

03079190

Váng sữa và váng sữa đã cải biến

6

2

25

 

04041000

Phô mai bào hoặc bột các loại

12

8

26

 

04062000

Phô mai chế biến, chưa bào hoặc tán bột

12

8

27

 

04063000

Phô mai vân xanh hoặc các loại phô mai có vân khác

15

8

28

 

04069000

Phô mai khác

12

8

29

 

05119111

Trứng cá được thụ tinh

12

0

30

 

08011100

Dừa sấy khô

12

7

31

 

08012100

Các loại hạt Brazil nguyên vỏ, tươi hoặc sấy khô

10

7

32

 

08012200

Các loại hạt Brazil tách vỏ, tươi hoặc sấy khô

10

7

33

 

08013100

Hạt điều nguyên vỏ, tươi hoặc sấy khô

20

7

34

 

08013200

Hạt điều tách vỏ, tươi hoặc sấy khô

10

7

35

 

08021100

Hạnh nhân nguyên vỏ, tươi hoặc sấy khô

24

10

36

 

08024190

Các loại hạt dẻ khác nguyên vỏ, tươi hoặc sấy khô

25

20

37

 

08024290

Các loại hạt dẻ khác tách vỏ, tươi hoặc sấy khô

25

20

38

 

08025100

Hạt hồ trăn nguyên vỏ, tươi hoặc sấy khô

10

5

39

 

08025200

Hạt hồ trăn tách vỏ, tươi hoặc sấy khô

10

5

40

 

08026190

Hạt macadamia nguyên vỏ, không phải hạt giống

24

12

40

 

08026200

Hạt macadamia tách vỏ

24

12

41

 

08029020

Hạt bạch quả, tươi hoặc sấy khô

25

20

42

ex

08029090

Hạt óc chó, nguyên vỏ hoặc tách vỏ

24

7

43

 

08044000

Quả bơ tươi hoặc sấy khô

25

7

44

ex

08104000

Nam việt quất tươi

30

15

45

ex

08134090

Nam việt quất sấy khô

25

15

46

 

12119036

Rễ cam thảo

6

0

47

ex

12119039

Vỏ, cành hoặc lá của gỗ thủy tùng Trung Quốc, tươi hoặc sấy khô

6

1

48

 

12122190

Các loại tảo biển khác phù hợp cho tiêu dùng ở người

15

2

49

 

12122910

Tảo mơ

15

2

50

 

12122990

Các loại tảo biển khác, không phù hợp cho tiêu dùng ở người

15

2

51

ex

12149000

Các loại cỏ linh lăng khác, trừ làm thức ăn và viên

9

7

52

ex

12149000

Các loại cỏ tự nhiên họ hòa thảo và họ đâu, khác linh lăng

9

4

53

 

13021200

Nhựa và tinh dầu của cam thảo

6

0

54

ex

14049090

Xơ dừa

15

4

55

 

15021000

Mỡ động vật: Bò

8

2

56

 

15029000

Các loại mỡ bò khác

8

4

57

ex

15042000

Viên dầu cá

12

6

58

ex

15119020

Stearin cọ (điểm tan chảy 50 – 56 độ C)

8

2

59

 

15200000

Glycerol, dầu mỏ; các loại nước Glycerol và dung dịch kiềm Glycerol

20

6

60

 

16010010

Xúc xích thịt, nội tạng, hoặc tiết, với vỏ tự nhiên

15

8

61

 

16010020

Xúc xích thịt, nội tạng, hoặc tiết, với vỏ khác

15

8

62

 

18010000

Hạt cacao nguyên hoặc vỡ, thô hoặc đã rang

8

2

63

 

19011010

Sữa bột công thức đã chế biến cho trẻ sơ sinh, bán lẻ

15

5

64

 

19011090

Thực phẩm chế biến khác cho trẻ sơ sinh, bán lẻ

15

2

65

 

19019000

Chiết xuất mạch nha, chế biến thực phẩm làm bột, tinh bột hoặc chiết xuất, không xác định hoặc không bao gồm trong mã khác

10

5

66

 

19021900

Pasta chưa chế biến khác, chưa nhồi hoặc chế biến khác

15

8

67

 

20071000

Trái cây cùng loại, đã chế biến

30

15

68

 

21031000

Nước tương đậu nành

28

15

69

 

21069050

Viên dầu hải cẩu

20

10

70

ex

21069090

Sữa bột đặc biệt cho trẻ sơ sinh với một phần protein sữa công thức thủy phân, công thức amino acid, hoặc công thức phi lactose

20

0

71

 

22011010

Nước khoáng

20

10

72

 

22029900

Đồ uống không cồn

35

20

73

 

22051000

Các loại vang từ nho tươi hoặc nho Vermouth với thực vật hoặc các chất thơm, trong hộp chứa từ 2l trở xuống

65

14

74

 

22082000

Các đồ uống chứng cất từ rượu nho hoặc bã nho

10

5

75

 

22083000

Các loại whiskey

10

5

76

 

22090000

Dấm và các chất thay thế cho dấm từ acid acetic

20

15

77

 

23091010

Thức ăn chó mèo, đóng gói bán lẻ

15

4

78

 

23091090

Các loại thức ăn chó mèo, đóng gói bán lẻ khác

15

4

79

 

23099090

Các loại thức ăn khác dành cho thú nuôi

6,5

4

80

ex

24039100

Thuốc lá tái chế

57

40

81

ex

35030010

Gelatin

12

5

82

 

35051000

Dextrin và các dạng tinh bột điều chế khác

12

6

83

 

38231200

Oleic acid

16

8

84

ex

38231900

Dầu acid thực vật

16

5

85

 

41012020

Các loại da thô của các động vật họ ngựa

5

2

86

 

41041111

Các loại da thuộc màu xanh, nguyên tấm

7

3

87

 

41041911

Các loại da thuộc màu xanh khác

6

3

88

 

41041920

Các loại da thuộc màu xanh của động vật họ ngựa khác

7

5

89

 

41044100

Các loại da bò trong tình trạng khô, nguyên tấm hoặc miếng

5

3

90

 

41051010

Các loại da cừu thuộc xanh

14

10

91

ex

41062100

Các loại da dê thuộc xanh

14

10

92

 

41063110

Các loại da bò thuộc xanh

14

10

93

 

41071210

Da bò nguyên con

8

6

94

 

43011000

Lông chồn, có hoặc không có đầu, tai hoặc chân

15

10

95

 

43016000

Lông cáo, có hoặc không có đầu, tai hoặc chân

20

15

96

 

44089012

Tấm gỗ dán không từ cây lá kim

3

1

97

ex

44089019

Gỗ dán làm nội thất

3

1

98

ex

44089029

Gỗ ván ép

3

1

99

 

45011000

Nút bần tự nhiên, thô hoặc sơ chế

6

1

100

 

52101100

Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng không quá 200 g/m2.

12

6

101

 

52101990

Các loại vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng không quá 200 g/m2

12

6

102

 

52111100

Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng hơn 200 g/m2.

12

6

103

 

52111200

Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân, %, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng không quá 200 g/m2

12

6

104

 

52122100

Vải dệt thoi khác từ bông, pha, có trọng lượng hơn 200 g/m2

12

6

105

 

53012100

Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ lanh dạng ngắn và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế), đã tách lõi hoặc đã đập

6

1

106

 

53013000

Lanh và phế liệu lanh

6

1

107

 

53062000

Sợi lanh xe hoặc sợi cáp

10

5

108

ex

56013000

Sợi vải được pha với 2 hoặc nhiều hơn polymer hữu cơ, mặt cắt ngang là cấu trúc hạt, sọc hoặc đảo, có độ dài không quá 5mm

10

5

Bổ sung các dòng thuế được giảm năm 2018

Nguyên liệu nguồn gốc thực vật: Thuế nhập khẩu đối với xơ dừa, kẹo dừa hoặc dừa khối (HS 14049090) sẽ được giảm từ 8% xuống 4%, bắt đầu từ 1/1/2018.

Thay đổi hạn ngạch thuế nhập khẩu năm 2018

Văn bản mới nhất cũng công bố mức thuế trong hạn ngạch và ngoài hạn ngạch đối với hạn ngạch thuế (TRQs) đối với các sản phẩm ngũ cốc được quản lý theo cơ chế TRQ của Trung Quốc, bao gồm thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch cho gạo tấm, các loại gạo indica và các loại gạo tấm khác (HS 10064010 và HS 10064090), sẽ giảm từ 65% xuống 10%, bắt đầu từ 1/7/2018.

Cơ chế TRQ sẽ tiếp tục áp dụng như cũ đối với 8 nhóm hàng hóa và TRQ trong và ngoài hạn ngạch, ngoại trừ 2 mã HS trên, sẽ được duy trì như cũ trong năm 2018. Thuế TRQ trong hạn ngạch đối với lúa mỳ, ngô và gạo chỉ ở mức 1%. Thuế ngoài hạn ngạch cho tất cả các sản phẩm khác sẽ duy trì ở mức 65%. Thuế nhập khẩu giảm sẽ tiếp tục duy trì với một lượng xác định bông nhập khẩu. Mức thuế TRQ 1% sẽ áp dụng cho 3 loại phân bón, bao gồm urea, phân bón tổng hợp và diammonium phosphate.

Nông sản hàng hóa xác định từ các nước đã ký FTA với Trung Quốc sẽ tiếp tục hưởng lợi từ các quy định ưu đãi thuế theo lộ trình thuế FTA với Trung Quốc. Theo FTA giữa Trung Quốc với ASEAN, Pakistan, Hàn Quốc, Iceland, Thụy Sĩ, Costa Rica, Peru, Úc, và New Zealand, cũng như Thỏa thuận đối tác kinh tế CEPA, mức thuế suất thông thường đối với các nhóm hàng hóa cụ thể sẽ tiếp tục được giảm.

Theo FAS USDA (gappingworld.com)



Báo cáo phân tích thị trường
  • Phân bón
  • Thủy sản
  • Cao su
  • Sắn
  • Điều
  • Sữa
  • Gỗ
  • Thịt & thực phẩm
  • Hồ tiêu
  • Thức ăn CN
  • Lúa gạo
  • Thuốc trừ sâu
  • Mía đường
  • Thương mại
  • Cà phê
  • Nông thôn
  • Nông nghiệp
Đặt mua báo cáo
012.88.256.256




Chọn báo cáo
Huỷ